Bài tập nghiệp vụ ngân hàng thương mại - Pdf 62

BT THÊM CHO LỚP NGÂN HÀNG
1. NHTM C có các số liệu sau (số dư đến 31/12/200X – đơn vị tỷ VND)
Tài sản
Số dư Nguồn vốn Số dư
Tiền mặt 80 Tiền gửi thanh toán 800
Tiền gửi tại NHNN 285 Tiết kiệm ngắn hạn 1200
Tiền gửi tại TCTD
khác 200 TK trung-dài hạn 1700
Tín phiếu KB ngắn
hạn 350 Vay ngắn hạn 200
Cho vay ngắn hạn 1150 Vay trung-dài hạn 300
Cho vay trung hạn 935 Vốn chủ sở hữu 200
Cho vay dài hạn 1350
Tài sản khác 50
Yêu cầu
a. Tính tỷ lệ thanh khoản của tài sản, biết 10% các khoản cho vay ngắn hạn
và 5% các khoản cho vay trung dài hạn là sắp mãn hạn và có khả năng thu
hồi cao. So sánh với tỷ lệ thanh khoản chung của ngành 8% và kiến nghị đối
với NH nhằm đảm bảo tính thanh khoản hợp lý.
b. Giả sử trong 3 tháng tới sẽ có những thay đổi sau
Khoản mục Doanh số tăng Doanh số giảm
Tiền gửi thanh toán 300 150
Tiết kiệm ngắn hạn 540 310
TK trung-dài hạn 310 620
Cho vay ngắn hạn 400 500
Cho vay trung hạn 720 640
Cho vay dài hạn 100 140
Biết tỷ lệ dự trữ thanh toán với tiền gửi thanh toán là 10%, tỷ lệ dự trữ bắt
buộc với tiền gửi ≤ 12 tháng là10%, với tiền gửi trên 12 tháng là 5%. Dự trữ
thanh toán được quản lý tại ngân quỹ, dự trữ bắt buộc được quản lý tại
NHNN.

buc vi tin gi 12 thỏng l 11%, vi tin gi trờn 12 thỏng l 5%. D tr
thanh toỏn c qun lý ti ngõn qu, d tr bt buc c qun lý ti
NHNN.
b.1. Hóy d tớnh cung cu thanh khon trong sỏu thỏng u nm.
b.2. Hóy lp li bng cõn i k toỏn vo ngy cui nm.
3. NH A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ
đồng)
Tài sản Số d Lãi suất (%) Nguồn vốn Số d Lãi suất%
Tiền mặt 350 Tiền gửi thanh toán 3350 1,8
Tiền gửi tại NH khác 950 2 TGTK ngắn hạn 3720 7,5
Trái phiếu chính phủ 650 5,5 TGTK trung và dài hạn 3050 9,5
Cho vay ngắn hạn 6955 11,5 Vay ngắn hạn 1150 8,5
Cho vay trung và dài 3165 14,2 Vay trung và dài hạn 650 10,7
Tài sản khác 350 Vốn chủ sở hữu 500
Trong tng d n, n nhúm 1 chim 70%, n nhúm 2 chim 20%, cũn li l n
nhúm 3. Giỏ tr khu tr TSB ca n nhúm 2 l 1600 t, n nhúm 3 l 800 t. S
d Qu d phũng RRTD nm trc l 11t. Cỏc khon n nhúm 3 không thu đợc
lãi. Thu khác = 120, chi khác = 181, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%.
Hãy tính:
a. Chênh lệch lãi suất cơ bản,
b. ROA
4. NH B có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ
đồng)
Tài sản Số d Lãi suất (%) Nguồn vốn Số d Lãi suất%
Tiền mặt 250 Tiền gửi thanh toán 4560 1,5
Tiền gửi tại NH khác 950 2 TGTK ngắn hạn 3720 7,6
Trái phiếu chính phủ 780 5,5 TGTK trung và dài hạn 5055 8,8
Cho vay ngắn hạn 10250 12,5 Vay ngắn hạn 3050 8,2
Cho vay trung và dài 6565 14,2 Vay trung và dài hạn 2360 13,7
Tài sản khác 750 Vốn chủ sở hữu 500


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status