Bộ đề thi HÓA HỌC ( Đề 4) - Pdf 62

Đề 004
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 câu – từ câu 1 đến câu 44)
1. Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng ? Biết trật tự dãy điện hóa :
2
2 2 3
2+
Mg Ag
Fe Cu Fe
Mg Fe Cu Ag
Fe
+ +
+ + +
A. 3Cu + 2Fe
3+
→ 3Cu
2+
+ 2Fe B. Mg + Fe
2+
→ Mg
2+
+ Fe
C. Fe
2+
+ Ag
+
→ Fe
3+

6. Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ?
A. BeSO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
, SrSO
4
B. BeCl
2
, MgCl
2
, CaCl
2
, SrCl
2

C. BeCO
3
, MgCO
3
, CaCO
3
, SrCO
3
D. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2

3
. Khi phản ứng
hoaàntoàn, số mol Fe(NO
3
)
3
trong dung dịch bằng :
A. 0,3 mol B. 0,5 mol C. 0,2 mol D. 0,0 mol
Đề 004-Copyright ©
1
11. Tính lượng I
2
hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl
3
phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa
0,3 mol KI.
A. 0,10 mol B. 0,15 mol C. 0,20 mol D. 0,40 mol
12. Iot có tính chất gần giống nhất với nguyên tố nào dưới đây ?
A. Mangan (Mn) B. Clo (Cl) C. Telu (Te) D. Xenon (Xe)
13. Công thức cấu tạo của đơn chất và hợp chất chứa nguyên tố nitơ nào dưới đây không đúng ?
A.
N N
N
2
B.
NH
4
+
H N
H

trong môi trường kiềm nóng B. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
C. Dung dịch brom D. Cu(OH)
2
17. Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng ?
A. Xenlulozơ dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy, ...
B. Xenlulozơ dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.
C. Xenlulozơ dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
D. Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người.
18. Tinh bột có khối lượng phân tử khoảng 200.000 đến 1.000.000 đvC. Vậy số mắt xích trong phân tử tinh
bột là ở khoảng :
A. từ 2000 đến 6000 B. từ 600 đến 2000 C. từ 1000 đến 5500 D. từ 1000 đến 6000
19. Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin ?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O → CH
3
NH
3
+
+ OH

B. C
6

+ HNO
2
→ CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
20. Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng ?
A. H
2
N–CH
2
–COOH (glixerin hay glixerol)
CH
3
CH COOH
B.
NH
2
(anilin)
Đề 004-Copyright ©
2
CH
2
C.
CH
NH
2

 →

t,OH
D. amilozơ + H
2
O
 →
+
t,H

23. Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp ?
A. Cao su buna B. Cao su buna-N C. Cao su isopren. D. Cao su clopren
24. Có các chất : CH
4
, CH
3
Cl, HCHO và CH
3
CHO. Chất KHÔNG thể trực tiếp điều chế metanol là :
A. CH
4
B. CH
3
Cl C. CH
3
CHO D. HCHO
25. Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi của bốn hợp chất hữu cơ là C
2
H
5

C D
+
→ +
Các chất C và D lần lượt là :
(C) (D) (C) (D)
A.
C
6
H
5
OH Na
2
CO
3
B.
C
6
H
5
CH
2
OH NaCl
C.
C
6
H
5
COOH H
2
O

H
5
Br
3
. Khi A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo một hợp chất tạp chức của
rượu (ancol) bậc hai và anđehit. CTCT của A là :
A. CH
2
Br–CH
2
–CHBr
2
B. CH
3
–CHBr–CHBr
2
C. CH
3
–CBr
2
–CH
2
Br D. CH
3
–CH
2
–CBr
3
31. Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn

A. dung dịch Mg(HCO
3
)
2
B. dung dịch Ca(HCO
3
)
2
C. dung dịch NaHCO
3
D. dung dịch NH
4
HCO
3
33. Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng:
3
HCO

+ H
+
→ H
2
O

+ CO
2
?
A. NH
4
HCO

2
→ B + ...
A + H
2
O → B + C C
 →
as
B + ...
Chất A phù hợp với các phản ứng trên là :
A. Si B. P C. S D. Cl
2
36. Có năm bình khí mất nhãn, chứa riêng biệt các khí SO
2
, SO
3
, N
2
, CH
3
NH
2
và NH
3
. Nếu chỉ dùng quỳ
tím ẩm có thể nhận ra bình chứa khí :
A. SO
2
B. SO
3
C. N

A. Ancol metylic (CH
4
O) và ancol butylic (C
4
H
10
O) B. Ancol etylic (C
2
H
6
O) và etylen glicol (C
2
H
6
O
2
)
C. Phenol (C
6
H
6
O) và ancol benzylic (C
7
H
8
O) D. Ancol etylic (C
2
H
6
O) và ancol anylic (C

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
41. Phản ứng của anđehit với phenol tạo poli(phenolfomanđehit). Cấu tạo nào dưới đây là một mắt xích của
polime này (dạng mạch thẳng) ?

OH
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
O
OH
CH
2
O
(X)
(Y) (Z) (T)
A. (X) B.(Y) C. (Z) D. (T)
42. Cho dãy chuyển hóa điều chế anđehit axetic :
CH
3
CHOX
Y
Z
T
+ H
2

?
A. xiclo propan B. axit acrylic C. anehit axetic D. etylbenzen
44. Xementit phn ng vi dung dch HNO
3
(c, núng), theo phng trỡnh :
Fe
3
C + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ CO
2
+ NO
2
+ H
2
O
S mol HNO
3
cn hũa tan hon ton 0,01 mol Fe
3
C l :
A. 0,01 mol. B. 0,09 mol. C. 0,16 mol. D. 0,22 mol.
PHầN RIÊNG (thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chơng trình không phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45. Hin tng no di õy ó c mụ t không ỳng ?
A. Thi khớ NH

2
O
C. Cu + H
2
SO
4


CuSO
4
+ H
2
D. Cu + 2FeCl
3


CuCl
2
+ 2FeCl
2
47. Hũa tan ht 35,4 gam hn hp kim loi Ag v Cu trong dung dch HNO
3
loóng d thu c 5,6 L khớ
duy nht khụng mu (húa nõu trong khụng khớ). Khi lng Ag trong hn hp bng :
A. 16,2 gam. B. 19,2 gam. C. 32,4 gam. D. 35,4 gam.
48. Phn ln km c dựng cho ng dng :
A. bo v b mt cỏc vt lm bng st thộp, chng n mũn.
B. ch to cỏc hp kim cú bn cao, chng n mũn.
C. ch to cỏc pin in húa (nh pin Zn-Mn c dựng ph bin hin nay).
D. ch to dõy dn in v cỏc thit b in khỏc.

2
C. FeSO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
3
52. So sỏnh nng lng ion húa (I) no di õy l không ỳng ?
A. I
1
(Na) < I
1
(Li) B. I
1
(Na) < I
1
(Mg) C. I
1
(Mg) < I
1
(Al) D. I
1
(Na) < I
2
(Na)
53. Cho dóy in húa :

2 2 2 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status