Tuần : 1 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 1 Luyện từ & câu
Từ đồng nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau ;
hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn , từ đồng nghĩa không hoàn toàn (ND ghi nhớ) .
Tìm được từ đòng nghĩa theo yêu cầu BT1 , BT2 (2 trong số 3 từ) đặt câu được với
một cặp từ đồng nghĩa , theo mẫu BT3 .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Phiếu bài tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng
nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.Biết vận
dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ
đồng nghĩa,Hôm nay chúng học bài TỪ ĐỒNG
NGHĨA.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1:
Giáo viên viết các từ trong BT lên bảng.
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 2:
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
3/ Phần ghi nhớ:
Giáo viên đọc to.
4/ Phần luyện tập:
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
Rút kinh nghiệm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
2
Tuần : 1 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 2 Luyện từ & câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với
1 từ tìm được ở BT1 (BT2)
Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học .
Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để tìm được nhiều từ đồng nghĩa với
những từ đã cho và biết cảm nhận được sự khác
Giáo viên nhận xét, biểu dương.
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ.
Rút kinh nghiệm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
4
Tuần : 2 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 4 Luyện từ & câu
Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
I- MỤC TIÊU :
Tìm được một số từ đòng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc CT đã học
(BT1) tìm thêm được một số từ đồng nghĩa vớ từ Tỏ quốc (BT2) , tìm được mộy số từ chứa
tiếng quốc (BT3) .
Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về tổ quốc, quê hương (BT4) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ được
làm giàu về vốn từ Tổ quốc.
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
6
Tuần : 2 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 4 Luyện từ & câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn (BT1) ; xếp được các từ vào các nhóm từ
đồng nghĩa (BT2) .
Viết được đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa (BT3)
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
-Bảng phụ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng
nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ đồng
nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm
từ đồng nghĩa.
Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có
sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho.Hôm nay
chúng ta học bài luyện tập về từ đồng nghĩa. Ghi
tựa.
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
8
Tuần : 3 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 5 Luyện từ & câu
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
I- MỤC TIÊU :
Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1) ; nắm
được một số thành ngữ , tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam (BT2) ; hiểu
nghĩa từ đồng bào tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng , đặt được câu với một từ có
tiếng đồng vừa tìm được (BT3) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài.
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ được
làm giàu về vốn từ nhân dân.Ghi tựa,
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:xếp các từ ngữ trong ngoặc đơn
vào nhóm thích hợp.
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên nhận xét.
Bài tập 2:
Giáo viên chốt lại.
Tiết : 6 Luyện từ & câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Biết vận dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp (BT1) ; hiểu ý nghĩa chung một số
tục ngữ (BT2) .
Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu , viết được đoạn văn miêu tả sự
vật có sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa (BT3) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
-Bảng phụ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng
nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ đồng
nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm
từ đồng nghĩa.
Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có
chung ý nghĩa: nói về tính cảm của ngừơi Việt
với quê hương, đất nước.Chúng ta học bài mới
là:LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:tìm từ trong ngoặc đơn thích hợp
với mỗi ô trống trong bài trang 32.
Dán giấy khổ to lên bảng
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Trường TH Phú hữu 5
12
Tuần : 4 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 7 Luyện từ & câu
Từ trái nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa , tác dụng của những từ trái nghĩa khi đặt cạnh
nhau (ND ghi nhớ)
Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ tục ngữ (BT1) ; biết tìm từ trái
nghĩa với từ cho trước (BT2, BT3)
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Phiếu bài tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B. Baøi môùi:
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của
từ trái nghĩa.Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và
đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa.Hôm nay
các em học bài mới: Từ trái nghĩa.Ghi tựa.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1: so sánh nghĩa của các từ in đậm
Giáo viên dán giấy khổ to.
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 2:timg những từ trái nghĩa với nhau
trong câu tục ngữ sau:( chết vinh hơn sống nhục)
chân tay, rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần)
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 2:Điền vào ô trống:
Giáo viên phát phiếu bài tập
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa (hoà bình, thương
yêu, đoàn kết, giữ gìn)
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 4:Đặt câu với từ tìm được ở bài tập3
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
C/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương.
Yêu cầu học thuộcphần ghi nhớ.
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau
trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 2:Điền vào mỗi ô trống một từ trái
nghĩa với từ in đậm:
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi
ô trống:
Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
2 học sinh đọc thành ngữ bài trước.
Làm việc cá nhân.
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập vào vở.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố
(BT3) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ được tìm
hiểu về vốn từ hoà bình.
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài tập 1:Dòng nào dưới đâynêu đúng ý
nghĩa của từ hoà bình( ý b).
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên nhận xét.
Bài tập 2:Những từ nào dưới đây đồng nghĩa
với từ hoà bình?(Thanh bình, thái bình…)
Giáo viên giải thích nghĩa của các từ.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 3: Em hãy viết một đoạn văn miêu tả
cảnh than bình ở một miền quê hoặc một thành
phố mà em biết.
Giáo viên giải thích đề và gợi ý.
Giáo viên nhận xét.
2 học sinh làm bài tập tiết trước.
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Thảo luận nhóm đôi.
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Phiếu bài tập.
- Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B. Baøi môùi:
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận diện
được một số từ đồng âm trong giao tiếp. Biết
phân biệt nghĩa của các từ đồng âm.Hôm nay các
em học bài mới: Từ đông âm.Ghi tựa.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1: Đọc các câu
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập.
Giáo viên chốt lại.
Bài tập 2:
Giáo viên dán giấy khổ to
Giáo viên phát phiếu bài tập.
Giáo viên chốt lại.
3/ Phần ghi nhớ:
Giáo viên đọc to.
4/ Phần luyện tập:
Bài tập 1: Phận biệt nghĩa của các từ đồng
2 học sinh đọc lại đoạn văn miêu tả cảnh
thanh bình của quê hương
Nhắc lại tựa.
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
Rút kinh nghiệm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
20
Tuần : 6 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 11 Luyện từ & câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị – Hợp tác
I- MỤC TIÊU :
Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào nhóm thích theo yêu
cầu của BT1, BT2. Biết đặt câu với một từ , 1 thành ngữ theo yeu cầu BT3, BT4 .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bút dạ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài cá nhân.
Học sinh thi trình bày đúng.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài cá nhân.
Học sinh thi trình bày đúng.
Bạn nhận xét
Trường TH Phú hữu 5
21
Yêu cầu hoàn chỉnh đoạn viết.
Rút kinh nghiệm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
22
Tuần : 6 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 12 Luyện từ & câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I- MỤC TIÊU :
Bước đầu biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ (ND ghi nhớ) .
Nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số VD cụ thể (BT1,
mục III) ; đặt câu với một cặp từ đồng âm theo yêu cầu của bài tập 2 .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Bảng phụ, phiếu khổ to.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
Học sinh làm bài tập theo cặp.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh làm bài tập.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Trường TH Phú hữu 5
23
Giáo viên nhận xét, biểu dương.
Yêu cầu hoàn chỉnh đoạn viết.
Bạn nhận xét
Rút kinh nghiệm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH Phú hữu 5
24
Tuần : 7 Ngày dạy :……/……/…….
Tiết : 13 Luyện từ & câu
Từ nhiều nghĩa
I- MỤC TIÊU :
Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND nghi nhớ) .
Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từu mang nghĩa chuyễn trong các câu văn có dùng
từ nhiều nghĩa (BT1 mục III) ; tìm được ví dụ về sự chuyễn nghĩa của ba trong số 5 từ chỉ bộ
phận cơ thể người và động vật (BT2) .
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một.
-Phiếu bài tập.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
học sinh đọc yêu cầu của đề.
Học sinh thảo luận nhóm đôi.
Học sinh phát biểu ý kiến.
Bạn nhận xét
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ.
Trường TH Phú hữu 5
25