Kiểm tra chương 1 , bài số 1, lớp 10 CB, 2 đề. - Pdf 62

MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Họ và tên học sinh:..................................................Lớp: 10A13 Ngày 09 tháng 10 năm 2010
THỜI GIAN: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC. LỚP 10. (Bài số 1)
Trường THPTPhan Bội Châu HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2010-2011
A.Phần trắc nghiệm (5,0 diểm) :
I.Trả lời trắc nghiệm : Học sinh chọn một đáp đúng ( A, B, C hoặc D) trong mỗi câu và điền vào ô
trống tương ứng trong từng câu sau:
Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chọn
... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
II. Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Cho cấu hình electron ngun tử các ngun tố sau:
a) 1s
2
2s
1
b) 1s
2
2s
2
2p
5
c) 1s
2
2s
2
2p

có số proton, electron và nơtron lần lượt là:
A. 19, 20, 39. C. 19, 20, 19. B. 20, 19, 39. D. 19, 19, 20.
Câu 3: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một ngun tố hóa học?
A.
X
14
6
;
Y
14
7
B.
X
19
9
;
Y
20
10
C.
X
12
6
;
Y
14
6
D.
X
40

6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
1
D. 1s
2
2s
2
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 (2 ®iĨm): Sb ( Antimon) chứa 2 đồng vị
Sb
121

Sb
123
. Tính % của đồng vị
Sb
121
.Biết M

b) 1s
2
2s
2
2p
5
c) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
d) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
e) 1s
2
2s
2
2p
6

Câu 4: Ngun tử của ngun tố hố học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đơi số hạt
khơng mang điện. Cấu hình electron ngun tử X là:
A.1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2

A. X và T là kim loại, Y là phi kim.
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại
B. X là phi kim, Y là kim loại , T là khí hiếm.
D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Mét nguyªn tư Y cã tỉng sè electron ë c¸c ph©n líp p lµ 7, nguyªn tè Y thc lo¹i.
A. Nguyªn tè s. B. Nguyªn tè p. C. Nguyªn tè d. D. Nguyªn tè f.
Câu 9: : Số electron tối đa trong các lớp K, L, N, O, M lần lần lượt là:
A. 2, 8, 18, 50, 46 B. 2, 50, 18, 32, 18 C. 2, 8, 18, 64, 68 D. 2, 8, 32, 50,18
Câu 10: Tổng số hạt cơ bản của ngun tử Y là 17, cấu hình electron của ngun tử Y là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
1
D. 1s

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………


10
5
A,
64
29
B,
18
8
C ,
84
36
D,
11
5
G,
16
8
H,
63
29
E,
40
19
L,
40
18
M,
17
8

1
D.

[Ar]3s
1
Câu 5: Số phân lớp electron và tổng lớp electron của nguyên tử
81
35
Br
lần lượt là:
A. 8 và 4 B. 4 và 6 C. 4 và 8 D. 6 và 4
Câu 6: Trong nguyên tử luôn có:
A. Số proton = số eletron
C. Số proton = số notron
B. Số notron = số eletron
D. Cả ba đáp trên đều đúng.
Câu 7: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 10 nơtron và 8 electron?
A.
18
8
O B.
24
12
Mg
C.
16
8
O
D.
17

Câu 2 (2 ®iĨm): Nguyên tử của một nguyên tố M có tổng số hạt cơ bản là 34, trong đó số hạt electron
ít hơn số hạt nơtron là 1. Hãy cho biết kí hiệu hoá học của M .
Câu 3(1 ®iĨm): Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là
69
Ga và
71
Ga . H·y tính nguyªn tư khèi trung bình của Gali?
Biết số ngun tử
69
Ga chiếm 60,1%.
---Hết---
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Họ và tên học sinh:..................................................Lớp: 10A11 Ngày 08 tháng 10 năm 2010
THỜI GIAN: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC. LỚP 10. (Bài số 1)
Trường THPTPhan Bội Châu HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2010-2011
A.Phần trắc nghiệm (5,0 diểm) :
I.Trả lời trắc nghiệm : Học sinh chọn một đáp đúng ( A, B, C hoặc D) trong mỗi câu và điền vào ô
trống tương ứng trong từng câu sau:
Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chọn
....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... .......
II. Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các kí hiệu nguyên tử sau, thể hiện bao nhiêu nguyên tố hóa học?

10
5

X: 20 proton và 20 nơtron; Y: 18 proton và 22 nơtron; Z: 20 proton và 22 nơtron.
Những đồng vò nào sau đây là các đồng vò của cùng một nguyên tố hóa học.
A. X, Y B. X, Z C. Y, Z D. X, Y, Z
Hãy chọn câu phát biểu đúng.
Câu 3: CÊu h×nh electron ®Çy ®đ cđa nguyªn tè R lµ: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. VËy sè proton trong h¹t nh©n
nguyªn tư cđa nguyªn tè ®ã lµ:
A. 15 B. 14 C. 13 D. 12
Câu 4: CÊu h×nh electron cđa nguyªn tư
19
K lµ:
A [Ar]4s
2
B .[Ar]4s
2
4p
1
C. [Ar]4s
1
D.


2s
2
2p
6
3p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
2
D. 1s
2
2s
2

30
B,
9
C,
18
D. H·y:
a) ViÕt cÊu h×nh electron nguyªn tư d¹ng ®Çy ®đ cđa tõng nguyªn tư.
b) Cho biÕt sè electron ngoµi cïng cđa mçi nguyªn tư.
c) Nguyªn tè nµo lµ kim lo¹i, phi ki hay khÝ hiÕm?
d) Cho biÕt nguyªn tè nµo lµ nguyªn tè s, p, d hay f?
Câu 2 (2,0 ®iĨm): Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là
58. Biết số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 18. Hãy cho biết kí hiệu hoá học của X
Câu 3 (1,0 ®iĨm): Khối lượng ngun tử trung bình của ngun tố Y là 79,91. Y có hai đồng vị. Biết
79
Y chiếm
54,5%. H·y xác định số khối của đồng vị thứ hai?
---Hết---
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………
MÃ ĐỀ
ĐIỂM
Họ và tên học sinh:..................................................Lớp: 10A12 Ngày 07 tháng 10 năm 2010
THỜI GIAN: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
KIỂM TRA MÔN: HOÁ HỌC. LỚP 10. (Bài số 1)
Trường THPTPhan Bội Châu HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2010-2011
A.Phần trắc nghiệm (5,0 diểm) :
I.Trả lời trắc nghiệm : Học sinh chọn một đáp đúng ( A, B, C hoặc D) trong mỗi câu và điền vào ô
trống tương ứng trong từng câu sau:
Câu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chọn
....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... ....... .......
II. Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1:Trong các kí hiệu nguyên tử sau, thể hiện bao nhiêu nguyên tố hóa học?

10
5
A,
64
29
B,
84
36
C,
11
5
D,

lần lượt là:
A. 4 và 7 B. 4 và 5 C. 4 và 8 D. 6 và 4
Câu 5: CÊu h×nh electron cđa nguyªn tư P (Z= 15) lµ:
A 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
6
B .1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

F
Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?
A. s
2
, p
6
, d
7
,f
14
B. s
2
, p
6
, d
10
,f
14
C. s
2
, p
5
, d
10
,f
14
D. s
2
, p
6

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D.

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3

B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (2 ®iĨm): Cho c¸c kÝ hiƯu c¸c nguyªn tư sau:
12
M,
30
N,
9
Z,


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status