Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu cầu - Pdf 62

Trường Đại Học Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Công Nghệ Thông Tin
Chương 4
MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ
VÀ THU THẬP YÊU CẦU

✦✦
✦ Actor & use-case

✦✦
✦ Mô hình use-case
-Trang 69-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
NỘI DUNG
4.1. Nhận diện các vai trò (actor)
4.1.1. Khái niệm actor
4.1.2. Nhận diện actor
4.1.3. Actor trong UML
4.2. Nhận diện các trường hợp sử dụng (use-case)
4.1.1. Khái niệm use-case
4.1.2. Tìm kiếm use-case
4.1.3. Use-case trong UML
4.3. Thiết lập các mối quan hệ
4.3.1. Quan hệ liên kết (association)
4.3.2. Quan hệ giao tiếp, gộp và mở rộng
4.4. Xây dựng mô hình use-case
-Trang 70-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
GIỚI THIỆU


Ai cần sự hỗ trợ từ hệ thống để thực hiện công việc thường nhật của họ ?

Ai phải thực hiện công việc bảo dưỡng, quản trò và giữ cho hệ thống
hoạt động ?

Hệ thống sẽ kiểm soát thiết bò phần cứng nào ?

Hệ thống đang xây dựng cần tương tác với những hệ thống khác hay
không ?

Ai hoặc vật thể nào quan tâm đến hay chòu ảnh hưởng bởi kết quả mà hệ
thống phần mềm tạo ra ?
-Trang 73-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
ACTOR trong UML
 Actor được biểu diễn bằng ký hiệu hình người
 Actor được xem là một lớp (class) có stereotype là <<actor>>
 Giữa các actor có thể có quan hệ tổng quá hoá

Ví dụ: Sinh viên, giảng viên và khách đều là độc giả của hệ thống
quản lý thư viện
 Ví dụ: một hệ thống đăng ký môn học trong trường đại học
-Trang 74-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
ACTOR trong UML (t.t)
-Trang 75-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu

Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
KHÁI NIỆM USE-CASE (t.t)
 Điểm mở rộng là một vò trí trong use-case mà tại đó có thể chèn
chuỗi sự kiện của một use-case khác
 Use-case có thể chứa điều kiện rẽ nhánh, xử lý lỗi, ngoại lệ...
 Minh dụ của use-case là kòch bản (scenario): miêu tả cụ thể trình
tự các sự kiện
-Trang 78-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu
TÌM KIẾM USE-CASE
 Trả lời một số câu hỏi như

Actor yêu cầu chức năng gì của hệ thống ?

Actor cần phải đọc, tạo, xoá, sửa đổi hoặc lưu trữ thông tin nào đó của hệ
thống không ?

Actor cần thiết phải được cảnh báo về những sự kiện trong hệ thống, hay
actor cần phải báo hiệu cho hệ thống về vấn đề nào đó không ?

Hệ thống có thể hỗ trợ một số công việc thường nhật của actor nào đó hay
không ?
-Trang 79-
Khoa Công Nghệ Thông Tin - Môn Công Nghệ Phần Mềm - Chương 4: Mô hình nghiệp vụ và thu thập yêu
cầu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status