LUYEN THI DAI HOC PHAN ( PHÂN LI ĐỘC LẬP) - Pdf 62

Quy ḷt phân li đợc lập – Menđen. Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:
A. Sự phân li độc lập của các tính trạng. B. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình giảm phân.
C. Sự PLĐL của các alen trong quá trình giảm phân. D. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 9: 3: 3: 1.
Câu 2: Lai dòng đậu Hà lan thuần chủng về 7 cặp gen trội với dòng đậu chứa 7 cặp gen lặn tồn tại trên 1 cặp NST
thường. Mỗi gen xác đònh 1 tính trạng.
a. Lai phân tích cơ thể F
1
sẽ thu được số kiểu hình là bao nhiêu loại? A. 64. B. 126. C. 128. D. 256.
b. Cho F
1
tạp giao thì F
2
thu được bao nhiêu loại kiểu hình? A. 49. B. 16384. C. 4096. D. 128.
c. Cho F
1
tạp giao thì F
2
thu được bao nhiêu loại kiểu gen? A. 2187 B. 147. C. 243. D. 49.
Câu 3: Lai 2 cơ thể có kiểu gen: AABbDdHh với AaBBDdhh. Thế hệ con thu được bao nhiêu tổ hợp giao tử?
A. 256. B. 64. C. 32. D. 16.
Câu 4: Trong trường hợp các gen PLĐL, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hồn tồn, phép lai: AaBbCcDd x
AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:
A. 27/256; B. 81/256; C. 1/16; D. 3/ 256.
Câu 5: Ở người, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), quy định nhóm máu có
3 alen ( I
A
, I
B
, I
0

n
.
Câu 11: Đều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:
A. Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai. B. Tính trạng trội phải hồn tồn.
C. Số lượng cá thể phải đủ lớn. D. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.
Câu 12: Ở một lồi thực vật, A: thân cao trội hồn tồn so với gen a: thân thấp; B: quả đỏ trội hồn tồn so với gen a: quả
vàng. Lai cây thân cao, quả đỏ với cây thân thấp, quả vàng thu được F
1
: 25% thân cao, quả đỏ: 25% thân thấp, quả vàng:
25% thân cao, quả vàng: 25% thân thấp, quả đỏ. Cho biết khơng có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai
trên là:
A.
Ab
aB
x
ab
ab
; B. AaBb x aabb; C. AaBb x AaBb; D.
AB
ab
x
ab
ab
;
Câu 13: Với n cặp tính trạng do n cặp gen chi phối tồn tại trên n cặp NST thì số kiểu gen đồng hợp trong loài là
A. 4
n
B. 3
n
C. 2

9
64
. D.
27
128
.
Câu 21: Quy ḷt PLĐL góp phần giải thích hiện tượng:
A. Hoán vị gen. B. Biến dị tở hợp vơ cùng phong phú ở các loài giao phới.
C. Liên kết gen hoàn toàn. D. Các gen phân li trong giảm phân và tở hợp trong thụ tinh.
Câu 22: Cho các cây có kiểu gen DdEe tự thụ phấn qua một thế hệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST khác
nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 2 cặp gen có thể được tạo ra là:
A. 2; B 4; C. 6; D. 8;
Câu 23: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỡi gen quy định mợt tính trạng, các gen trợi là trợi hoàn
toàn) sẽ cho ra:
A. 4 loại kiểu hình, 8 loại kiểu gen. B. 8 loại kiểu hình, 12 loại kiểu gen.
C. 8 loại kiểu hình, 27 loại kiểu gen. D. 4 loại kiểu hình, 12 loại kiểu gen.
Câu 24 -30: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li
đợc lập với nhau.
Câu 24: cây mọc từ hạt vàng nhăn giao phấn với cậy mọc từ hạt xanh trơn, đời con thu được 2 loại kiểu hình là hạt vàng,
trơn và hạt xanh, trơn với tỉ lệ 1:1, kiểu gen của 2 cây bớ mẹ sẽ là:
A. Aabb x aabb. B. AAbb x aaBB. C. Aabb x aaBb. D. Aabb x aaBB. E. AAbb x aaBB.
Câu 25: Để thu được toàn hạt vàng trơn thì phải thực hiện việc giao phấn giữa các cá thể bớ mẹ có kiểu gen:
A. AABB x aabb. B. aaBB x Aabb. C. AaBb x AABB. D. A và B đúng. E. A, B và C đúng.
Câu 26: Phép lai nào dưới đây khơng làm x́t hiện kiểu hình hạt xanh, nhăn ở đời sau
A. AaBb x AaBb; B. Aabb x aaBb; C. aabb x AaBB; D. AaBb x Aabb; E. aaBb x aaBb.
Câu 27: Phép lai nào dưới đây sẽ cho sớ loại kiểu hình nhiều nhất?
A. AABB x AABB; B. aaBb x Aabb; C. AaBb x AABb; D. Aabb x aaBB; E. aabb x aabb.
Câu 28: Phép lai nào dưới đây sẽ cho sớ loại kiểu gen và sớ loại kiểu hình nhiều nhất?
A. AABB x AaBb; B. AABb x Aabb; C. AAbb x aaBB; D. AABB x AABb; E. AaBb x AABB.
Câu 29: Lai phân tích mợt cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trợi, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng, trơn: 50% xanh, trơn. Cây

Câu 31: Với các cặp tính trạng trên sớ loại kiểu hình khác nhau ở người là
A. 4; B. 16; C. 8. D. 24; E. 32.
Câu 32: Sớ loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên): A. 54; B. 32; C. 27. D. 24; E. 16.
Câu 33: Bớ mắt đen, tóc thẳng nhóm máu B; mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A, có con mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu O.
Kiểu gen có thể có của bớ mẹ là:
A. bớ: AabbI
B
i; mẹ: aaBBI
A
i. B. bớ: AabbI
B
i; mẹ: aaBbI
A
i.
C. bớ: AAbbI
B
i; mẹ: aaBbI
A
i. D. B và C đúng. E. cả A, B và C đúng.
Câu 34: con của cặp bớ mẹ nào dưới đây sẽ khơng có kiểu hình mắt xanh, tóc thẳng, nhóm máu O?
A. bớ: AabbI
B
i; mẹ: AabbI
A
i. B. bớ: AaBbI
A
I
B
; mẹ: aabbI
B

C. 1/2 x 1/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 3/128. D. 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
39.3. Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?
A. 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 3/4 = 27/256. B. 1/2 x 1/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 3/128.
C. 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 = 1/32 D. 1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2 = 9/128
Câu 40:Ở ngơ: Gen A quy định thân cao (gen trội hồn tồn), gen a quy định thân thấp; gen B quy định hạt đỏ
(trội khơng hồn tồn), gen b quy định hạt trắng. Tiến hành lai hai dòng ngơ thuần chủng thân cao, hạt trắng
với thân thấp, hạt đỏ được F
1
. Cho F
1
tự thụ phấn, ở F
2
sẽ xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình:
A. 3 cao - đỏ : 1 thấp - đỏ : 3 cao - trắng : 1 thấp - trắng.
B. 6 cao - đỏ : 3 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng.
C. 9 cao - đỏ : 3 cao - trắng : 3 thấp - đỏ : 1 thấp - trắng.
D. 3 cao - đỏ : 6 cao - hồng : 3 cao - trắng : 1 thấp - đỏ : 2 thấp - hồng : 1 thấp - trắng
Câu 41:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa
màu trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến
hành lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Số loại giao tử được tạo ra là
A. 27 B. 16 C. 8 D. 9
Câu 42:Ở một lồi thực vật giao phấn, alen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành
lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Tỉ lệ cá thể có kiểu hình thấp, trắng, nhăn sinh ra ở F
1

A. 3/64 B. 9/64 C. 1/16 D. 1/64
Câu 43:Ở một lồi thực vật giao phấn, alen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu
trắng; D: hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành
lai hai cơ thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Tỉ lệ cá thể có kiểu hình cao, đỏ, nhăn sinh ra ở F

độc lập.
D. Giải thích sự hình thành các biến dị tổ hợp - ngun nhân của sự đa dạng ở những lồi sinh sản hữu tính.
Câu 49:Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hồn tồn, cơ thể có kiểu gen
AaBbDDEe tự thụ phấn sẽ cho đời con có số lượng kiểu hình và kiểu gen tối đa là:
A. 4 kiểu hình - 12 kiểu gen B. 8 kiểu hình - 27 kiểu gen
C. 4 kiểu hình - 9 kiểu gen D. 8 kiểu hình - 12 kiểu gen
Câu 46:Ở một lồi thực vật giao phấn, A: quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành lai hai cơ
thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Tỉ lệ các loại kiểu gen ở F
1

A. (1 : 2 : 1)
2
B. (1 : 2 : 1)
3
C. (1 : 1)
3
D. (3 : 1)
3
Câu 47:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a: thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành lai hai cơ
thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Số loại kiểu gen ở F
1

A. 9 B. 16 C. 8. D.27
Câu 48:Ở một lồi thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a thân thấp; B: hoa màu đỏ, b: hoa màu trắng; D:
hạt trơn, d: hạt nhăn. Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Người ta tiến hành lai hai cơ
thể bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen. Số loại kiểu hình ở F
1
là:

O
. Nhóm máu AB có kiểu gen I
A
I
B
. Nhóm máu O có kiểu gen I
O
I
O
. Mẹ có nhóm máu
A, con có nhóm máu O và nhóm máu B thì bố có nhóm máu nào sau đây?
A. Nhóm máu AB. B. Nhóm máu O. C. Nhóm máu A. D. Nhóm máu B.
Câu 51:Khi đem lai 2 cá thể đều có kiểu gen AaBb, ở F1 có thể thu được các loại tổ hợp gen:
A. AABB, AaBB, Aabb, AaBb, aaBB, aaBb, aabb. B. AABB, AABb, AaBB, Aabb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb.
C. AABB, AABb, AaBB, AaBb, aaBB, aaBb, AAbb, Aabb, aabb
D. AABB, AABb, AaBB, Aabb, AaBb, aaBB, aabb, AAbb.
Câu 52:Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tính trạng hạt vàng, a quy định tính trạng hạt xanh, B quy định tính trạng
hạt trơn, b quy định tính trạng hạt nhăn. Đem thụ phấn hai cây hạt vàng, trơn và hạt vàng, nhăn với nhau F
1

thu được: 198 cây hạt vàng, trơn : 197 cây hạt vàng, nhăn : 201 cây hạt xanh, trơn : 198 cây hạt xanh, nhăn.
Đó là phép lai
A. AABB x aabb B. AaBb x aabb.C. Aabb x aaBb. D. AABB x aaBB.
Câu 53:Cá thể có kiểu gen Bbdd khi giảm phân bình thường sẽ cho các loại giao tử với tỉ lệ:
A. bd = BD = 50%. B. bD = bd = 50%. C. Bb = dd = 50%. D. Bd = bd = 50%.
Câu 54:Gọi n là số cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và khơng có hiện tượng trội
khơng hồn tồn. Số kiểu gen tạo thành ở thế hệ lai do tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết là:
A. (1+2+1)
n
B. (3+1)

A. 1/8; B. 2/8; C. 2/16; D. 1/16;
Câu 63: Ở người KG I
A
I
A
, I
A
I
0
quy đònh nhóm máu A; I
0
I
0
quy đònh nhóm máu O; I
A
I
B
quy đònh nhóm máu AB; I
B
I
B,
I
B
I
0

quy đònh nhóm máu B. Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau. Trường hợp nào sau đây
không cần biết nhóm máu của người cha mà vẫn xác đinh được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào?
A. Hai người mẹ có nhóm máu AB và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu AB.
B. Hai người mẹ có nhóm máu A và nhóm máu O, hai đứa trẻ có nhóm máu O và nhóm máu A.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status