Đề KT Địa 7 định kỳ HK I(đáp án) - Pdf 62

Họ và tên:
……………………………………..
Lớp 7C
ĐỀ KIỂM TRA VIẾT - NĂM HỌC 2010-2011
MƠN: ĐỊA LÍ
Điểm: Lời phê:
A. Phần trắc nghiêm: (3 điểm)
I. Hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau (1.5điểm)
Câu 1: Hai khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình trên thế giới là:
a). Khu vực Nam Á và Đơng Nam Á b). Khu vực Nam Á và Đơng Á
c). Khu vực Tây Nam Á và Đơng Á d). Khu vực Đơng Á và Đơng Nam Á
Câu 2: Dân số thế giới tăng nhanh trong 2 thế kỉ:
a). Thế kỷ 15 và 16 b). Thế kỷ 17 và 18
c). Thế kỷ 18 và 19 d). Thế kỷ 19 và 20
Câu 3: Để bảo vệ mơi trường ở đới nóng , nhiều nước đã :
a) Thu hút đầu tư của nước ngồi . b) Phân bố lại dân cư .
c) Khuyến khích trồng cây gây rừng d) Khai hoang các vùng đất mới .
Câu 4: Khu vực có mật độ dân số đơng nhất trên thế giới hiện nay là :
a) Khu vực có khí hậu ơn hồ . b) Khu vực có khí hậu gió mùa
c) Khu vực đồng bằng rộng lớn . d) Khu vực có nhiều sơng lớn.
Câu 5. Hậu quả nào khơng phải do q trình đơ thị hố nhanh gây ra ở đới nóng :
a. Sự xuất hiện nhiều tệ nạn xã hội . b. Thừa lao động , thiếu việc làm .
b. Tài ngun ngày càng cạn kiệt . c. Mơi trường nước , khơng khí ngày càng ơ nhiễm.
Câu 6: Tính chất khác biệt nhất để phân biệt hai kiểu khí hậu : Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt đới là :
a) Nhiệt độ trung bình năm cao trên 20
0
C.
b) Càng gần chí tuyến lượng mưa càng giảm.
c) Lượng mưa trung bình dưới 1000m.
d) Gió thổi theo mùa và mưa theo mùa
II. Câu 7: Điền vào bảng so sánh một số đặc điểm giữa các hình thức canh tác trong sản xuất nơng nghiệp ở

quanh năm ; Có mùa lũ , mùa cạn và tháng nào sông cũng có nước ) điển tiếp vào chỗ chấm ( …) ở hai bảng
dưới đây ( 2 điểm ), sau đó nối mũi tên của biểu đồ lượng mưa với biểu đồ lưu lượng nước các sông cho phù hợp ( 1
điểm )
Phần làm bài:
Biểu đồ
lượng
mưa
Chế độ mưa Biểu đồ
lưu
lượng
nước
Chế độ nước của sông
A …………………………………….
B ……………………………………. X …………………………………….
C ……………………………………. Y …………………………………….
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
A.Phần trắc nghiêm: (3 điểm)
Mục I III II
Câu 1 2 3 4 5 6 8 9 7
Trả lời
a d c b b d Đ S
1. nhỏ
2. vừa
3. Lớn
4. lạc hậu
5. đã sử dụng tiến
bộ KT
6. hiện đại
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
B. Phần tự luận: (7 điểm)

B Có thời kì khô hạn kéo dài X Sông đầy nước quanh năm
C Mưa theo mùa Y Có mùa lũ , mùa cạn
và tháng nào sông
cũng có nước

Ghép: A-X
C-Y
2
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status