SỔ KẾ HOẠCH TỔ CHUYÊN MÔN - Pdf 62

PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
TỔ: LÍ – HÓA – SINH – ĐỊA – CN
Stt Họ và tên Môn
Phân công chuyên
môn
Số
tiết
Công
tác
kiêm
nhiệm
Quy
ra
tiết
dạy
Tổng
số tiết
dạy
1 Lê Anh Linh Hóa Hóa K8, 9 14 TKT 3 17
2 Lương Văn Cẩn Lí –CNg Lí K6, 7, 8, 9; CN K8 21 21
3 Bùi Văn Ngọc Sinh Sinh K7, 9 14
CN 9A1
4 18
4 Krajăn Ha Huy Địa Địa K6, 7, 8, 9 22 22
5 Liêngjrang Ha Chú
Sinh - CNg
Sinh K6, 8; CN 7A1, 7A2
16
CN 6A3
4 20
6 Ntơr Ha Dũng CNg CN K6, 7A3, 7A4, K9 14

lương
xếp
tháng
năm
1 Lê Anh Linh 1985 C. Quy
Hóa-NN
2006 CSTĐCS
Xuất sắc
2 Lương Văn Cẩn 1976 C. Quy Lí – CN 2004 LĐTT Khá
3 Bùi Văn Ngọc 1980 C. Quy
Sinh-NN
2001 LĐTT Khá
4 Krajăn Ha Huy 1984 C. Quy Địa-Sử 2009 Khá
5 Liêngjrang Ha Chú 1984 C. Quy
Hóa-Sinh
2008 TB
6 Ntơr Ha Dũng 1987 C. Quy CNg 2010
1- Thuận lợi.
- Đội ngũ giáo viên trong tổ hầu hết đều trẻ, nhiệt tình trong công tác.
- Tất cả đều được đào tạo chính quy và đạt chuẩn theo yêu cầu. Hiện nay, tổ đã có 3
đồng chí đạt trình độ Đại học, 1 đồng chí đang theo học lớp Đại học.
- Các đồng chí giáo viên trong tổ đều đã yên tâm công tác, hết lòng vì học sinh, hết
lòng phục vụ nhân dân, phục vụ địa phương.
- Sự quan tâm và chỉ đạo tận tình, sâu sát của lãnh đạo nhà trường, bộ phận chuyên
môn trong việc thực hiện quy chế chuyên môn, cũng như quan tâm đến đời sống vật
chất, tinh thần đối với cán bộ giáo viên, đặc biệt là các đồng chí mới tạo lòng tin ở cán
bộ giáo viên.
- Tất cả giáo viên trong tổ đều đạt chuẩn và trên chuẩn và được phân công giảng dạy
theo đúng chuyên môn. Nên công tác giảng dạy rất thuận lợi giúp giáo viên tự tin hơn
trong giảng dạy.

nhân dẫn đến việc các em ngày càng tích cực học tập.
- Đa phần các em rất ngoan, lễ phép, tích cực trong các hoạt động văn hóa văn
nghệ, TDTT của nhà trường.
- Sĩ số các lớp là vừa phải tạo điều kiện cho giáo viên có thể nắm bắt tình hình học
sinh tốt hơn.
* Khó khăn:
- Nhiều học sinh vẫn còn ỷ lại, lười biếng chưa tích cực trong học tập, tình trạng bỏ
học, nghỉ học vẫn xảy ra thường xuyên. Vì vậy, giáo viên chủ nhiệm rất vất vả và
gặp rất nhiều khó khăn trong việc duy trì sĩ số lớp.
- Đa số gia đình các em còn rất nhiều khó khăn, ngoài giờ học các em còn phải
giúp đỡ gia đình làm việc nên thời gian dành cho học tập không có dẫn đến ảnh
hưởng đến chất lượng học tập.
- Nhiều phụ huynh học sinh vẫn còn thờ ơ, chưa quan tâm đến việc học tập của con
em mình, dẫn đến công tác giáo dục gặp rất nhiều khó khăn.
2. Thống kê chất lượng bộ môn (Căn cứ vào kết quả năm học trước hoặc khảo
sát chất lượng đầu năm):
Môn: Hóa học.
Khối Sĩ số
Giỏi Trên TB Dưới TB
Ghi
chú
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
6
7
8 101 1 1% 47 46,5% 53 52,5%
9 107 1 0,9% 46 43% 60 56,1%
Cộng 208 2 0,8% 93 44,9% 113 54,3%
Môn: Sinh học.
Khối Sĩ số
Giỏi Trên TB Dưới TB

Cộng 417 43 10,3% 409 98,1% 8 1,9%
Môn: Công nghệ.
Khối Sĩ số
Giỏi Trên TB Dưới TB
Ghi
chú
SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ SL Tỉ lệ
6 103 6 5.8% 93 90.3% 10 9.7%%
7 109 14 12.8% 105 96.3% 4 3.7%
8 101 11 10.8% 101 100% 0
9 107 16 5% 107 100% 0
Cộng 420 47 11.2% 359 85.5% 14 3.3%
B. KẾ HOẠCH CÔNG TÁC CỦA TỔ
I. NỘI DUNG KẾ HOẠCH:
1. Tư tưởng chính trị:
a. Nội dung:
- Thực hiện đúng và đầy đủ mọi chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, của Nhà
nước và của ngành cấp trên.
- Có lập trường tư tưởng chính trị vững vàng, luôn yên tâm công tác, sẵn sàng gắn bó
lâu dài tại địa phương.
- Nói và làm theo chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.
- Có đạo đức trong sáng, lành mạnh, luôn trau dồi và giữ gìn phẩm chất đạo đức của
nhà giáo, luôn là tấm gương sáng về nhân cách cho học sinh noi theo.
- Tích cực học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, vận dụng những đức
tính của Người vào công việc giảng dạy của bản thân.
b. Biện pháp:
- Đồng chí tổ trưởng kết hợp với BGH và các tổ chức đoàn thể trong nhà trường theo
dõi, động viên giáo viên tham gia đầy đủ và tích cức các lớp học chính trị do ngành tổ
chức.
4

a. Nội dung:
- Soạn giảng ngoài việc đầy đủ theo yêu cầu cần chú ý đến đặc điểm học sinh vùng
miền, đặc biệt là điều kiện khó khăn như Đam Rông thì khi soạn giảng giáo viên
phải để ý làm sao bài giảng phải phù hợp với trình độ nhận thức của các em.
- Nội dung bài soạn cần được đầu tu có chiều sâu.
- Tích cực ứng dụng CNTT vào bài dạy. Đây được coi là nhiệm vụ thường xuyên
của giáo viên trong mỗi năm học.
- Tập trung thời gian nghiên cứu bài soạn, nghiên cứu các tài liệu bổ sung cho bài
dạy.
- Tích cực học tập, nghiên cứu nâng cao trình đọ chuyên môn, nghiệp vụ.
b. Biện pháp:
- Phải gần gũi, nắm bắt tình hình học sinh, phân cấp học sinh. Từ đó có biện pháp
giáo dục hợp lí nhất.
- Trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp, tích cực dự giờ góp ý và học hỏi kinh
nghiệm, tham khảo các loại tài liệu liên quan đến bài dạy.
- Giao chỉ tiêu cho tất cả giáo viên đều phải soạn bài trên máy tính, mỗi tháng thực
hiện 1 tiết ứng dụng CNTT vào giảng dạy.
5
4. Hoạt động nâng cao chất lượng học sinh – công tác bồi dưỡng HS giỏi, phụ
đạo HS yếu:
a. Nội dung:
- Ngay từ đầu năm học, giáo viên trong tổ phải tự xây dựng cho mình một kế hoạch
làm việc một cách khoa học và hợp lí nhất.
- Lựa chọn những học sinh khá, giỏi để bồi dưỡng HS giỏi; Đồng thời cũng phải nắm
được danh sách học sinh yếu kém để có biện pháp giúp đỡ các em xóa kém, giảm yếu
ngay từ đầu năm học.
- Mỗi giáo viên tự xây dựng cho mình kế hoạch phụ đạo, bồi dưỡng học sinh theo điều
kiện thực tế của bản thân và của nhà trường.
- Phát huy tối đa khả năng của học sinh, tạo điều kiện cho các em được bày tỏ ý kiến
bản thân trong các buổi học.

1 Lê Anh Linh Một số biện pháp gây hứng thú cho
HS khối 8 trong giờ học Hóa học.
2 Lương Văn Cẩn Phương pháp tổ chức hoạt động nhóm
trong giờ học Vật lí 6.
3 Bùi Văn Ngọc
4 Krajăn Ha Huy Giúp học sinh hứng thú học môn Địa
lí.
5
Liêngjrang Ha Chú
Giáo dục sức khỏe sinh sản thông qua
dạy học Sinh học 9.
6 Ntơr Ha Dũng Nghiên cứu về tình hình nề nếp của
học sinh khối 6.
7
8
9
10
- Thực hiện viết GPHI – SKKN về các giải pháp đổi mới phương pháp dạy học và
nâng cao chất lượng học sinh ngay từ đầu năm học.
- Yêu cầu các SKKN – GPHI phải có tính thực tế và có khả năng vận dụng vào thực
tế công tác giảng dạy của bản thân và của bộ môn.
b. Biện pháp:
- Ngay từ đầu năm học, tổ yêu cầu đến từng giáo viên thực hiện đăng kí tên và viết
các GPHI để tổ có kế hoạch theo dõi, giúp đỡ kịp thời.
- Phối hợp cùng BGH, những đồng chí giáo viên có kinh nghiệm trao đổi, góp ý cho
tổ viên trong quá trình viết SKKN – GPHI.
7. Tổ chức biên soạn tài liệu tự chọn:
a. Nội dung:
- Giáo viên trong tổ tự biên soạn tài liệu tự chọn. Trong quá trình giảng dạy nếu thấy
học sinh yếu ở điểm nào thì biên soạn thành tài liệu để phụ đạo học sinh ngay ở

nghiệm của đồng nghiệp.
- Phân công tổ viên thực hiện các tiết dạy ứng dụng CNTT một cách hiệu quả nhất.
10. Xây dựng đội ngũ giáo viên giỏi cấp trường, cấp huyện và hướng dẫn giáo
viên tập sự:
a. Nội dung:
- Xây dựng và bồi dưỡng các đồng chí đủ điều kiện thi giáo viên giỏi cấp trường, cấp
huyện theo chỉ tiêu đăng kí đầu năm.
- Thực hiện công tác hướng dẫn tập sự, thử việc với một số đồng chí ( Đ/c Ngọc giúp
đỡ đồng chí Chú).
- Thường xuyên dự giờ, góp ý đối với các đồng chí tham gia thi giáo viên giỏi cấp
trường và cấp huyện.
b. Biện pháp:
- Dự giờ, góp ý thường xuyên.
- Nhắc nhở tổ viên thực hiện tốt quy chế chuyên môn và công tác tụ làm đồ dùng dạy
học, sử dụng đồ dùng, viết SKKN – GPHI.
11. Công tác quản lý của tổ:
a. Nội dung:
- Tổ trưởng theo dõi việc thực hiện quy chế chuyên môn của tổ viên.
- Tăng cường dự giờ tham lớp, kiểm tra, dự giờ đột xuất tổ viên.
- Kiểm tra HSSS tổ viên định kì ( 1 tháng 1 lần).
- Kiểm tra toàn diện 2/3 số giáo viên trong tổ trong năm học 2010 – 2011.
- Quản lí ngày công lao động, giờ giấc của tổ viên, các chế độ báo cáo của tổ viên để
có biện pháp nhắc nhở kịp thời.
b. Biện pháp:
- Tổ trưởng xây dụng kế hoạch hoạt động của tổ hàng tháng và dán lên bảng tin để
tổ viên theo dõi và thực hiện một cách kịp thời và chính xác.
- Phân công các đồng chí tổ viên dự giờ chéo trong tổ.
8
- Tăng cường công tác kiểm tra hồ sơ, kiểm tra công tác soạn giảng, lên lớp của tổ
viên.

Trên trung bình Dưới trung bình
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
6 101 10 9.9% 31 30.7% 57 56.4% 3 3% 0
7 109 5 4.6% 20 18.3% 81 74.3% 3 2.8% 0
8 101 14 13.9% 31 30.7% 53 52.5% 3 3% 0
9 107 7 6.5% 14 13.1% 83 77.6% 3 2.8% 0
Cộng 418 36 8.5% 96 23% 274 65.6% 12 2.9%
Môn: Địa lí
Khối Sĩ số
Trên trung bình Dưới trung bình
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
9
SL % SL % SL % SL % SL %
6 101 3 3% 7 7% 87 85.1% 4 4%
7 109 4 3.7% 10 9.2% 100 90.8% 5 4.9%
8 101 4 4% 8 7.9% 85 83.1% 4 4%
9 107 4 3.7% 9 8.4% 91 84.1% 3 2.8%
Cộng 418 15 3.7% 34 8.4% 359 85.9% 16 3.8%
Môn: Vật lí
Khối Sĩ số
Trên trung bình Dưới trung bình
Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
6 101 9 8,9% 30 29,7% 56 55,4% 6 6% 0
7 109 12 11% 48 44% 49 45% 0 0
8 101 10 9,9% 37 36,6% 50 49,5% 4 4% 0
9 107 10 9.3 50 46.7% 45 42.1 2 1.9% 0
Cộng 418 41 9,8% 165 39,5% 200 47,8% 12 2,9% 0
Môn: Công nghệ

Đạt: 0 tiết CĐ: 0tiết
+ Môn: Công nghệ. Tổng số giờ dự: 4 tiết. Trong đó: Giỏi: 2 tiết Khá: 2 tiết
Đạt: 0 tiết CĐ: 0 tiết
- Viết GPHI (SKKN): Tổng số: 6 SKKN – GPHI, trong đó: Xếp loại A: 0
Xếp loại B: 4
- Tổ chức chuyên đề, ngoại khóa: Tổng số: 2 chuyên đề.
3. Đăng kí danh hiệu thi đua .
- Giáo viên giỏi cấp trường, huyện, tỉnh:
+ Tổng số đăng ký: 4. Trong đó:
+ Giáo viên giỏi cấp trường: 1
+ Giáo viên giỏi cấp cơ sở: 2
+ Giáo viên giỏi cấp tỉnh: 0
- Danh hiệu thi đua của các cá nhân:
Stt Họ và tên
Danh hiệu đăng ký thi đua
GVG cấp
trường
GVG cấp
cơ sở
GVG cấp
tỉnh
LĐTT
1 Lê Anh Linh X
2 Lương Văn Cẩn X X
3 Bùi Văn Ngọc X
4 Krajăn Ha Huy X
5 Liêngjrang Ha Chú X X
6 Ntơr Ha Dũng
7
8

- Tổ chưc các buổi thảo luận về viết SKKN – GPHI.
- Thực hiện tốt đợt thao giảng chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11: Mỗi đồng
chia thực hiện 2 tiết dạy tốt theo yêu cầu của Ban thi đua nhà trường.
- Tham gia thi giáo viên giỏi cấp trường và cấp huyện đối với các đồng chí đã đăng kí
tại HN CBCNVC đầu năm học theo kế hoạch của nhà trường và của phòng Giáo dục.
3. Công tác khác:
- Tăng cường công tác phối hợp, tuyên truyền, giáo dục về chăm sóc sức khỏe cộng
đồng cho học sinh.
- Thực hiện nghiêm túc quy định về an toàn giao thông, vấn đề an ninh trật rự đơn vị.
- Chủ động phối hợp với các tổ chức đoàn thể trong nhà trường để thực hiện tốt nhiệm
vụ giáo dục.
- Tham gia đầy đủ và tích cực các hoạt động văn hóa van nghệ, TDTT do nhà trường
và các đoàn thể tổ chức.
- Phối hợp cùng giáo viên chủ nhiệm xuống thăm gia đình học sinh, vận động học sinh
ra lớp, tuyên truyền đến học sinh và phụ huynh học sinh về ý nghĩa và tầm quan trọng
của giáo dục.
Tháng 08/2010
Công tác trọng tâm:
12
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................

Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................

........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
13
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 8:
1. Những việc làm được:
........................................................................................................................................................

1 Lê Anh Linh
2 Lương Văn Cẩn
3 Bùi Văn Ngọc
4 Krajăn Ha Huy
5 Liêngjrang Ha Chú
6 Ntơr Ha Dũng
Tổ trưởng
Lê Anh Linh
14
Tháng 09/2010
Công tác trọng tâm:
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................

...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................

...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 9:
15
1. Những việc làm được:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.................................................................................................
2. Tồn tại, hạn chế:

Công tác trọng tâm:
16
1.................................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
3. ...............................................................................................................................
Tuần Nội dung công việc
Phân công
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Đánh giá
1
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................

...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
3
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
........................................................................
...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
...................
...................
...................
...................
...................
...................

...................
...................
...................
...................
...................
...................
....................
Duyệt Chuyên môn của BGH:
ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 10:
1. Những việc làm được:
17
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
.................................................................................................
2. Tồn tại, hạn chế:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
....................................................................................................................
3. Dự giờ:
Stt Họ và tên TS Tốt Khá ĐYC CĐYC
1 Lê Anh Linh


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status