Hướng dẫn ơn tập thi tuyển chọn HSG lớp 10 _ Năm học 2010_2011
Trường THPT An Mỹ HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI TUYỂN CHỌN BỒI DƯỠNG
Tổ Vật Lí – Tin HỌC SINH GIỎI MÔN VẬT LÍ KHỐI 10 năm học 2010-2011.
--------0o0--------- --------------------------------0o0-------------------------------
An Mỹ Ngày 05/10/2010
Các em học sinh thân mến: Đạt được thành tích giỏi trong học tập và vượt qua được các kì thi
quan trọng trong những năm tháng đến trường là niềm tự hào của bản thân, gia đình , củaThầy cô và
bạn bè của chúng ta. Nhằm giúp các em đònh hướng được những kiến thức trọng tâm trong quá trình
ôn tập cho kì thi tuyển chọn học sinh giỏi Vật Lí kì này, tổ Vật lí – Tin học hướng dẫn các em ôn tập
các kiến thức trọng tâm như sau, chúc các em đạt được thành tích tốt nhất.
A. CHƯƠNG TRÌNH ƠN TẬP ĐỂ THI TUYỂN CHỌN :
I. Ơn tập kiến thức lớp 9 :
1. Định luật ohm cho đoạn mạch điện .
2. Cơng và cơng suất của dòng điện .
3. Áp dụng định luật ohm để giải bài tốn về mạch điện mắc nối tiếp , song song và phối hợp nối tiếp
và song song .
II. Ơn tập kiến thức lớp 10 :
Nắm vững các kiến thức để giải quyết các bài toán về động học:
1. Bài toán ứng dụng công thức cộng vận tốc.
2. Bài toán chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều.
3. Bài toán chất điểm chuyển động tròn đều.
4. Bài tốn ứng dụng ba định luật của Newton .
B. THỜI GIAN TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀ CƠNG BỐ KẾT QUẢ :
- Ngày thi : 21/10/2010
- Ngày cơng bố kết quả : 28/10/2010
C. THỜI GIAN HỌC BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN :
Bắt đầu từ tuần 1 tháng 11 /2010 , mỗi tuần 3 tiết
-----------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ ƠN TẬP VẬT LÍ 10
A/ TÓM TẮT KIẾN THỨC:
♦CHUYÊN ĐỀ I: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
x = v(t – t
0
) + x
0
S =v(t- t
0
)
Hướng dẫn ơn tập thi tuyển chọn HSG lớp 10 _ Năm học 2010_2011
• Giới hạn bởi điểm (t
0
,v) t
0
t
0
t
Chú ý:Trên đồ thò vận tốc – thời gian,
đường đi s bằng số đo diện tích hình chử nhật
3/ Công thức cộng vận tốc (Đổi vận tốc theo hệ quy chiếu):
+ Nếu
12
v
và
23
v
cùng phương , cùng chiều: v
13
= v
12
23
)
13
v
+ Nếu
2312
vv
⊥
: v
13
=
2
23
2
12
vv
+
23
v
12
v
♦CHUYÊN ĐỀ II : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1/ Các phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
s
+ Chuyển động thẳng chậm dần đều :
v
3/ Đồ thò của chuyển động : a v
0
+ Đồ thò gia tốc – thời gian :
Đồ thò là nữa đường thẳng : (a < 0)
• Song song trục thời gian a > 0 số đo dt S
• Giới hạn bởi điểm đầu (t
0
, a) = đường đi
+ Đồ thò vận tốc - thời gian:
Đồ thò là nữa đường thẳng: 0 t
0
t t t
0
0 t
• Có độ dốc (hệ số góc) là gia tốc a.
• Giới hạn bởi điểm đầu (t
0
, v
0
)
GVGD: Nguyễn Kiếm Anh _ Trường THPT An Mỹ _ BD Trang 2
231213
vvv
+=
a =
const
000
2
0
)()(
2
1
xttvtta
+−+−
asvv
t
2
2
0
2
=−
a.v > 0
va
,
cùng
chiều
a.v < 0
va
,
ngược
chiều
số đo dt S =
vận tốc
Hướng dẫn ơn tập thi tuyển chọn HSG lớp 10 _ Năm học 2010_2011
♦ CHUYÊN ĐỀIII : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU M
1/ Tọa đo ä :
• Tọa độ cong : s = AM A
• Tọa độ góc : ϕ = (OA ; OM)
a
• Hệ thức liện hệ : s = R.ϕ
2/ Vận tốc dài – Vận tốc góc :
• Vận tốc dài: v =
const
t
S
=
∆
∆
• Vận tốc góc: ω =
t
ϕ
• Hệ thức liên hệ: v = R.ω
3/ Chu kì quay – tần số: T =
n
12
=
ω
π
f =
21
2
2
2
1
vvvvv
−+=
;
)/(42,5 smv
=
.
Bài 2* : Hai chất điển chuyển động theo hai phương vng góc với nhau . Ban đầu chất điểm A cách O
một khoảng d
1
, chuyển động đều về phía O với vận tốc v
1
, cùng lúc đó chất điểm B cách O một khỏang
d
2
, chuyển động đều ra xa O với vận tốc v
2
. Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai chất điểm trong q
trình chuyển động .
Áp dụng : d
1
= 40m , d
2
= 10m , v
1
= 4m/s , v
2
. Sau thời gian bao nhiêu khỏang cách giữa hai hạt là cực tiểu và khỏang cách cực tiểu
đó bằng bao nhiêu ?
Đáp số :
2
2
2
1
221
min
vv
lvlv
t
+
+
=
;
2
2
2
1
1221
min
vv
vlvl
l
+
−
=
.
v
của bán cầu để nó không cản trở sự rơi tự do của quả cầu nhỏ.
Áp dụng cho R = 40cm , lấy g = 10m/s
2
.
Đáp số :
smgRv /2
min
==
Bài 8: Một người đứng ở sân ga quan sát một đoàn tàu chạy
chậm dần đều vào sân ga , toa thứ nhất của đoàn tàu qua trước
mặt người đó trong 5 s và thấy toa thứ hai qua trước mặt trong 45 s , Khi đoàn tàu dừng lại , đầu toa thứ
nhất cách người ây 75 m . Hãy tính gia tốc đoàn tàu ?
Đ/số : Chọn chiều dương là chiều chuyển động : a = - 0,16 m/s
2
Bài 9: Một người đứng ở sân ga quan sát một đoàn tàu chuyển bánh chạy nhanh dần đều khỏi sân ga .
Toa (1) đi qua trước mặt người ấy trong t giây . Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu ?
Đ/số :
tnn )1(
−−
Câu 10: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được quảng đường s
1
= 24m và s
2
= 64m trong hai
khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 (s). Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Câu 11: Một học sinh tung một quả bóng cho một bạn khác ở trên tầng hai cao 4m . Quả bóng đi lên theo
phương thẳng đứng và bạn này giơ tay ra bắt được quả bóng sau 1,5s (kể từ lúc tung quả bóng). Vận tốc
ban đầu của quả bóng và vận tốc của quả bóng lúc người bạn này bắt được bằng bao nhiêu?
km/h .Vận tốc trung bình
của ô tô trong suốt thời gian chuyển động của ô tô là bao nhiêu ?
Câu 14: Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng AB theo chiều dương ,với vận tốc
80
1
=
v
km/h
trên nữa đoạn đường đầu AI . Nữa thời gian đầu để đi nữa đoạn thẳng còn lại IB với vận tốc
60
2
=
v
km/h và nữa thời gian sau đi với vận tốc
40
3
=
v
km/h . Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường
AB là bao nhiêu ?
GVGD: Nguyễn Kiếm Anh _ Trường THPT An Mỹ _ BD Trang 4
R
R
A I B
Hướng dẫn ôn tập thi tuyển chọn HSG lớp 10 _ Năm học 2010_2011
Câu 15: Một người đi xe đạp khởi hành từ A và người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và chuyển động
thẳng đều cùng chiều dương theo hướng A đến B . Vận tốc người đi xe đạp là
12
1
=
vận tốc viên bi lúc chạm đất bằng bao nhiêu ?
Câu 19: Một vật được buông rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g .
Hãy lập biểu thức tính quảng đường vật rơi được trong n giây và trong giây thứ n.
Câu 20: Một ô tô bắt đầu khởi hành, chuyển động nhanh dần đều , trong giây thứ 5
xe ô tô đi được 4,5m .
a. tính gia tốc của ô tô .
v
b. Sau khi chuyển động nhanh dần đều được 20s thì xe chuyển động thẳng đều .
Xác định quảng đường xe ô tô đi được trong thời gian 1 phút kể tử lúc khởi hành .
Câu 21: Hai xe chuyển động biến đổi đều và ngược chiều nhau , và cùng một lúc qua 2 điểm A và B
cách nhau 1 km .
a. Tính gia tốc và vận tốc của xe khi qua A . Biết rằng sau khi qua A xe này đi được 2 quảng đường
liên tiếp đều bằng 45m trong thời gian 5s và 2,7s .
b. Tình gia tốc và vận tốc của xe khi qua B . Biết rằng trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau
và bằng 4s , xe này đi được các quảng đường lần lượt là 24m và 64 m .
c. Xác định thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau .
Câu 22: Trên bờ một giếng cạn , người ta ném một hòn đá theo phương thẳng đứng từ dưới lên trên với
vận tốc ban đầu
smv /20
0
=
.
a. Chọn gốc tọa độ tại bờ giếng , chiều dương hướng lên, gốc thời gian lúc ném hòn đá . Viết phương
trình chuyển động của hòn đá .(lấy g = 10m/s
2
)
b. Xác định độ cao cực đại mà viên đá đạt được và thời điểm tương ứng .
c. Sau bao lâu hòn đá đến vị trí ngang với miệng giếng ?
d. Giả thiết viên đá rơi vào miệng giếng , nếu lấy gốc thời gian vào lúc hòn đá rơi ngang bờ giếng thì