TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Biết hai ion X
2+
và Y
2-
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s
2
2p
6
. Vị trí của nguyên tố X và Y trong
bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 3 nhóm IIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.
B. X ở chu kì 2 nhóm VIA, Y ở chu kì 3 nhóm IIA.
C. X ở chu kì 2 nhóm IIIA, Y ở chu kì 6 nhóm IIA.
D. X ở chu kì 3 nhóm IIB, Y ở chu kì 2 nhóm VIB.
Câu 2: Điện phân dung dịch Na
2
SO
4
trong 1 giờ 20 phút 25 giây bằng dòng điện một chiều với cường độ 5 ampe
thì thu được 1,6 gam oxi ở anot. Hiệu xuất của quá trình điện phân là:
A. 40%
B. 60%
C. 90%
D. 80%
Câu 3: Cho cặp kim loại Zn và Fe, Cu và Al tiếp xúc với nhau và cùng nhúng trong dung dịch chất điện li mạnh khi
đó hai kim loại bị ăn mòn điện hoá là:
được dung dịch có pH= 2 là:
A. 150
B. 100
C. 50
D. 125
Câu 7: Có 5 ống nghiệm được đánh số từ 1 đến 5, mỗi ống nghiệm có chứa một trong các dung dịch sau:Na
2
SO
4
,
Ca(CH
3
COO)
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, NaOH, BaCl
2
. Biết khi rót dung dịch từ ống 4 vào ống 3 có kết tủa trắng, rót dung dịch từ
ống 2 vào ống 1 thấy có kết tủa trắng keo sau đó kết tủa tan dần. Rót dung dịch từ ống 4 vào ống 5 thì ban đầu chưa
có kết tủa sau đó có một lượng nhỏ kết tủa xuất hiện. Vậy hoá chất trong ống 1,2,3,4,5 lần lượt là:
A. Na
2
SO
4
, Ca(CH
2
(SO
4
)
3
, NaOH, BaCl
2
, Na
2
SO
4
, Ca(CH
3
COO)
2
.
D. Al
2
(SO
4
)
3
, NaOH, Na
2
SO
4
, BaCl
2
, Ca(CH
3
4
Cl(3), Ca(CH
3
COO)
2
(4), Al
2
(SO
4
)
3
(5), Zn(NO
3
)
2
(6)
Các dung dịch có pH<7 là:
A. 2, 3, 6.
B. 3, 6, 7.
C. 1, 2, 5.
D. 2, 6, 7.
Câu 10: Hiện tượng khi cho một mẫu Ba vào dung dịch CuSO
4
là:
A. Có kết tủa màu đỏ của đồng.
B. Có sủi bọt, có kết tủa màu xanh.
C. Có sủi bọt,có kết tủa màu xanh và màu trắng.
D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 11: Phương pháp sunfat có thể dùng để điều chế được các axit là:
A. HF, HBr.
sinh ra qua nước vôi trong dư thu được 100
gam kết tủa. Khối lượng glucozơ cần dùng và khối lượng Ancol thu được lần lượt là:(biết hiệu suất của qua trình
lên men là 80%)
A. 46 gam, 180 gam.
B. 92 gam, 225gam.
C. 46 gam, 225 gam.
D. 36,8 gam, 144 gam.
Câu 17: Cho các dung dịch: Glucozơ(1), Fructozơ trong môi trường bazơ (2), Saccarozơ(3), mantozơ(4). Dung dich
chất nào có phản ứng tráng gương:
A. 1,2,3,4.
B. 1,4.
C. 1,2,4.
D. 1,3,4.
Câu 18: Công thức tổng quát của amin no là:
A. C
n
H
2n+1
N.
B. C
n
H
2n+2
N.
C. C
n
H
2n+3
N.
D. C
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH(5). Hiện tượng khi cho quì tím vào năm
dung dịch trên là:
A. 1,4,5 không đổi màu, 2 chuyển thành màu xanh, 3 chuyển thành màu đỏ
B. 1 không đổi màu, 2,4 chuyển thành màu xanh, 3,5 chuyển thành màu đỏ
C. 1,2,3 không đổi màu, 4 chuyển thành màu xanh, 5 chuyển thành màu đỏ
D. 1,3,5 chuyển thành màu đỏ, 2,4 chuyển thành màu xanh
Câu 20: Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
(1), CH
3
NH
2
(2), C
2
H
5
NH
2
(3), (C
6
H
5
O. Số đồng phân vừa tác dụng được với
Na vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 24: Để đốt cháy hoàn toàn một mol Ancol no X cần dùng hết 3,5 mol oxi. X là:
A. Etilenglicol.
B. Glixerol.
C. Ancol amylic.
D. Ancol etylic.
Câu 25: Cho bốn hợp chất thơm: C
6
H
5
OH(1), C
6
H
6
(2), C
6
H
5
CH
3
(3), C
6
H
5
NH
, dung dịch KMnO
4
.
C. Quì tím, Br
2
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
D. Na, dung dịch KMnO
4
, dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Câu 27: A có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Số đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 28: Cho hợp chất hữu cơ X gồm C, H, O và có một loại nhóm chức duy nhất. Biết 5,8 gam X tác dụng hết với
dung dịch AgNO
H
5
OH.
B. CH
2
(OH)COONa, C
6
H
5
OH, NaCl, H
2
O.
C. CH
2
(OH)COONa, C
6
H
5
ONa, NaCl.
D. CH
2
(OH)COONa, C
6
H
5
ONa, NaCl, H
2
O.
Câu 30: Một chất béo có công thức: CH
2
, HCl, BaCl
2
người ta:
A. Không cần dùng thuốc thử.
B. Dùng một thuốc thử.
C. Dùng hai thuốc thử.
D. Dùng ba thuốc thử.
Câu 32: Oxi hoá hoàn toàn 21.84 gam bột sắt thu được 30,48 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Chia hỗn hợp A
thành hai phần bằng nhau.Thể tích hiđro cần để khử hoàn toàn các oxit sắt trong một phần là:
A. 4,032 lít.
B. 6,048lít.
C. 12,096 lít.
D. 9,072 lít.
Câu 33: Oxi hoá hoàn toàn 10,92 gam bột sắt thu được 15,24 gam hỗn hợp gồm các oxit sắt. Hoà tan hỗn hợp này
bằng dung dịch HNO
3
loãng dư thu được khí NO duy nhất. Thể tích NO thu được là:
A. 0,224lit.
B. 0,336 lit.
C. 0,672 lit.
D. 0,448 lit.
Câu 34: Xét các phản ứng:
CH
3
COOH + CaCO
3
(1) CH
3
COOH + NaCl (2)
C
4
.
C. NH
4
NO
3
.
D. NH
4
Cl.
Câu 36: Khối lượng muối NaHCO
3
thu được khi cho 3,36 lit khí cacbonic tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch
NaOH 1M là:
A. 12,6 gam.
B. 21 gam.
C. 8,4 gam.
D. 6,3 gam.
Câu 37: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm hiđroxyl.
A. Axit cacboxylic.
B. Este.
C. Ancol.
D. Aminoaxit.
Câu 38: Chia m gam hỗn hợp hai Ancol là đồng đẳng của Ancol metylic thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn
toàn phần một thu được 2,24 lit khí CO
2
(đktc). Tách nước hoàn toàn ở phần hai thu được hai anken . Khối lượng
nước thu được khi đốt cháy hai anken này là:
A. 0,9 gam.
B. 1,8 gam.
N. Đun A với dung dịch NaOH thu được một hợp chất
có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
NNa và chất hữu cơ B. Cho hơi B qua CuO nung nóng thu được chất hữu cơ D có khả
năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của A là:
A. NH
2
- CH
2
-COO CH(CH
3
)
2
B. H
2
N- CH
2
-CH
2
- COOC
2
H
5
C. NH
2
2
O
Biết chất xúc tác là H
2
SO
4
đặc và hiệu ứng nhiệt của phản ứng thực tế coi như bằng không. Các yếu tổ ảnh hưởng
đến cân bằng của phản ứng este hoá là:
A. Nhiệt độ, chất xúc tác.
B. Chất xúc tác, nồng độ các chất phản ứng.
C. Áp suất, nồng độ các chất phản ứng.
D. Nồng độ các chất phản ứng.
Câu 43: Cho 27 gam một ankyl amin A cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 21,4 gam kết tủa. Công thức
phân tử của A là:
A. CH
3
NH
2
.
B. C
2
H
5
NH
2
.
C. C
3
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2