đề kT 1 tiết HKII - Pdf 62

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Tổ: Sử-Địa-GDCD KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 – CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 456
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp?
a. Gồm một số ngành độc lập với nhau
b. Quy trình sản xuất chi tiết chặt chẽ
c. Có sự phân công và có sự phối hợp để tạo ra sản phẩm cuối cùng
d. Sản xuất theo hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa
Câu 2: Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới thuộc về khu vực?
a. Bắc Mĩ b. Nam Mĩ c. Trung Đông d. Châu Phi
Câu 3: Hạn chế của điểm công nghiệp là.
a. Tốn kém về đầu tư cơ sở hạ tầng. b. Giá thành sản phẩm cao
c. Không tận dụng được chất phế thải. d. Tất cả đều đúng
Câu 4: Sản xuất axit vô cơ, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm thuộc vào.
a. Hóa chất cơ bản b. Hóa dầu
c. Hóa tổng hợp hữu cơ d. Cả a và b đều đúng
Câu 5: Được gọi là “ Quả tim của ngành công nghiệp nặng” vì ngành cơ khí?
a. Đảm bảo sản xuất các công cụ, thiết bị, máy động lực cho các ngành kinh tế.
b. Đảm bảo sản xuất hàng tiêu dùng cho nhu cầu xẫ hội.
c. Giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
d. Giữ vai trò chủ đạo trong việc nâng cao năng suất lao động, cải thiện điều kiện sống.
Câu 6: Tác động đến sự phân bố công nghiệp là nhân tố.
a. Nguồn nước b. Đặc điểm khí hậu
c. Trữ lượng và chất lượng khoáng sản. d. Đất xây dựng
Câu 7: Được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là ngành
công nghiệp.
a. Năng lượng b. Điện tử - Tin học c. Luyện kim d. Cơ khí
Câu 8: Công nghiệp điện tử - tin học không phải là ngành.
a. Không gây ô nhiễm môi trường b. Không chiếm diện tích rộng

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Tổ: Sử-Địa-GDCD KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 – CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ: 123
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến ở các nước có nền kinh tế quả độ từ nông nghiệp
sang công nghiệp (công nghiệp hóa) là.
a. Điểm công nghiệp b. Trung tâm công nghiệp
c. Khu công nghiệp d. Vùng công nghiệp
Câu 2: Ở nước ta khu công nghiệp tập trung còn được gọi là.
a. Khu thương mại tự do b. Đặc khu kinh tế. c. Khu chế xuất d. Tất cả các ý trên
Câu 3: Hạn chế của điểm công nghiệp là.
a. Tốn kém về đầu tư cơ sở hạ tầng. b. Giá thành sản phẩm cao
c. Không tận dụng được chất phế thải. d. Tất cả đều đúng
Câu 4: Cơ sở hạ tầng – vật chất kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp được biểu hiện
ở.
a. Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển và quy mô công nghiệp.
b. Tạo thuận lợi hay cản trở sự phát triển công nghiệp
c. Tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp phù hợp
d. Tạo điều kiện cho việc xác định con đường phát triển công nghiệp
Câu 5: Sản xuất axit vô cơ, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc nhuộm thuộc vào.
a. Hóa chất cơ bản b. Hóa dầu
c. Hóa tổng hợp hữu cơ d. Cả a và b đều đúng
Câu 6: Được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là ngành
công nghiệp.
a. Năng lượng b. Điện tử - Tin học c. Luyện kim d. Cơ khí
Câu 7: Được gọi là “ Quả tim của ngành công nghiệp nặng” vì ngành cơ khí?
a. Đảm bảo sản xuất các công cụ, thiết bị, máy động lực cho các ngành kinh tế.
b. Đảm bảo sản xuất hàng tiêu dùng cho nhu cầu xẫ hội.
c. Giữ vai trò chủ đạo trong việc thực hiện cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.

Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tình hình khai thác than và dầu mỏ trên thế giới, thời kì 1950 – 2003.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Tổ: Sử-Địa-GDCD ĐÁP ÁN ĐỀ
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 10 – CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM
MÃ ĐỀ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
123 c d d b a b a c a c a b
456 a c d a a c b a c d b b
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Vai trò của ngành công nghiệp: (mỗi ý 0.5 điểm)
- Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì nó cung cấp các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất
kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế.
- Tạo ra sản phẩm tiêu dùng có giá trị và nâng cao trình độ văn minh cho XH.
- Góp phần thúc đẩy phát triển các ngành kinh tế khác...
- Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên, thay đổi sự phân công lao động...
Câu 2: Những nhân tố tác động dến sự phát triển và phân bố công nghiệp: (mỗi ý 0.5 điểm)
- Vị trí địa lí: Tự nhiên, kinh tế, chính trị.
- Tự nhiên: Khoáng sản, khí hậu, nước, đất rừng, biển
- Kinh tế xã hội: Dân cư-nguồn lao động, tiến bộ KHKT, thị trườn, CSHT và VCKT, đường lối chính sách.
Trong điều kiện hiện nay nhân tố kinh tế xã hội là quan trong nhất.
Câu 3: Vai trò, đặc điểm, phân loại của công nghiệp điện tử-tin học:
* Vai trò: (0.5 điểm)
- Được xem là ngành kinh tế mủi nhon của nhiều nước.
- Là thước đo trình độ phát triển kinh tế- kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới.
* Đặc điểm: (1 điểm)
- Ưu điểm: Ít gây ô nhiễm môi trường, không chiếm diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
- Nhược điểm: Yêu cầu lao động trẻ, có kĩ thuật cao.
* Phân loại: CN điện tử-tin học được chia làm 4 loại: (0.5 điểm)
- Máy tính


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status