giáo án lơp1 tuân9 - 12(CKTKN 2b) - Pdf 62

T uần 9
Thứ hai ngày11 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
*********************************
Tiết 2 +3 :Tiếng Việt
Bài 35 : uôi - ơi
I. Mục tiêu:
- Hsinh viết đợc uôi ,ơi, nải chuối , múi bởi .
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng : buổi tối chị Kha rủ bé ra chơi trò đố chữ .
- Phát triển lời nói tự nhiên tr li 2,3 cõu hi theo chủ đề : chuối , bởi , vú sữa.
II. Chuẩn bị :
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2. HS : SGK vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 . Kiểm tra bài cũ :
- Nêu yêu cầu kiểm tra .
- Nhận xét ghi điểm .
2. Giảng bài mới :
a. Giới thiệu bài :
- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho học
sinh quan sát và nêu câu hỏi : Tranh vẽ
gì? b. Dạy vần
+ Nhận diện vần : uôi
Giáo viên cho học sinh so sánh vần uôi
với ôi .
. Đánh vần :
-Hớng dẫn đánh vần uôi = u - ô - i - uôi
- Hớng dẫn đánh vần từ khoá và đọc
trơn : chuối = chờ- uôi - chuôi - sắc -
chuối

-Giáo viên cho học sinh đọc trơn : múi
bởi
. - dạy viết vần ơi- viết mẫu vần ơi(lu ý nét nối )
bởi ( lu ý b / ơi )
+Hớng dẫn học sinh đọc từ ngữ ứng
dụng
- giải thích từ ngữ
- đọc mẫu .
* Tiết 3 :
Luyện tập .
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
. chỉnh sửa cho học sinh .
. đọc cho học sinh nghe
+ Luyện viết
- Gviên hớng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề : chuối , bởi ,
vú sữa.
- Tranh vẽ gì ?
- Em thích nhất quả nào ?
-Vờn nhà em trồng cây ăn quả gì ?
- Chuối chín có màu gì ?
- Bởi thờng có nhiều vào mùa nào ?
*Kết hợp liên hệ thực tế Ăn uống đủ
chất và điều độ .
- viết bảng con : uôi nải chuối
- Chú ý luyện viết cho các em ( Thuận ,

_ Phép cộng một số với 0
_Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Đây là bảng cộng trong phạm vi 5
_Cho HS nêu cách làm bài

Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Sau khi cho HS làm bài xong GV hướng
dẫn HS nhận xét về kết quả làm bài
Chẳng hạn cột: 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
+GV hỏi:1+2 có bằng 2+1 không?
_ Tính
_HS làm bài và chữa bài
_Tính
_HS làm bài
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS nêu cách làm
_Cho HS làm bài
Bài 4:
_Hướng dẫn HS cách làm bài:
Lấy một số ở cột đầu cộng với một số ở
hàng đầu trong bảng đã cho rồi viết kết
quả vào ô vuông thích hợp trong bảng đó
GV làm mẫu: 1 + 1

_Dặn dò: Chuẩn bò bài 33: Luyện tập
chung
-Vở bài tập toán 1
Tiếng việt : (T 3+4) Bài 36: ay - â - ây
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây
2.Kó năng:Đọcđượccâu ứng dụng:Giờ ra chơi,bé trai thi chạy,bégái chơi nhảydây.
3.Thái độ:Phát triển lời nói tự nhiên trả lời 2, 3 câu hỏi theo nội dung:Chạy, bay,
đi bộ, đi xe.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi …
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III. Hoạt động dạy học : Tiết3
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chò Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới
thiệu cho các em vần mới : ay, ây; âm
â – Ghi bảng
2. Dạy vần ay- â- ây
a. Dạy vần ay:
-Nhận diện vần : Vần ay được tạo bởi:
a và y
- GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ay và ai?

1. Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái
chơi nhảy dây.
Khác : ay kết thúc bằng y
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: bay
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b. con: ay, â, ây,máy bay nhảy
dây.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh. Đọc (c nhân–
đthanh)
Đọc SGK:

1. Luyện viết:
- GV đọc HS viết vào vở theo dòng

- cho c¶ líp ®äc ®ång thanh 1 lÇn
toµn bé bµi ®äc.
- cho häc sinh ®äc c¸ nh©n bµi ®äc
- cho häc sinh ®äc tiÕp søc .
- nhËn xÐt .
b. Ho¹t ®éng 2
- Häc sinh h¸t tËp thĨ .
- ®äc .
- më SGK
- ®äc thÇm 1 lÇn .
- C¶ líp ®äc ®ång thanh
- thi ®äc c¸ nh©n – nhËn xÐt .
- thi ®äc tiÕp søc – nhËn xÐt .
Luyện viết bảng con .
- Giáo viên cho học sinh viết vào bảng
con :uụi, i.
- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- nhận xét .
c. Hoạt động 3:
Làm bài tập trong vở bài tập
* Bài tập 1 : Nối
- cho học sinh nêu yêu cầu .
- chohọc sinh đọc tiếng ( từ ) ởbài tập
số 1 .
- cho học sinh nối với từ thích hợp .
- Cho học sinh thực hiện rồi nêu kết
quả .
* Bài tập 2: nối
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vởbài tập .

2. . Ôn các số từ 0 đến 10 và các hình đã
học :
a. Hoạt động 1 :
*ôn các số từ 0 đến 10
- cho học sinh viết vào vở các số từ 0
đến 10.

- cho học sinh thực hiện vào vở nêu
kết quả - nhận xét
b. Hoạt động 2 :
*Tìm số liền trớc hoặc liền sau của các số
cho trớc .
- số liền trớc số 5 là số nào ?
- Số liền sau số 8 là số nào ?
- Số liền trớc số 7 là số nào ?
- Số liền sau số 9 là số nào ?
c. Hoạt động 3 :
*Ôn một số hình đã học
- Em đã đợc học những hình nào ?
- GV nhận xét .
d. Hoạt động 4 :
* Gviên cho học sinh đếm số hình có ở
trên bảng phụ
4.Củng cố -Dặn dò:
- Tố chức cho học sinh :Thi đọc các số từ
0 đến 10 và ngợc lại
.- Gviên nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- thực hiện vào vở.
- Nêu kết quả : 0 , 1 , 2, 3 , 4, 5 , 6, 7,

+ im trung bỡnh khụng tớnh.
+ Tr im kộm1-2; im 3 - 4.
- Cn c vo s bụng hoa trong t xp loi thi ua.
3. Cỏc t ng kớ thi ua tun ti.
III. Cng c - dn dũ.
*************************************************************************************
Thứ t ngày13 tháng 10 năm 2010
Ting vit: ( T1+2) Bài 37: Ôn tập
I. Mục tiêu:
- Học sinh viết đợc : ôi , ơi , ui , i , uôi , ơi ,ay - ây
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng đã học .
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập .
II. Chuẩn bị :
- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : SGK vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Giảng bài mới :
* Tiết 1 :
a. Giới thiệu bài nêu yêu cầu tiết học
- Giáo viên treo tranh minh hoạ cho học
sinh quan sát
b. Ôn vần
+ ay
-Giáo viên cho học sinh so sánh vần ai
với ay .
. Đánh vần :
Hớng dẫn đánh vần : a- y - ay

Thắng .... ), nhóm , lớp
- đánh vần - đọc trơn
- Viết bảng con ay máy bay
* Giống nhau : kết thúc bằng y
* Khác nhau : ây bắt đầu = â
- đánh vần ây dây
- đọc trơn : nhảy dây
- đọc từ ngữ , đọc câu ứng dụng.
- viết vào bảng con : ây nhảy dây.
+ Giáo viên hớng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng
- giải thích từ ngữ
- đọc mẫu .
* Tiết 2 : Luyện tập .
+ Luyện đọc
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- chỉnh sửa cho học sinh
- đọc cho học sinh nghe
+ Luyện viết
- Gviên hớng dẫn ,chú ý t thế ngồi viết
cho học sinh .
+ Kể chuyện : cây khế
- GV kể 1 lần cho học sinh nghe ,dựa vào
tranh minh hoạ .
- GV đa ra 1 số câu hỏi học sinh trả lời
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện : Không nên
tham lam .
4 . Củng cố -Dặn dò
- Gviên cho học sinh chơi trò chơi : thi
tìm tiếng chứa vần vừa ôn.
-GV nhận xét giờ học - khen các em học


- Nhận xét chữa bài .
Bài 2: Tính
2 + 1 + 2 = .... 3 + 1 + 1 =...
- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện
- Nhận xét ghi điểm .
Bài 3 : Điền dấu <, dấu > ,dấu = vào
chỗ chấm .
2 + 3 ... 5 ; 2 + 2 ...1 + 2 ; 1 + 4...4 +
1
2 + 2...5 ; 2 + 1....1 + 2 ; 5 + 0...2 +
3
Bài 4:
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống .
- Chấm và chữa bài .
4. Củng cố -Dặn dò :
- Gviên cho học sinh chơi trò chơi : thi
làm toán nhanh trên thanh cài .
- Dặn dò : Về nhà học bài .

- Học sinh làm bảng con.
- nêu kết quả : 6 , 4 ,
-Học sinh thực hiện bảng con
- Nêu cách thực hiện và nêu kết quả :
2 cộng 3 bằng 5 , 4cộng 0 bằng 4, 1cộng
2 bằng 3 , 3 cộng 2 bằng 5 , 1 cộng 4
bằng 5 , 0 cộng 5 bằng 5.
- Học sinh làm bảng con .
- H sinh nêu yêu cầu làm vào vở.

chị giúp em mặc áo cho búp bê . Hai chị
em chơi với nhau rất hoà thuận .
_Anh chị em trong gia đình phải yêu th-
ơng nhau và hoà thuận với nhau .
Hoạt động2:Thảo luận phân tích tình
huống :
- Quan sát tranh cho biết tranh vẽ gì?
- Chốt ý ,cho học sinh nhận xét ý nào là
đúng và nên làm .
3.Củng cố -Dặn dò :
-Nhắc lại nội dung bài học '
-Nhận xét tiết học .
- Dặn dò học sinh về nhà chuẩn bị câu
chuyện của em đối với em hoặc với anh
- Học sinh trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Học sinh thảo luận nhóm 2
-Đại diện nhóm trình bày trớc lớp .
- Lớp bổ sung nhận xét
- Quan sát nêu nội dung tranh .
- Thảo luận nhóm trình bày
Tranh 1: Bạn Lan chơi với em đợc gì cho
quà .
Tranh 2:Bạn Hùng có chiếc ôtô đồ chơi
,em bé nhìn thấy và đòi mợn chơi .
- Học sinh tự nêu cách giải quyết của
mình .
- Cả lớp nhận xét bổ sung thêm.
- Nhắc lại nội dung của các tình huống và

-Chú ý tư thế ngồi của học sinh.
-Theo dõi luyện viết thêm cho các em
-Viết bảng con:
-H quan sát nhận xét.ay, ây, máy
bay, nhảy dây
-H.s luyện bảng con.
-H.s luyện viết vào vở:
viết chưa đúng.
-Hướng dẫn h.s khá, giỏi viết câu ứng
dụng:bé trai thi chạy , bé gái thi nhảy
dây.
-Thu bài chấm. Nhận xét
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em
viết đẹp.
-Hướng dẫn về nhà với các em viết
chậm
H.s khá, giỏi viết vào vở.
H.s về nhà thực hiện.
L. T.Việt:(T6) Ôn tập bài 37: ÔN TẬP
I.Mục tiêu.
- Đọc, viết được từ ngữ ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mưa bay.
- Đọc trơn được câu ứng dụng.
- Làm được các bài tập ở vở bài tập tiếng việt.
II. Đồ dùng
- Bảng con, vở bài tập.
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới

- Lm bi, cha bi.
- Nờu yc ca bi tp.
- Lm bi, cha bi.Ti t 7 : Luyn toỏn
ễN CC PHẫP CNG TRONG PHM VI 5
I. Mc tiờu
-Cng c cỏc phộp cng trong phm vi 5 ó hc.
-Rốn k nng tớnh, t tớnh cho h.s.
-Giỏo dc h.s yờu thớch hc toỏn.
II. Chu n b :
-Phiu bi tp.
-Bng con.
-Tranh v cho bi tp 4.
III. Ho t ng d y h c ch y u.
Hot ng ca g.v Hot ng ca h.s
1. n nh t chc
2. Ni dung luyn
-G.v nờu ni dung tit hc.
-Hng dn h.s lm bi tp:
Bi 1:Tớnh
H.s nờu yờu cu bi tp.
H.s thi ua tr li nhanh. u tiờn cho
Tổ chức cho h.s thi đua trả lời kết quả.
1+3= 1+4= 4+1=
2+2= 3+1= 5+0=
0+4= 2+3= 0+3=
G.v nhận xét.
Bài 2:Tính

H.s làm bài vào phiếu cá nhân.
2+3>4 5+0=5 1+3>3
4<2+3 5=4+1 3=0+3
H.s nêu yêu cầu.
H.s quan sát tranh bài tập nêu đề
toán.
H.s làm bài vào vở
3 + 2 = 5

Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Toán
Kiểm tra định kì ( giữa kì 1)
( Đề của chuyên môn )
*******************************
Tiết 3 +4 :Tiếng việt
Bài 38: eo - ao
I.Mục tiêu:
-học sinh đọc viết đợcviết đợc ao - eo , chú mèo , ngôi sao .
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu thơ trong bài
-phát triển lời nói tự nhiên tr li 2,3 cõu hi theo chủ đề : Gió , mây ,ma ,bão, lũ .
- Kết hợp giáo dục bảo vệ môi trờng .
II. Chuẩn bị :
- GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- HS : SGK vở tập viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh .
A. Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét ghi điểm .
B. Giảng bài mới : * Tiết 3
1. GT bài :

-Đánh vần
Giáo viên hớng đẫn học sinh đánh vần :
ao = a - o - ao
Hớng đẫn học sinh đánh vần và đọc
trơn từ khoá: ngôi sao
- cho học sinh đọc trơn : ngôi sao
- dạy viết vần ao
- Gviên viết mẫu vần ao (lu ý nét nối )
sao ( lu ý s / ao )

+ Giáo viên hớng đẫn đọc từ ngữ ứng
dụng
- Gviên giải thích từ ngữ
- Gviên đọc mẫu .
* Tiết 4 : Luyện tập .
1. Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
. chỉnh sửa cho học sinh
. đọc cho học sinh nghe
2. Luyện viết
. Gviên hớng dẫn ,chú ý t thế ngồi viết
cho học sinh .
3. Luyện nói theo chủ đề: gió ,
mây ,ma ..
- Tranh vẽ gì ?
- Trên đờng đi học về gặp ma em làm
thế nào ?
. Khi nào em thích có gió ?.
- Nhận xét ghi điểm ,bổ sung thêm.
4.Củng cố -Đặn dò :

II/Chuẩn bị :
-Bảng chữ mẫu viết các tiếng ,từ cần luyện .
-Bảng con .
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ :
Kiểm tra hs viết:tui th,mõy bay.
Nhận xét ghi điểm .
B.Bài mới :
Giới thiệu nội dung ,yêu cầu tiết học .
Đa mẫu chữ cần luyện lên bảng.
yêu cầu học sinh quan sát nhận xét :
độ cao , khoảng cách của các con
chữ ,chũ ,điểm bắt đầu ,điểm kết thúc
của các con chữ .
-Lu ý: - nét nối giữa e và o , k và eo
- Nét nối giữa avà o ,s và ao
-Cách đánh dấu thanh ở các
tiếng .
Nhận xét bài viết .
-Chú ý t thế ngồi viết cho học sinh .
-Theo dõi luyện viết thêm cho các em
viết cha đúng.
- Thu bài chấm
Viết bảng con
Quan sát nhận xét ..
Luyện viết bảng con .
Luyện viết vào vở :Các em trung bình ,yếu
viết eo, ao, cỏi kộo, leo trốo trỏi o, cho
c mỗi chữ 1 dòng .Cỏc em khá ,giỏi viết

- cho học sinh viết vào vở.
3 + 1 =
2 + 0 + 1 =
0 + 3 =
1 + 2 = ...
- cho HS thực hiện trên thanh cài
1 + 2 + 2 =
3 + 0 + 2 =
1 + 2 + 0 =
1 + 1 + 1 =
1 + 1 + 2 =
b. Hoạt động 2 :
- HS hát tập thể .
- Thực hiện - nhận xét
- Nêu kết quả : 3 = 3 + 0
3 = 2 + 1 3 = 1 + 2
- Nhận xét .
- Thực hiện vào vở.
3 + 1= 4 2 + 0 + 1 = 3
0 + 3 = 3 1 + 2 = 3
- Thực hiện vào thanh cài .
1 + 2 + 2 =5
3 + 0 + 2 = 5
1 + 2 + 0 = 3
1 + 1 + 1 = 3
1 + 1 + 2 = 4
- Cho häc sinh xem tranh minh ho¹ råi
®iỊn phÐp tÝnh thÝch hỵp vµo « trèng .

4, Cđng cè dỈn dß

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Một số đặc điểm của đường phố là:
-Đường phố có tên gọi.
-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông.
-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa
- Hs lắng nghe
hè (dành cho người đi bộ).
-Có đường các loại xe đi theo một chiều và
đường các loại xe đi hai chiều.
-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu
giao thông ở ngã ba, ngã tư.
-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm.
Khái niệm: Bên trái-Bên phải
Các điều luật có liên quan :Điều 30 khoản
1,2,3,4,5 (Luật GTĐB).
Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố
-GV phát phiếu bài tập:
+HS nhớ lại tên và môt số đặc điểm của đường
phố mà các em đã quan sát.
-GV gọi một số HS lên kể cho lớp nghe về
đường phố ở gần nhà (hoặc gần trường) mà các
em đã quan sát.GV có thể gợi ý bằng các câu
hỏi:
1.Tên đường phố đó là ?
2.Đường phố đó rộng hay hẹp?
3.Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?
4.Có những loại xe nào đi lại trên đường?
5.Con đường đó có vỉa hè hay không?
-GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:

+Em thấy người đi bộ ở đâu?
+Các loại xe đi ở đâu?
+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?
Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”
Cách tiến hành :
-GV đưa ảnh đường phố, nhà có số cho HS
quan sát.
-Hỏi HS biển đề tên phố để làm gì?
-Số nhà để làm gì?
Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số
nhà nơi em ở để biết đường về nhà hoặc có thể
hỏi thăm đường về nhà khi em không nhớ
đường đi.
V-CỦNG CỐ:
a)Tổng kết lại bài học:
+Đường phố thường có vỉa hè cho người đi bộ
và lòng đường cho các loại xe.
+Có đường một chiều và hai chiều.
+Những con đường đông và không có vỉa hè là
những con đường không an toàn cho người đi
bộ.
+Em cần nhớ tên đường phố nơi em ở để biết
đường về nhà.
b)Dặn dò về nhà
+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và
các biển báo hiệu để chuẩn bò cho bài học sau.
- Hs trả lời.
- 2 hs trả lời.
-Hs quan sát .
-Hs lắng nghe.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status