đề thi GHKI toán + TV lớp 2 - Pdf 63

Họ và tên:……………………………..
Trường: .................................................
Lớp:…………………………………...
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Tiếng Việt – Khối II
I/ Mục tiêu:
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng, đọc – hiểu và trả lời câu hỏi về nội dung bài tập
đọc.
- Tìm đúng những từ ngữ chỉ người, chỉ hoạt động trong bài “ Mẩu giấy vụn” Sách
TV 2 Trang 48 .
A/ phần đọc
1/ Đọc thành tiếng: ( 6đ )
- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 30 đến 35 chữ và trả lời một số câu hỏi.
- Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh.
2/ Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm)
Đọc thầm bài : “ Mẩu giấy vụn” Sách TV 2 Trang 48 và làm bài tập :
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây .
Câu 1: Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? Có dễ thấy không ?
a. Mẩu giấy vụn nằm ở sân trường .
b. Mẩu giấy vụn nằm ở ngay lối ra vào, rất dễ thấy .
c. Mẩu giấy vụn nằm ở vườn trường, rất dễ nhìn thấy.
Câu 2: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
a. Cô yêu cầu cả lớp nhặt giấy và bỏ vào thùng rác.
b. Cô yêu cầu cả lớp nhặt giấy và bỏ đi chỗ khác.
c. Cô giáo yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho biết mẩu giấy đang nói gì?
Câu 3: Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở điều gì ?
a. Phải có ý thức vệ sinh trường lớp .
b. Phải giữ trường lớp luôn sạch đẹp .
c. Phải luôn chú ý giữ vệ sinh trường lớp.
d. Cả 3 ý trên đều đúng .
Câu 4:

Nếu chữ viết không rõ ràng, không đúng mẫu, sai về độ cao…..trừ 1 điểm toàn bài .
2. Tập làm văn: (5 điểm ).
Học sinh viết được đoạn văn khoảng 4, 5 câu về cô giáo (hoặc thầy giáo) theo gợi ý;
Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5
điểm.
(Tùy theo sai sót mà cho các mức điểm còn lại)
Hết
Họ và tên:……………………………..
Trường: .................................................
Lớp:…………………………………...
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Khối II
I/ Mục tiêu:
- Kiểm tra kĩ năng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 100. Kĩ năng thực hiện cộng, trừ số có hai chữ số
với số có hai chữ số. Biết điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- Nhận biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng.
- Xác định số hình tứ giác trong hình vẽ.
- Kĩ năng giải toán nhiều hơn và vẽ được đoạn thẳng có số vừa tìm được.
Câu 1: ( 2 điểm )
a. Viết các số :
Từ 60 đến 70 : …………………………………………………………………
Các số tròn chục bé hơn 60 : …………………………………………………..
b. Viết số :
Số liền trước của 87 : ………………..
Số liền sau của 99 : ………………..
Số lớn hơn 54 và bé hơn 56 :…………..
Số liền trước của 1 : …………..
Câu 2 : Tính nhẩm ( 1 điểm ) :
9 + 2 + 4 = ….. . 8 + 2 + 7 = ……
9 + 1 + 3 = ……. 8 + 3 – 5 = …….


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status