Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02
ẵng kièm viẻt nam - 2005
7
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
Phãn NB-02 nhựng lừu ỷ khi kièm tra
Chừỗng 1 giối thiẻu chung
1.1 Giối thiẻu chung
1 Trong Phãn nĂy trệnh bĂy mổt sõ lừu ỷ khi tiặn hĂnh kièm tra vĂ thứ cc ẵõi
từỡng vĂ hng mũc cĩ lin quan ẵặn kặt cảu thn tĂu, hẻ thõng my tĂu, ẵiẻn
tĂu, kặt cảu chõng chy, hĂn qui ẵnh ờ Phãn NB-01.
2 Cc chi tiặt vậ kièm tra vĂ thứ phãn thn tĂu ẵừỡc nu chi tiặt ờ phãn NB-04.
3 Cc chi tiặt vậ kièm tra vĂ thứ phãn my tĂu, ẵiẻn tĂu,... ẵừỡc nu chi tiặt ờ
phãn NB-05.
3 Cc chi tiặt vậ kièm tra vĂ thứ lin quan ẵặn tĂu chờ khẽ ho lịng ẵừỡc nu
chi tiặt ờ phãn NB-06.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02
ẵng kièm viẻt nam - 2005
9
chừỗng 2 iậu tra ẵnh gi cỗ sờ ẵĩng tĂu
2.1 Qui ẵnh chung
ẵng kièm viẻt nam - 2005
10
2 Sau khi nhn ẵừỡc ẵỗn ẵậ ngh ca cỗ sờ ẵĩng tĂu. Phíng qui phm s thĂnh
lp nhĩm ẵiậu tra ẵnh gi góm cc ẵng kièm vin cĩ kinh nghiẻm góm că ẵi
diẻn ca Chi cũc gim st.
Nhĩm ẵiậu tra ẵnh gi s ẵặn cỗ sờ xem xắt vĂ thu thp ẵãy ẵ cc thỏng tin
cãn thiặt ẵóng thội vối viẻc xem xắt hiẻn trừộng cc săn phám ẵang thi cỏng ti
cỗ sờ vĂ lảy ỷ kiặn ca ẵng kièm vin hiẻn trừộng.
Trn cỗ sờ sõ liẻu thu thp ẵừỡc, nhĩm ẵiậu tra ẵnh gi ca ng kièm s xem
xắt khă nng ca cỗ sờ củng nhừ nhựng hn chặ vậ ẵiậu kiẻn cỏng nghẻ, hẻ
thõng kièm sot chảt lừỡng, nhn lỳc vĂ ẵừa ra khuyặn ngh cãn thiặt.
3 Trn cỗ sờ kặt quă ẵiậu tra ẵnh gi, ng kièm s cảp giảy chửng nhn nng
lỳc ẵĩng tĂu cho cỗ sờ.
2.1.3 Thội hn vĂ phm vi ẵnh gi
1 Thội hn ẵiậu tra ẵnh gi cỗ sờ ẵĩng tĂu ẵừỡc qui ẵnh nhừ sau :
(1) nh gi lãn ẵãu/ẵnh kỹ
Khi cỗ sờ lãn ẵãu ẵĩng tĂu theo qui ẵnh ca VR.
Khi cở hoc loi tĂu chuán b ẵĩng vừỡt qu cở hoc loi tĂu thỏng thừộng
ẵừỡc ẵĩng trừốc ẵĩ.
Sau khi cỗ sờ ẵơ tm ngững ẵĩng tĂu ẵừỡc hỗn hai nm, vĂ bt ẵãu ẵĩng
tĂu trờ li.
Sau nm nm tẽnh tữ ẵỡt ẵnh gi lãn ẵãu/ẵnh kỹ trừốc ẵĩ.
(2) nh gi hĂng nm
HĂng nm ẵng kièm s thỳc hiẻn cỏng viẻc ẵnh gi ẵè xc nhn rng
khỏng cĩ sỳ giăm sợt chảt lừỡng vĂ xem xắt tiặn trệnh thỳc hiẻn nhựng
khuyặn ngh ẵơ ẵừỡc ẵừa ra khi ẵnh gi lãn ẵãu/ẵnh kỹ.
Phăi ẵiậu tra cc hng mũc cãn thiặt hoc cc hng mũc do cỗ sờ ẵĩng/sứa
chựa tĂu ẵậ ngh.
(4) Hó sỗ ẵnh gi
Cc thỏng tin cãn ghi li trong qu trệnh ẵnh gi củng nhừ cc bièu mạu
dứ dũng trong qu trệnh ẵnh gi ẵừỡc nu ờ mũc 1.1 Chừỗng 2 ca Phãn
NB-03.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
13
chừỗng 3 thn tĂu vĂ trang thiặt b
3.1 Mũc ẵẽch
NgoĂi cc yu cãu mĂ Qui phm vĂ Hừống dạn p dũng Qui phm ẵơ qui ẵnh,
trong Chừỗng nĂy ẵậ cp bọ sung cc lừu ỷ phũc vũ cho qu trệnh gim st
ẵĩng mối tĂu.
3.2 Quy ẵnh chung
3.2.1 Phm vi p dũng ca vt liẻu thn tĂu nu ờ Phãn 7-A ca Qui phm
1 Thắp cn theo qui ẵnh phăi ẵừỡc dùng cho cc cỗ cảu thn tĂu ờ khu vỳc tữ lãu
hoc thừỡng tãng từỗng ửng vối tãng 3 trn boong mn khỏ.
2 Thắp rn vĂ thắp ẵợc, ngoi trữ loi ẵơ nu trong hừống dạn, ẵừỡc dùng lĂm
sõng mủi, sõng ẵuỏi, chõt vĂ cãn nõi giựa trũc dừối bnh li vĂ xừỗng bnh li.
3.2.2 Chự sõ dùng ẵè tẽnh ton
1 Nặu khỏng cĩ quy ẵnh nĂo khc, khi tẽnh ton phăi lảy cc sõ chự sõ thp phn
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
14
CĂng ca gi ẵở trũc chn vt phăi ẵ bận ẵè chu ẵừỡc mỏmen uõn pht sinh
bời lỳc ly tm (T), khi mổt trong cc cnh chn vt b gạy khịi c chn vt.
ng suảt cho phắp tiu chuán lĂ 10 kG/mm
2
.
= K.T.l.Cos / 2Z kG/mm
2
.
Trong ẵĩ :
K = 0,65
Z : Modun chõng uõn tiặt diẻn lảy ẵõi vối trũc X-X ca cĂng, cm
3
l : Chiậu dĂi trũc, xem Hệnh 3.1.
T = ry W(2N
/60)
2
/g kG
ry : Khoăng cch tữ trng tm ca 1 cnh ẵặn tm ca trũc (cở 0,3
D
p
,m)
W : Trng lừỡng ca 1 cnh, Kg
g : Gia tõc trng trừộng = 9,81 m/s
3.4 y ẵỗn
3.4.1 Sõng chẽnh vĂ sõng phũ (2-A/3.2, 3.3)
1 Bõ trẽ sõng vĂ quy cch
D
p
m
d
D
l
Tỏn bao
A
A
T
Tỏn bao
Mt ct A-A
x
G
x
Hệnh 3.1
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
Hệnh 3.3 (4) Cc tảm cnh ca sõng phũ vĂ ẵĂ ngang ẵc phăi ẵừỡc lin kặt vối nhau.
Ă ngang phăi lin
tũc qua sõng phũ
Tảm ẵẻm
Tảm mt
Tảm mt
Mơ
Ă ngang (b mắp)
Sõng chẽnh
NB-02
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
Hệnh 3.4
3.5 y ẵỏi
3.5.1 Quy ẵnh chung (2-A/4.1)
1 Vối nhựng tĂu cĩ kặt cảu ẵc biẻt hoc tăi trng hãm hĂng khc thừộng so vối
trừộng hỡp chung, thệ quy cch cỗ cảu ẵừỡc xc ẵnh phù hỡp vối nhựng yu
cãu sau ẵy.
(1) õi vối nhựng tĂu cĩ L<90 cĩ 1 hãm hĂng chửa hĂng khỏ cĩ tý trng bièu
kiặn hĂng hĩa lốn hỗn 0,7, thệ viẻc tẽnh ton thỳc hiẻn theo cỏng thửc ờ
4.5.2, 4.6.2, 4.6.3 vĂ 4.7.1 Phãn 2-B ca Quy phm bièn vối h vĂ d ẵừỡc
nhn vối hẻ sõ = 0,7
y
Mơ
Tảm ẵẻm
Sõng chẽnh
hoc sõng phũ
(a) Khi mợt khỏng ct vt (b) Khi mợt ct vt
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
17
(2) õi vối cc tĂu khch, phăi xắt ẵặn nhựng yu cãu ờ quy ẵnh 12 Chừỗng
II-1 ca solas.
3 ThĂnh ca hổp van thỏng bièn phăi cĩ kẽch thừốc cĂng nhị cĂng tõt hoc phăi
ẵừỡc gia cừộng bng cc np ẵè ngn ngữa b hừ hịng do rung ẵổng. Np phăi
cĩ quy cch từỗng ẵừỗng vối np vch kắt su.
3.5.2 Sõng chẽnh vĂ sõng phũ (2-A/4.2)
1 Nhựng tĂu cĩ L 60 m, cc mõi nõi ca sõng chẽnh khỏng ẵừỡc ẵt ờ v trẽ ca
vch ngang.
2 ờ nhựng tĂu cĩ chiậu rổng lốn, nặu tr sõ chiậu dĂy tảm yu cãu ẵừỡc xc ẵnh
bng cỏng thửc 4.2.3 (2), Phãn 2-B ca Qui phm, thệ phăi bõ trẽ cc sõng phũ
cch sõng chẽnh khỏng qu 4,6 m.
a
b
ừộng chuán
a
b
ừộng chuán
(ii) Hổp tũ
(i) Hõ tũ
a
b
ừộng chuán
NB-02
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
18
3 Nặu tảm sõng phũ khỏng thè trnh kặt thợc ti vch ẵừỡc, thệ phăi ẵt mơ ờ mt
Hệnh 3.7
(2) Phẽa dừối vch
(3) Phẽa dừối mợt cuõi ca mơ np vch (nặu ẵy ẵỏi kặt cảu theo hẻ thõng
ngang)
2 Lồ khoắt ẵè cỗ cảu dc chui qua phăi lp tảm bt cĩ quy cch theo tiu chuán
Vch
Mơ
Sõng phũ
Sừộn hổp
Mn tĂu
Ă ngang
on ẵĂ ngang ẵc trung gian
Sõng phũ (Khi sừộn khịe cch nhau 3 khoăngsừộn)
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
19
ti v trẽ nu ờ tữ (1) ẵặn (5) dừối ẵy, ngay că khi chiậu cao lồ 1/ 5 chiậu cao
ẵĂ ngang (xem Hệnh 3.8).
3 Lin kặt mợt ca dãm dc :
(4)
(5) (3)
(1)
(2)
L
C
(4) (5)
NB-02
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
20
Hệnh 3.9
4 Nặu cỗ cảu dc ẵừỡc kặt thợc ti hõ tũ, thệ kặt cảu phăi ẵừỡc gia cừộng sao cho
sỳ lin tũc khỏng b gin ẵon.
h (trong trừộng hỡp thắp gĩc)
= 75 mm (trong trừộng hỡp thắp mị)
t ì l diẻn tẽch tiặt diẻn ca dãm dc
L
C
S 75 mm
S
Chiậu dĂy bng chiậu dĂy
ca mơ ờ v trẽ ẵặ k
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
21
Hệnh 3.11
6 Ti v trẽ kắt hỏng kặt thợc phăi ẵt mơ theo tảm nghing ca kắt ẵè chuyèn tiặp
trn mổt ẵon tõi thièu lĂ 2 hoc 3 khoăng sừộn. Vùng nĂy phăi ẵừỡc gia cừộng
VchVch
C
L
t
3
t
2
t
1
> t
2
> t
3
t
1
y ẵỏi
Tảm sõng phũ
L
C
y ẵỗn
NB-02
(1) Mơ ờ phãn chn ca sừộn khịe phăi ẵừỡc mờ rổng thẽch hỡp, xem Hệnh
3.14. Nặu diẻn tẽch tiặt diẻn ca tảm mắp lốn, thệ phăi cĩ tảm ẵẻm. (2) Quy cch ca cỗ cảu ẵy ẵỏi phẽa dừối sừộn khịe phăi phù hỡp vối tiu
chuán sau :
b
t
f
a 2b
Hệnh 3.14
a
s
t
t
t
w
t
0
2 Gia cừộng dừối vch
(1) Khi khoăng cch ca np vch vĂ khoăng cch ca cc cỗ cảu dc ẵy ẵỏi
khỏng ẵóng nhảt, thệ phăi ẵt ẵĂ ngang ẵc ờ chn mơ ca np, hoc ẵt
thanh np ẵõi diẻn vối mơ ờ mt dừối ca tỏn ẵy trn song song vối dãm
dc vĂ cĩ thanh chõng gia cừộng.
(2) Phẽa dừối vch mn ca hãm trũc, kặt cảu phăi ẵừỡc gia cừộng bng thanh
np nhừ ờ Hệnh 3.15.3.5.7 y ẵỏi ờ vùng buóng my
1 Quy cch ca bẻ my phăi theo tiu chuán sau ẵy :
(1) Tảm mt bẻ my
t = t
o
+ S/C mm
t
o
: Tr sõ nhừ mỏ tă ờ Hệnh 3.16.
S : Khoăng cch cc sừộn, mm
C = 100 khi H > 2000 sửc ngỳa
C = 200 - H / 20 Khi H 2000 sửc ngỳa
H : Cỏng suảt ra lin tũc lốn nhảt ca my chẽnh, sửc ngỳa (Cỏng suảt
hựu ẽch hoc cỏng suảt ra trũc)
Lừu ỷ : Nặu t
o
khỏng ẵừỡc lảy tữ Hệnh 3.16, thệ cĩ thè tẽnh theo cỏng thửc
sau :
t
o
= ((2,5 - N/20) H)
Hệnh 3.16 Cỏng suảt ra lin tũc lốn nhảt ca my chẽnh (SN)
2 Lồ khoắt giăm trng lừỡng
(1) Tảm sõng ca bẻ my chẽnh khỏng ẵừỡc khoắt lồ giăm trng lừỡng. Tuy
nhin nặu khỏng thè khỏng ẵt lồ ngừội chui thệ sõ lừỡng lồ phăi ẽt nhảt vĂ
phăi gia cừộng chung quanh lồ.
(2) Chiậu rổng lồ khoắt giăm trng lừỡng ờ tảm ẵĂ ngang ẵy nm ngay dừối
bẻ my chẽnh phăi nhị hỗn h/3.
3 Bu lỏng bẻ my
Nặu bu lỏng bẻ my ẵt xa v trẽ tảm sõng (thỏng thừộng 150mm) thệ phăi ẵt
mơ tảm ti v trẽ thẽch hỡp. Tuy nhin, trong trừộng hỡp ẵt my cĩ cỏng suảt
lốn ờ tĂu nhị, chợng cĩ thè ẵừỡc bõ trẽ cĂng gãn vối tảm sõng cĂng tõt vĂ ẵừỡc
gia cừộng bng mơ.
28
27
26
25 Hệnh 3.17
3.5.8 y ẵỏi khoang nhn
1 Kặt cảu ca kắt mn, khoang mủi vĂ khoang ẵuỏi phăi phù hỡp vối yu cãu sau
:
(1) Chiậu cao ca ẵĂ ngang ẵy phăi bng chiậu cao ca sõng chẽnh.
(2) Chiậu dĂy ca ẵĂ ngang ẵy phăi phù hỡp vối tiu chuán sau :
t = 0,6 L
1/2
+ 2,5 mm
Tảm mắp phăi rổng ẽt nhảt lĂ 90mm. Tuy nhin, trong vùng gia cừộng ẵy
phẽa mủi tĂu, tảm mắp phăi ẵừỡc xc ẵnh cĩ xắt ẵặn p lỳc va ẵp P (do
hiẻn từỡng slamming) quy ẵnh trong Qui phm.
(3) Nặu l > 2,3m (xem Hệnh 3.18), thệ phăi ẵt 1 sõng phũ. Trong vùng gia
cừộng ẵy phẽa mủi, phăi ẵt sõng trung gian giựa cc sõng.
(4) Quy cch ca tảm mt vĂ tảm thĂnh ca xĂ hoc sõng phăi ẵừỡc xc ẵnh
theo yu cãu ẵõi vối vch kẽn nừốc hoc vch kắt su, chn tr sõ lốn hỗn.
(5) Gia cừộng phẽa dừối cc cỗ cảu lốn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
26
1 Gia cừộng bn trong buóng nói hỗi
Mỏ ẵun chõng uõn tiặt diẻn ca sừộn ờ buóng nói hỗi phăi ẵừỡc tng 12 %
hoc lốn hỗn so vối tr sõ xc ẵnh ẵừỡc. õi vối sừộn khịe phăi tng chiậu dĂy
tảm.
Chiậu dĂy tảm thĂnh vĂ tảm mắp ca sõng dc ờ buóng nói hỗi phăi tng ln
1,5mm.
2 Sừộn khoang ca tĂu cĩ kặt cảu ẵc biẻt
ờ nhựng tĂu cĩ kắt hỏng nhừng khỏng cĩ kắt ẵình mn, nặu nhựng yu cãu ờ
Chừỗng 29 Phãn 2-A ca Qui phm khỏng ẵừỡc p dũng, thệ ẵổ bận ca sừộn
phăi ẵừỡc tẽnh ton bng cch ẵo gi tr e vĂ l nhừ Hệnh 3.19. Hệnh 3.19
3 Lin kặt hai ẵãu sừộn
gĩc) hoc h 75 mm (ẵõi vối thắp mị)
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
27
Hệnh 3.21
3.6.2 Sừộn khoang (2-A/5.3)
1 Lin kặt ca sừộn khoang (2-A/5.3.4)
(1) Quy cch ca mơ khỏng nhựng phăi phù hỡp vối nhựng quy ẵnh mĂ phăi
cĩ mỏ ẵun chõng uõn vĂ mỏmen qun tẽnh tiặt diẻn ờ tiặt diẻn B-B lốn hỗn
ờ tiặt diẻn A-A.
Mt ct B -B
NB-02
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
28 Hệnh 3.23
3.6.4 Sừộn nổi boong (2-A/5.6)
1 Sừộn nổi boong vĂ sừộn thừỡng tãng
(1) Sừộn nổi boong vĂ sừộn thừỡng tãng trong phm vi 0,125L tữ mủi vĂ ẵuỏi
tĂu phăi kắo lin tũc xuõng phẽa dừối hoc phăi gn mơ ờ ẵãu dừối.
(2) Gi tr I/y ca sừộn thừỡng tãng tãng 2 phăi = 0,7 I/y ca sừộn thừỡng tãng
tãng 1.
(3) Nặu vch chì kắo ẵặn boong dừối, thệ sừộn nổi boong ờ chồ ẵĩ phăi lĂ
sừộn khịe.
3.6.5 Sừộn khoang nhn (2-A/5.7, 5.8)
1 Nhựng tĂu cĩ cỏng suảt my lốn vĂ tõc ẵổ cao, phăi ẵt sừộn khịe vĂ gia cừộng
sõng dc mn ẵè chõng rung.
2 Sừộn ờ khoang ẵuỏi
(1) Trong trừộng hỡp ẵt sõng dc (2) Trong trừộng hỡp ẵt
thanh chõng Hệnh 3.24
3 Cỗ cảu xung quanh õng bao trũc ca sừộn khoang ẵuỏi phăi ẵt tảm ẵẻm phù
hỡp. Hệnh 3.25
3.7 Gia cừộng chõng va
3.7.1 Tảm chõng va
Trong cc kắt mủi vĂ kắt ẵuỏi ẵừỡc sứ dũng lĂm kắt su,trữ vùng hp ờ phãn
mợt tĂu, phăi ẵt tảm chõng va cĩ chiậu cao bng 1/2 chiậu cao kắt, ẵi tữ nĩc
kắt xuõng. NgoĂi ra ờ nhựng tĂu ẵừỡc thiặt kặ ẵè chửa mổt sõ lừỡng nhị nừốc
dn so vối dung tẽch ca kắt thệ cĩ thè phăi ẵt 1 tảm chõng va kắo tữ ẵy kắt
3.7.3 Bõ trẽ chõng va ờ phẽa sau vch ẵuỏi (2-A/7.3)
1 Chiậu dãy ca tảm vch hãm trũc li phăi khỏng nhị hỗn ẵĂ ngang kẽn nừốc
hoc tỏn bao ờ phẽa ẵuỏi tĂu.
3.8 Sõng boong
3.8.1 Bõ trẽ chung (2-A/10.1.2)
1 Sõng trn mt boong
Nặu sõng trn mt boong kặt thợc ờ vch mợt thừỡng tãng, thệ chợng phăi ẵừỡc
kắo dĂi tõi thièu 2 khoăng sừộn vĂo trong thừỡng tãng. Trong trừộng hỡp nĂy,
ửng suảt cĩ thè tng ờ mợt thừỡng tãng, vệ vy phăi thn trng ẵõi vối cc cỗ
cảu ờ vùng nĂy.
Khe hờ phăi cĂng nhị cĂng tõt
Tảm ẵẻm phăi ẵừỡc ẵt nặu sừộn khoang
lĂm bng thắp gĩc
Khoăn
g cch nĂy khỏng ẵừỡc nhị
hỗn ẵừộng kẽnh lồ khoắt
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-02ẵng kièm viẻt nam - 2005
31
hệnh dng.
3.8.3 Sõng dc miẻng khoang hĂng (2-A/ 10.5)
1 Phừỗng php tẽnh sõng ngang ẵãu miẻng khoang
Nặu viẻc tẽnh ton bao góm că sõng trn mt boong, thệ cãn phăi tng mỏẵun
C
L
Tõi thièu hai khoăng sừộn Vch mợt thừỡng tãng
Miẻng khoang
Phăi ẵt lồ tiu nừốc
NB-02
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
32
chõng uõn tiặt diẻn, nhừ mỏ tă dừối ẵy phũ thuổc vĂo v trẽ ca cổt chõng (p)
hoc cc cỗ cảu ẵở khc.
(1)
(2)
yu cãu
= 1,175 x (tr sõ tẽnh theo cỏng thửc)
Boong trn
d
0
P P
a
Z
yu cãu
= 1,000 x (tr sõ tẽnh theo cỏng thửc)
a
Hõèng d¹n giŸm sŸt ½Üng mèi t¡u biÌn
NB-02½¯ng kiÌm viÎt nam - 2005
33
(a) Khi vŸch cÜ bºc
Boong vŸch
Boon
g hai
l
l > 3,05 m
(b) Khi vŸch cÜ hßm
b < 0,2B
l > 3,05m
b
L
CB
b
l
20
15
10
10000
5000
Cáng su¶t ra liÅn tòc cða mŸy chÏnh
t
0
(mm)