Hướng dẫn giám sát đóng tàu - P7 - Pdf 63

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-07

ẵng kièm viẻt nam - 2005

7
hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
Phãn NB 07 hừống dạn kièm tra hĂn thn tĂu
Chừỗng 1 Kièm tra hĂn thn tĂu thắp
1.1 Phm vi p dũng
Nhựng qui ẵnh trong Chừỗng nĂy ẵừỡc p dũng ẵè kièm tra vĂ xứ lỷ ẵõi vối qu trệnh gia
cỏng hĂn cc chi tiặt/kặt cảu thn tĂu thắp.

1.2 Qui ẵnh chung
1 Qui trệnh hĂn vĂ sỗ ẵó hĂn tĂu phăi ẵừỡc ng kièm duyẻt trừốc khi thỳc hiẻn hĂn. õi vối
cc tĂu ẵừỡc ẵĩng theo cùng mổt seri nhừ nhau, sỗ ẵó hĂn vạn phăi ẵừỡc trệnh duyẻt cho
tững tĂu, tuy nhin cĩ thè chảp nhn duyẻt sỗ ẵó hĂn cho cc tĂu ẵừỡc ẵĩng nhừ nhau theo
cùng mổt sỗ ẵó, nặu viẻc bõ trẽ cc ẵừộng hĂn vị bao hoĂn toĂn giõng nhau.
2 Khỏng ẵừỡc hĂn cảy (hĂn chõt) ờ cc thĂnh phãn ẵừỡc coi lĂ quan trng, nhừ tỏn boong chu
lỳc vĂ vị bao trong phm vi 0,5 L giựa tĂu.
1.3 Cỏng viẻc hĂn
1.3.1 Cc lừu ỷ khi hĂn sõng ẵuỏi
Khi hĂn sõng ẵuỏi lĂm bng thắp ẵợc (kè că tảm thắp rảt dĂy) phăi chợ ỷ cc vản ẵậ sau :
1 Phăi dùng que hĂn ẵiẻn hydro thảp.
2 Phăi tiặn hĂnh nung nĩng trừốc ẵãy ẵ. Khi hĂn phăi tiặn hĂnh thn trng ẵè khỏng cĩ bảt cử
sỳ gin ẵon nĂo.
3 Cĩ thè giăm nh yu cãu vậ xứ lỷ nhiẻt ẵè giăm ửng suảt nặu sỳ chợ ỷ nu trn ẵừỡc thỳc
hiẻn ẵãy ẵ.
4 Viẻc sứa chựa thắp ẵợc bng hĂn phăi ẵừỡc tiặn hĂnh phù hỡp vối qui ẵnh ờ Hừống dạn sứa
chựa cc chi tiặt lĂm bng thắp ẵợc ca tĂu.
1.3.2 HĂn ờ phãn tỏn vị nm phẽa dừối ẵừộng nừốc

ng kièm duyẻt trong ẵiậu kiẻn sỳ ẵiậu khièn cỏng viẻc chẽnh xc ẵừỡc thỳc hiẻn phù hỡp
vối ẵc ẵièm kỵ thut ca qui trệnh hĂn thẽch hỡp xắt ẵặn ờ trn (tiu chuán vậ hĂn, phừỗng
php kièm tra khỏng ph hy, phừỗng php sứa chựa khuyặt tt,v.v... ). Vệ vy, phăi kièm tra
thừộng xuyn cc vản ẵậ dừối ẵy vối sỳ chợ ỷ ẵặn viẻc ẵiậu khièn cỏng viẻc thặ nĂo lĂ cĩ
hiẻu lỳc trong cc xừờng ẵĩng tĂu mĂ ờ ẵĩ ẵơ dùng cc phừỗng php hĂn nĩi trn.
1 Kièm tra trong viẻc hĂn ẵiẻn khẽ băo vẻ vĂ hĂn ẵiẻn xì :
(1) Kièm tra vậ viẻc cĩ thỳc hiẻn triẻt ẵè viẻc sứa chựa cc chồ bt ẵãu vĂ kặt thợc ca mõi
hĂn (bao góm că trừộng hỡp khi viẻc hĂn b gin ẵon) vĂ cĩ kièm tra khỏng ph hy
cc chồ nĩi trn khỏng.
(2) Kièm tra vậ v bậ ngoĂi ca cc ẵừộng hĂn (nặu thảy ẵừộng hĂn sai qui cch qu mửc
thệ phăi kièm tra bng phừỗng php kièm tra khỏng ph hy).
2 Kièm tra trong phừỗng php hĂn mổt phẽa tỳ ẵổng :
(1) Kièm tra vậ viẻc cĩ thỳc hiẻn triẻt ẵè viẻc kièm tra khỏng ph hy cc chồ bt ẵãu vĂ
kặt thợc (cc vặt nửt ờ chồ kặt thợc) ca cc mõi hĂn khỏng.
(2) Kièm tra v bậ ngoĂi ca cc ẵừộng hĂn ờ trn că hai phẽa (nặu thảy cc ẵừộng hĂn sai
quy cch qu mửc thệ phăi kièm tra bng phừỗng php kièm tra khỏng ph hy).
3 Kièm tra trong cỏng viẻc hĂn
Kièm tra vậ viẻc cĩ tun th triẻt ẵè tiu chuán vậ hĂn vĂ ẵiậu khièn cỏng viẻc ẵừỡc ghi rò
trong băn ghi ẵc ẵièm kỵ thut phừỗng php hĂn ẵơ ẵừỡc ng kièm duyẻt hay khỏng.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-07

ẵng kièm viẻt nam - 2005

9
(a) (b) (c)
Hệnh 1.2 Trệnh tỳ hĂn gip mõi vĂ hĂn ln giựa cc tảm tỏn trong mổt tọng ẵon

1.3.6 Trệnh tỳ hĂn trong cc mõi nõi tọng ẵon
Mc dù trệnh tỳ hĂn mõi nõi mổt tọng ẵon góm ẵãu tin lĂ thỳc hiẻn hĂn gip mõi, tiặp theo
lĂ hĂn ln, cĩ thè lỳa chn trệnh tỳ hĂn ẵừỡc chì ờ Hệnh 1.3 (a) hoc (b) nặu viẻc hĂn ti cc
phãn giao nhau cĩ thè thỳc hiẻn ẵừỡc mổt cch hoĂn hăo vối mũc ẵẽch trnh sỳ biặn dng vĂ
Thắp
mậm
Thắp ẵổ
bận cao

Thắp mậm

(b) HĂn gip mõi

(a) HĂn gĩc

Nửt

Thắp ẵổ
bận cao
Thắp ẵổ bận cao
Thắp ẵổ bận cao
Thắp ẵổ
bận cao

Thắp ẵổ bận cao

Nửt

c
c
c
c
d

d

d

NB-07
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu biènẵng kièm viẻt nam - 2005

10
khuyặt tt nhừ nửt. Trong trừộng hỡp ờ hệnh (b) khoăng cch chộ hĂn trong vùng ẵừỡc chì
bng kỷ hiẻu
f
phăi ẽt nhảt tữ 200 ẵặn 300 mm vậ mồi phẽa nhừ ẵừỡc chì ờ hệnh (c). Sau khi
viẻc hĂn bậ mt dĂi 150 mm theo e ẵơ hoĂn thĂnh ẵặn lốp cuõi cùng phăi tiặn hĂnh viẻc hĂn
theo
f

d
f

c
150
200 ~ 300 200 ~ 300
d
e
f
c

400 ~ 600
d

e

c

150
200 ~ 300
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-07

ẵng kièm viẻt nam - 2005

11
ẵừỡc coi lĂ phn bõ bệnh thừộng trong ẵĩ tr sõ trung bệnh vừỡt qu tr sõ ẵơ qui ẵnh khi
chiậu dĂi chn ẵừỡc ẵo bng chia tọng chiậu dĂi ca mõi hĂn gĩc mổt cch thẽch hỡp vĂ ẵậu
nhau. Do ẵĩ, phm vi dung sai m ẵõi vối chiậu dĂi chn mõi hĂn gĩc ẵừỡc coi lĂ vĂo
khoăng 15% hoc nhị hỗn ca chiậu dĂi tọng trong hĂn bng tay cĩ lừu ỷ ẵặn sỳ phn bõ nĩi

ẵng kièm viẻt nam - 2005

12 1.4 Thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn
1.4.1 Phm vi p dũng
Phãn nĂy p dũng ẵè duyẻt qui trệnh hĂn phù hỡp vối cc yu cãu ca Chừỗng 4, Phãn 4 Qui
phm phn cảp vĂ ẵĩng tĂu bièn vị thắp 2003.
Ring ẵõi vối trừộng hỡp cỏng viẻc hĂn ẵừỡc tiặn hĂnh trn bièn, nặu xắt thảy ng kièm
khỏng thè tiặn hĂnh duyẻt qui trệnh hĂn nĂy ẵừỡc thệ khỏng phăi p dũng cc yu cãu nĂy.
Tuy nhin, ẵõi vối trừộng hỡp nĂy cãn phăi cĩ xc nhn rng ẵĩ lĂ qui trệnh thẽch hỡp vĂ ẵơ


13
Nổi dung trệnh bĂy phăi phù hỡp vối 4.1.3-2, Phãn 5 ca Qui phm.
(2) Kặ hoch thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn
(3) Cc tiu chuán kièm tra ẵõi vối cỏng viẻc vĂ thao tc hĂn :
(a) õi vối qui trệnh hĂn thắp cn ca kặt cảu thn tĂu : phăi trệnh cc tiu chuán
kièm tra ẵõi vối cỏng viẻc vĂ thao tc hĂn, trong ẵĩ ẵậ cp cc hng mũc ẵừỡc
nu ờ (b) dừối ẵy. (Cc tiu chuán nĂy cĩ thè ẵừỡc trệnh bĂy trong thuyặt minh
kỵ thut qui trệnh hĂn ẵừỡc nĩi ờ -a trn)
(b) Cc hng mũc phăi ẵậ cp bao góm : tiu chuán kièm tra ẵõi vối cc hng mũc
kièm tra ẵừỡc nu ờ Băng 5/2.2.6-1 ca Hừống dạn p dũng Qui phm, phừỗng
php thao tc, phừỗng php cỏng nhn, vĂ phừỗng php ẵè thỳc hiẻn ẵãy ẵ cc
tiu chuán nĩi trn trong thỳc tặ cỏng viẻc.
(4) Kặt quă thứ (nổi bổ) ca nhĂ my, tĂi liẻu nghin cửu vĂ cc tĂi liẻu kỵ thut khc (nặu
ẵừỡc p dũng) ẵõi vối qui trệnh hĂn muõn ẵừỡc duyẻt.
3 Xắt duyẻt qui trệnh
(1) Thỏng thừộng qui trệnh hĂn do ẵỗn v ng kièm gim st duyẻt nặu qui trệnh nĂy p
dũng theo Qui phm (phn cảp vĂ ẵĩng tĂu bièn vị thắp 2003), Hừống dạn p dũng
Qui phm vĂ cc qui ẵnh khc cĩ lin quan.
(2) Cc qui trệnh khỏng ẵừỡc chuán b theo cc qui ẵnh thẽch hỡp nhừ nu ờ -1 trn phăi
thỏng bo cho ng kièm ẵè xem xắt vĂ cho hừống dạn cũ thè.
(3) Khi qui trệnh hĂn ẵơ ẵừỡc duyẻt, ẵỗn v ng kièm gim st phăi lĂm thỏng bo gứi
cho ngừội yu cãu km theo mổt bổ hó sỗ trệnh duyẻt ẵơ ẵừỡc ph chuán.
Mổt băn sao ca thỏng bo cùng mổt bổ hó sỗ trệnh duyẻt ẵơ ẵừỡc ph duyẻt khc phăi
ẵừỡc gứi vậ Cũc ng kièm.
(4) Mạu thỏng bo duyẻt
Mạu thỏng bo duyẻt qui trệnh hĂn ẵừỡc giối thiẻu ờ hừống dạn cĩ lin quan ca ng
kièm.
(5) Thay ẵọi nổi dung duyẻt
Khi nổi dung ca qui trệnh hĂn ẵơ duyẻt cĩ thay ẵọi (bao góm thuyặt minh kỵ thut qui

B A32, D32, E32 (2) (3)
C A36, D 36, E 36 (2) (3)
D L 24A, L 24B (2) (3) (4)
E L 27, L 33, L 37 (4)
F L 2N 30
G L 3N 32
H L 5N 43
I L 9N 53
J L 9N 60
Chợ thẽch :
(1) Viẻc thứ qui trệnh hĂn phăi ẵừỡc tiặn hĂnh theo sỳ phn loi nĂy.
(2) Cảp thắp cao hỗn cảp thắp ẵnh dùng ẵè duyẻt phăi khỏng ẵừỡc sứ dũng lĂm bổ
phn thứ (vẽ dũ, khi ẵơ duyẻt ẵõi vối A ẵặn D thệ khỏng ẵừỡc dùng E lĂm bổ phn
thứ).
(3) Cảp thắp thảp hỗn cảp thắp ẵnh dùng ẵè duyẻt thệ ẵừỡc sứ dũng cho bổ phn thứ,
phăi tiặn hĂnh thứ tc ẵổng phù hỡp vối cc yu cãu (nhiẻt ẵổ thứ) ẵõi vối cảp thắp
cao nhảt muõn ẵừỡc duyẻt vĂ tun theo cc yu cãu nĂy (vẽ dũ, khi duyẻt ẵõi vối A
ẵặn D, ẵơ ẵt ẵừỡc viẻc dùng A lĂm bổ phn thứ thệ phăi tiặn hĂnh thứ tc ẵổng ờ
nhiẻt ẵổ thứ ẵơ qui ẵnh ẵõi vối D).
(4) Trong trừộng hỡp p dũng Phãn 8-D (tĂu chờ xỏ khẽ hĩa lịng) ca Qui phm, phăi
tiặn hĂnh thứ chảt lừỡng qui trệnh hĂn mối khi thỳc hiẻn thứ theo Qui phm nĩi trn
dù ẵơ duyẻt qui trệnh hĂn nĂy cho tĂu chờ hĂng lnh
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
NB-07

ẵng kièm viẻt nam - 2005

15
1.4.5 Duyẻt qui trệnh hĂn thắp cĩ ẵổ bận cao dùng cho kặt cảu thn tĂu ẵừỡc chặ to bng
phừỗng php kièm sot cỗ nhiẻt (TMCP)

1.5.2 Cc th tũc ẵừỡc thỳc hiẻn trong kièm tra hĂng nm vt liẻu dùng ẵè hĂn
1 ỗn v ng kièm gim st phăi ẵĩng dảu bièu th ng kièm ẵơ xem xắt vĂo 2 băn sao
kặt quă kièm tra hĂng nm ẵơ trệnh vĂ phăi gứi li 1 băn sao cho ngừội ẵậ ngh vĂ giự li 1
băn ẵừa vĂo hó sỗ ring ca nĩ.
2
ỗn v ng kièm gim st phăi thỏng bo cho Cũc ng kièm danh sch cc vt liẻu hĂn
ẵơ duyẻt chì khi nĩ ẵơ ẵừỡc xc nhn vĂo mồi lãn hoĂn thĂnh kièm tra hĂng nm trong thội
gian tữ 1/1 ẵặn 31/12. Khỏng cãn thiặt phăi gứi cc kặt quă thứ cho Cũc ng kièm.
1.5.3 Viặt li vĂ cảp li Giảy chửng nhn
NB-07
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu biènẵng kièm viẻt nam - 2005

16
Viẻc viặt li vĂ cảp li Giảy chửng nhn ẵừỡc giăi quyặt nhừ sau :
1 Khi mảt Giảy chửng nhn :
Cũc ng kièm cảp li Giảy chửng nhn.
2 Khi khỏng cĩ chồ trõng ẵè ghi xc nhn vĂo Giảy chửng nhn
Bièu ẵè ghi xc nhn ẵừỡc ẵẽnh km vĂo Giảy chửng nhn vĂ ẵừỡc ẵĩng dảu ca cũc ng
kièm.
3 Thay ẵọi mổt phãn nổi dung ca Giảy chửng nhn :
ỗn v ng kièm gim st gch bị cc phãn từỗng ửng bng 2 ẵừộng k, ẵnh my nổi
dung sứa li vĂo mổt chồ trõng bn cnh, vĂ ẵnh my thm nổi dung vĂ ngĂy sứa li vĂo
chồ trõng bn dừối. Mổt băn sao phăi ẵừỡc gứi cho Cũc ng kièm. Khi cĩ tiặn hĂnh thứ
nghiẻm thm ẵõi vối cc thay ẵọi, mổt băn sao kặt quă thứ phăi ẵừỡc ẵẽnh vĂo cc giảy tộ
nu trn.

Ghi chợ :

Hợp kim nhôm-magiê-silic v hợp kim nhôm-kẽm-magiê (AA-6000 v AA-7000) có đặc tính quan
trọng để xử lý nhiệt nhằm cải thiện cơ tính của chúng. Những hợp kim ny cũng có thể lm biến
cứng v gia công nguội để đạt đợc cơ tính cao hơn v cũng có thể đợc nhiệt luyện một cách riêng
rẽ.
Trong quá trình hn, nhiệt do hồ quang sinh ra lm giảm độ bền của kim koại cơ bản v vùng ảnh
hởng nhiệt. Đối với Hợp kim nhôm seri 6000 v 7000 thì sự giảm độ bền của kim koại cơ bản v
vùng ảnh hởng nhiệt đợc mô tả bởi một hệ số. Đối với Hợp kim nhôm seri 5000 cơ tính của vùng
ảnh hởng nhiệt tơng đơng với cơ tính tại điều kiện - O. hợp kim nhôm-kẽm-magiê (AA-7000)
chỉ đợc sử dụng khi đợc sự phê duyệt riêng của VR (cơ tính của hợp kim nhôm tham khảo ở
Bảng 2.1-1 dới đây).

2.1.3 So sánh cấp của Hợp kim nhôm
Ký hiệu các loại hợp kim nhôm của mối quốc gia l khác nhau. Bảng 2.1-2 dới đây đa ra cơ sở
cho việc so sánh ký hiệu của các Hợp kim nhôm dựa trên tiêu chuẩn quốc gia của mỗi quốc gia.
Bảng 2.1-3 đa ra ký hiệu dây hn tơng đơng. Sự lựa chọn vật liệu hn phù hợp đựơc đa ra
trong Chơng 2 của hớng dẫn ny.

2.1.4 Bảo quản hợp kim nhôm
Hợp kim nhôm phải đựoc bảo quản ở những khu vực sạch v khô có các khoảng không đi lại v
đợc thông gió tốt. Hợp kim nhôm phải đợc bảo quản sao cho không bị nhiễm bẩn dầu, mỡ, khói
sinh ra do mỡ v
hạt kim loại (chèn sắt) trên bề mặt. Nớc phải không đợc đọng giữa các tấm do
nó thờng hình thnh một lớp mng dy oxít hyđrát trên bề mặt m hiện tợng ny đợc biết đến
nh sự nhuộm mu.
Vật liệu hn phải đợc bảo quản trong hộp kín v để trong nhiệt độ phòng. Mng oxít có thể đợc
hình thnh trên bề mặt dây hn nếu dây hn bị ẩm v điều ny gây nên rỗ trong kim loại mối hn.
- Tất cả các vật liệu phải đợc bảo quản trong môi trờng khô v sạch.
- Quá trình gia công Hợp kim nhôm phải hon ton tách biệt với việc gia công các kim loại khác.
Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07


H24
190
240
80
165
17
10
NV-5154 O-H111
H32
H34
215
250
270
85
180
200
16
10
9
NV-5086 O-H111
H116
H32
H34
240
275
275
300
95
195
195

NV-6060 T5 hoặc T6 190 150 12
NV-6061 T4
T5 hoặc T6
180
260
110
240
14
8
NV-6063 T5
T6
150
205
110
170
7
9
NV-6005A T5 hoặc T6 260 215 8
NV-6082 T4
T5 hoặc T6
205
310
110
260
14
10

2.1.5 Cắt
Hợp kim nhôm có thể cắt bằng phơng pháp gia công cơ khí, dùng máy cắt hoặc bằng hồ quang
plasma. Hợp kim nhôm có chứa hm lợng magiê nhiều hơn 3,5% không nên dùng phơng pháp cơ

NV AlMgMn AlMg2Mn0.8
NV AlMg3Mn (NV-
5454)
(AlMg2.7Mn) (5454) (A5454) (5454) (AlMg3Mn)
NV
AlMg4.5Mn
NV-5083 AlMg4.5Mn 5083 A5083 5083 AlMg4.5Mn0.7
NV AlMgSil NV-6082 (AlMgSil) (6082) (AlSilMgMn)
NV-6061 AlMgSilCu 6061 A6061 6061 AlMgSilCu
NV-
6005A
AlMgSil0,7 AlSil0,7Mg
6351 AlMgSil 6351 AlSilMg0.5Mn
Bảng 2.1-3 Bảng ký hiệu tơng đơng vật liệu hn sử dụng cho hn Hợp kim nhôm
Ký hiệu cũ
của DNV
Ký hiệu
của DNV
+AA
Đức
DIN
Anh
BS
Nhật
JIS
úc
AS
Quốc tế
ISO
AlMg5 5356 S-AlMg 5356 - 5356 AlMg5Cr

Đăng kiểm việt nam - 200520 2.2.3 Hn gián đoạn
Khi thực hiện hn các mối hn gián đoạn hoặc khi hn đính phải đặc biệt chú ý các vị trí bắt đầu
hn v vị trí dừng, do các vị trí ny dễ gây ra nứt hoặc rỗ khí. Để trách các loại khuyết tật ny thợ
hn phải đợc đo tạo kỹ thuật để hn tại các vị trí vị trí bắt đầu hn v vị trí dừng. Trong quá trình
hn TIG sử dụng kỹ thuật đặc tính dốc-tăng dần v dốc-giảm dần, kỹ thuật ny có nghĩa l các
thông số hn đợc điều chỉnh một cách riêng rẽ phụ thuộc vo quá trình bắt đầu hoặc ngừng hn.
Khi hn GMAW có thể đạt đợc hiệu quả tơng tự bằng cách điều chỉnh súng hn.
Những giới hạn sau đợc áp dụng cho việc hn gián đoạn:
- Kích thớc lý thuyết của mối hn góc phải đợc tạo ra sau một thao tác hn.
- Nói chung, kích thớc lý thuyết của mối hn góc có thể đợc tính dựa vo công thức sau:
tmin =
fw
tof142,0
l
d

d: khoảng cách giữa các mối hn
l: chiều di mối hn góc (Hình 2.2-1)
to: chiều dy tấm kề
f1=fw: Vât liệu bản thnh trong mối hn sẽ quyết định độ bền của liên kết.
Hình 2.2-1 đa ra ví dụ việc giảm chiều di đờng hn so với hn liên tục hai phía.

Tấm lót tạm thời bằng vật liệu thép không gỉ đợc sử dụng phổ biến. Tuy nhiên vật liệu tấm lót
bằng hợp kim nhôm, đồng, gốm hoặc thép không chứa hợp kim có thể đợc phép sử dụng nhng
phải lu ý đến hiện tợng đồng hoặc sắt xâm nhập vo kim loại mối hn.
Các mã gá không đợc tháo bỏ bằng cách dùng búa, chúng phải đợc tháo bỏ bằng cách mi hoặc
đục để tránh tạo thnh vết khía trên bề mặt. Mối hn gián đoạn so le

Mối hn so le có chiều dầy gấp đôi
H−íng dÉn gi¸m s¸t ®ãng míi tμu biÓn NB-07

§¨ng kiÓm viÖt nam - 200522 H×nh 2-2 KÝch th−íc chÝnh mèi hμn gãc

Ghi chó :
- Nãi chung ®èi víi c¸c mèi hμn gãc hîp kim nh«m chñ yÕu, lÊy hÖ sè hμn C = 0,42
- ChiÒu dÇy ngâng t = Ct
o
, dùa vμo c¸c mèi hμn liªn tôc hai phÝa.
đợc phép, vì lm nh vậy có thể lm giảm tính chịu mỏi.
2 Do tính dẫn suất của hợp kim nhôm cao, cần phải dùng một nguồn nhiệt mạnh, tập trung (thiết bị
gia nhiệt cảm ứng) để tạo sự khác biệt về ứng suất . Điều đó đòi hỏi phải có kinh nghiệm v kỹ
thuật cao. Không đợc phép dọi thẳng ngọn lửa vo.
3 Cần lu ý khi dùng thiết bị gia nhiệt cảm ứng tấm đợc gia nhiệt sẽ bị co lại. Vùng gia nhiệt sẽ có
độ bền giống nh vật liệu cơ bản trong trạng thái mềm, vùng gia nhiệt sẽ tiếp giáp với các vùng đã
bị ảnh hởng do hn, ví dụ mặt đối diện của mối hn nẹp. Vì vậy phải luôn giữ sao cho biến dạng ít
nhất gia nhiệt cng gần các nẹp cng tốt.
2.3.3 Sửa mối hn
1 Nói chung, khi sửa các mối hn hợp kim nhôm, có thể sử dụng vật liệu hn v qui trình hn nh đã
đợc dùng trong mối hn nguyên bản. Hợp kim đợc sửa sẽ luôn luôn đồng nhất.
2 Có thể cho phép sửa chữa các vết nứt nhỏ trên đờng hn, trớc khi sửa phải lm khô v sạch vùng
đợc sửa đến mức tối đa có thể, phay rãnh hết vùng bị nứt v phải bắt đầu hn từ mỗi đầu của vết
nứt v kết thúc ở giữa vết. Mối hn thứ hai phải đồng nhất ho
n ton với mối hn thứ nhất v phải
điền đầy.
2.3.4 Sửa các kết cấu thân tu
1 Thông thờng việc sửa chữa phải đảm bảo độ bền tơng đơng với kết cấu nguyên bản. Cần chú ý
đặc biệt đến việc lm giảm bền trong vùng hn.
2 Khi xem xét các vết cắt đối với vật liệu bị cắt ra v thay mới ngoi vùng mối hn nguyên bản, phải
chú ý những vấn đề sau đây:
(1) Tránh các mép hn v tấm trong vùng có ứng suất uốn cao;
(2) Không đợc hn vo hay gần với mép các nẹp nhô ra, trừ các nẹp nguyên bản.
Để sửa các tấm lớn hoặc lồng vo các tấm vỏ tu, có thể áp dụng qui trình sau:
(1) Tháo bỏ các phần bị h hỏng hoặc cắt ra từng phần;
(2) Tất cả các kim loại hn cũ (trong vùng hn mới) phải đợc tháo bỏ, vì khi hn lên kim loại
hn cũ có thể gây nên rỗ mối hn mới;
(3) Lắp tấm mới hoặc phần mới;
(4) Chuẩn bị mép hn chính xác;
(5) Mi nhẵn, chải v lm sạch các dung môi trên bề mặt liên kết hn;

định ở Qui phạm. Tiêu chuẩn công nhận trong hớng dẫn ny có quan tâm bổ sung các qui định của
Qui phạm v tham khảo dung sai nghề nghiệp đợc chấp nhận, tiêu chuẩn công nhận đa ra dới
đây đối với các lỗi hn cũng dựa theo tiểu chuẩn ISO 10 042.
2 Đối với các tu có chiều di L < 35 m, tiêu chuẩn công nhận nh cho cơ cấu phụ có thể đợc áp
dụng cho tất các các thnh phần cơ cấu.
3 Đặc biệt chú ý khi kiểm tra các mối liên kết hn quan trọng của kết cấu thân tu. Có thể dùng các
định nghĩa sau đây trong việc xác định phạm vi kiểm tra v xác định tiêu chuẩn công nhận đối với
liên kết hn:
(1) Vùng đặc biệt
Đó l các vùng nằm trong đờng giới hạn các điểm truyền tải trọng v tập trung ứng suất lớn
ở các thnh phần chính, cụ thể l:
(a) Các vùng ở boong tính toán tại các góc miệng khoang hoặc các lỗ khoét lớn khác trong
phạm vi 0,4 L giữa tu, đối với các tu có L > 50 m;
(b) ứng suất tập trung ở vùng của các cơ cấu đỡ đối với các cửa mạn, sống mũi v sống
đuôi;
(c) ứng suất tập trung ở bánh lái hoặc giao điểm giữa kết cấu bánh lái với thân tu;
(d) Water Jet v
liên kết gữa Water Jet với thân tu;
(e) Đối với tu hai thân, ứng suất tập trung ở dờng liên kết giữa thân tu v boong ớt;
(f) ứng suất tập trung ở đờng không liên tục của boong tính toán v vỏ bao.
(2) Các thnh phần chính
Các thnh phần cơ cấu liên tục chịu uốn chung v ứng suất tiếp hoặc các thnh phần cần thiết
để đảm bảo tính kín nớc ton vẹn của tu, nh l:
(a) Boong tính toán, thnh dọc miệng khoang hng liên tục ở trên boong tính toán;
(b) Trong v ngoi buồng máy, vỏ bao ;
(c) Vách ngang kín nớc;
(d) Các sống dọc v cơ cấu dọc đáy v boong tính toán, bao gồm cả tấm mép mạn, tấm
hông trong phạm vi 0,4 L giữa tu, đối với tu có L > 50 m;
(e) Các mút v các mã của hệ thống sống chính;
(f) Các bệ máy;

Kiểu bề mặt gián đoạn Hình vẽ
Mối hn chính Mối hn đặc biệt
Các lỗ rỗ nhìn thấy:
d - đờng kính lỗ
t - chiều dầy tấm
Chỉ cho phép có lỗ
rỗ độc lập
d < 0,5mm + 0,02t
d
max
= 1,5 mm
Chỉ cho phép có lỗ
rỗ độc lập
d < 0,5mm + 0,01t
d
max
= 1,0mm
Cháy chân:
h - độ sâu
t - chiều dầy tấm

Khuyết tật kéo di
không đợc phép
h

0,1t
h
max
= 1,0 mm
Khuyết tật kéo di

max
= 7,0 mm
chuyển tiếp đều
h < 1,5 mm + 0,1b
h
max
= 5,0 mm
chuyển tiếp đều

Hn không ngấu

Không cho phép Không cho phép
Chồng nhau l
Max
: 15mm cho
mỗi 50 mm chiều
di mối hn Không cho phép

2.4.3 Độ đồng tâm của liên kết hn
1 Lu ý khi kiểm tra
Đăng kiểm viên (ĐKV) phải lu ý kiểm tra độ đồng tâm (độ lệch) của các tấm hoặc cơ cấu
trớc khi hn. độ đồng tâm (độ lệch) của các tấm hoặc cơ cấu đợc cho trong Bảng 2.4-2
dới đây.

Bảng 2.4-2 Độ đồng tâm của liên kết hn
Loại mối hn Hình vẽ mô tả
Mối hn phụ Mối hn chính Mối hn đặc biệt
Độ đồng tâm mối hn đấu đầu, các
sống v mặt bích
s < 0,3t
t - chiều dầy tấm

s 0,15t
Max: 4 mm
t - chiều dầy
tấm

s 0,1t
Max: 3 mm
t - chiều dầy tấm

Hớng dẫn giám sát đóng mới tu biển NB-07


hn góc
Độ đồng tâm của mối nối có chiều
dầy tấm không giống nhau

If s > 0,3t
2

thì vát theo độ
côn
L = 2s
If s > 0,15t
2

thì vát theo độ
côn
L = 3s
If s > 0,1t
2

thì vát theo độ
côn
L = 4s
Ghi chú :
(1) Nếu dung sai thực tế khi kiểm tra vợt quá các qui định nêu trong Bảng 2.4-2, thì
phải yêu cầu thảo ra chỉnh sửa cho đạt yêu cầu;
(2) Đối với việc tháo ra v chỉnh sửa khi L vợt quá 50s:
(a) Có thể chấp nhận sửa chữa bằng cách mi chân hoặc cạnh đỉnh của mối hn sau
khi xem xét cẩn thận. Chiều dầy sau khi mi mối hn không chỗ no đợc nhỏ
hơn 95% chiều dầy tấm thực tế của liên kết theo yêu cầu;
(b) Có thể sửa bằng hn đắp (bổ sung). Các mối nối tập trung ứng suất cao phải

Đăng kiểm việt nam - 200531
Nếu dung sai vợt quá qui định, thì
chốt giữa lỗ khoét cho đờng hn đi
qua v lỗ khoét chịu cắt, v tấm đệm
phải đợc hạn với tấm thnh.

25 mm < B < 50 mm 2.4.4 Biến dạng/độ lệch tâm của các thnh phần cơ cấu
Cần phải xác định rõ rng dung sai của các thnh phần cơ cấu. Đối với các tu hai thân lớn
thì boong ớt v mái che của thợng tầng phải đợc coi nh l Vùng đặc biệt).
Nói chung, để hạn chế/chống vặn, cần có các nẹp/tấm gia cờng cho các sống. Bảng 2.4-2
dới đây đa ra giới hạn biến dạng/độ lệch tâm cho phép của các thnh phần cơ câu để
ĐKV ứng dụng trong quá trình kiểm tra.

Trích đoạn Tổng quát chung Các điểm kiểm tra, kiểm soát chất l−ợng hμn Sự hoμn thiện vμ sửa chữa mối hμn Ngăn ngừa các khuyếttật hμn Kiểm tra chụp ảnh phóng xạ (RT)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status