TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Chủ biên: Ngô Kiên Dương
Đồng tác giả: Phạm Xuân Hồng, Đỗ Tiến Hùng, Dương Thành Hưng
GIÁO TRÌNH
HÀN MIG MAG CƠ BẢN
(Lưu hành nội bộ)
Hà Nội năm 2012
Tuyên bố bản quyền
Tài liệu này là loại giáo trình nội bộ dùng trong nhà trường
với mục đích làm tài liệu giảng dạy cho giáo viên và học sinh, sinh
viên nên các nguồn thông tin có thể được tham khảo.
Tài liệu phải do trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội in
ấn và phát hành.
Việc sử dụng tài liệu này với mục đích thương mại hoặc khác
với mục đích trên đều bị nghiêm cấm và bị coi là vi phạm bản
quyền.
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội xin chân thành
cảm ơn các thông tin giúp cho nhà trường bảo vệ bản quyền của
mình.
Địa chỉ liên hệ:
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội.
131 – Thái Thịnh – Đống Đa – Hà Nội
Điện thoại:
(844) 38532033
3
PHỤ LỤC
Đế mục
Trang
I. Tuyên bố bản quyền
1
II. Lời nói đầu
2
III.Phụ lục
3
Bài 1:Những kiến thức cơ bản khí hàn MIG/MAG.
7
Bài 2:Vận hành máy hàn MIG/MAG
138
Bai3:Hàn liên kết góc thép các bon thấp vị trí hàn 1F
học xong các môn học kỹ thuật cơ sở và mô đun MĐ13 MĐ17.
Là môđun có vai trò quan trọng, người học được trang bị những kiến thức, kỹ
năng sử dụng dụng cụ, thiết bị và kỹ năng hàn kim loại bằng phương pháp hàn
MIG/MAG .
II. MỤC TIÊU CỦA MÔ ĐUN:
Kiến thức:
Nêu được thực chất, đặc điểm và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn
MIG/MAG.
Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, phân loại và cách sử dụng các
dụng cụ, thiết bị hàn MIG/MAG.
Nêu được cách ký hiệu, thành phần hóa học và ứng dụng của vật liệu hàn
MIG/MAG
Kỹ năng:
Giải thích và tính toán được các thông số trong chế độ hàn.
Đấu nối, vận hành thành thạo các loại thiết bị dụng cụ hàn MIG/MAG.
Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu.
Hàn các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn 1G, 1F, 2F, 3F đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Thái độ:
Đảm bảo an toàn và vệ sinh công nghiệp.
Nội dung của mô đun:
Thời gian (giờ)
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Tổng
số
Lý
hàn 1F
Hàn giáp mối thép các bon thấp vị trí
hàn 1G
Hàn liên kết góc thép các bon thấp vị trí
hàn 2F
Hàn liên kết góc thép các bon thấp vị trí
hàn 3F
16
2
13
1
21
2
18
1
16
2
13
tác chuẩn bị, thao tác cơ bản, bố trí nơi làm việc... Ghi sổ theo dõi để kết hợp đánh giá
kết quả thực hiện môđun về kiến thức, kỹ năng, thái độ.
3. Kiểm tra sau khi kết thúc mô đun:
3.1. Về kiến thức:
Căn cứ vào mục tiêu môđun để đánh giá kết quả qua bài kiểm tra viết, kiểm tra vấn
đáp, hoặc trắc nghiệm đạt các yêu cầu sau:
Thực chất, đặc điểm và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn MIG/MAG.
Nguyên lý hoạt động, trình tự vận hành các thiết bị hàn MIG/MAG
Cách ký hiệu, thành phần hóa học và phạm vi ứng dụng của vật liệu hàn
MIG/MAG
Thông số trong chế độ hàn.
3.2. Về kỹ năng:
Được đánh giá bằng kiểm tra trực tiếp các thao tác trên máy, qua chất lượng của
bài tập thực hành đạt các kỹ năng sau:
Lắp ráp, bảo dưỡng thiết bị.
Tính toán và tra bảng chế độ hàn, chọn chế độ hàn.
Chất lượng các mối hàn trong bài tập cơ bản vị trí hàn 1G, 1F, 2F, 3F.
Kỹ năng kiểm tra ngoại dạng và sửa lỗi mối hàn.
3.3 Về thái độ:
Được đánh giá qua quan sát, qua sổ theo dõi đạt các yêu cầu sau:
Chấp hành quy định bảo hộ lao động;
Chấp hành nội quy thực tập;
Tổ chức nơi làm việc hợp lý, khoa học;
Ý thức tiết kiệm nguyên vật liệu;
Tinh thần hợp tác làm việc theo tổ, nhóm.
6
Bài 1:
Thông số trong chế độ hàn.
b.. Về kỹ năng:
Được đánh giá bằng kiểm tra trực tiếp các thao tác trên máy, qua chất lượng của
bài tập thực hành đạt các kỹ năng sau:
Lắp ráp, bảo dưỡng thiết bị.
Tính toán và tra bảng chế độ hàn, chọn chế độ hàn.
Chất lượng các mối hàn trong bài tập cơ bản vị trí hàn 1G, 1F, 2F, 3F.
Kỹ năng kiểm tra ngoại dạng và sửa lỗi mối hàn.
7
c. Về thái độ:
Được đánh giá qua quan sát, qua sổ theo dõi đạt các yêu cầu sau:
Chấp hành quy định bảo hộ lao động;
Chấp hành nội quy thực tập;
Tổ chức nơi làm việc hợp lý, khoa học;
Ý thức tiết kiệm nguyên vật liệu;
Tinh thần hợp tác làm việc theo tổ, nhóm.
Nội dung môn học:
A. LÝ THUYẾT
1. Nguyên lý hoạt động và cấu tạo của máy hàn MIG/MAG.
1.1 Nguyên lý hoạt động:
Hàn MIG/MAG là phương pháp hàn nóng chảy bằng phương pháp hàn hồ
quang trong môi trường khí bảo vệ. Nguồn nhiệt được cung cấp bởi hồ quang tạo ra
giữa điện cực nóng chảy và vật hàn. Hồ quang và kim loại nóng chảy được bảo vệ khỏi
tác dụng của không khí ở môi trường xung quanh bởi một loại khí hoặc hỗn hợp khí
trơ hoặc khí hoạt tính cacbonic.
Hình 17.1 Sơ đồ nguyên lý hàn MIG/MAG
1.2 Cấu tạo.
9
được ở mọi vị trí trong không gian. Chiều dày vật hàn từ 0,6 ÷ 4,8 mm thì chỉ cần hàn
một lớp mà không phải vát mép. Từ 1,6 ÷ 10 mm thì hàn một lớp có vát mép. Từ 3,2 ÷
25 mm thì hàn nhiều lớp.
Tuỳ theo loại khí hoặc hỗn hợp khí được sử dụng trong hàn hồ quang bán tự
động người ta phân thành các loại như sau:
+ Hàn MIG (Metal Inert Gas) khí sử dụng là khí trơ Acgôn hoặc Hêli. Phương
pháp này thông thường dùng để hàn thép không gỉ, hàn nhôm và hợp kim nhôm, hàn
đồng và hợp kim đồng.
+ Hàn MAG (Metal Active Gas) khí sử dụng là khí hoạt tính CO2 phương pháp
này thường dùng để hàn thép các bon và thép hợp kim thấp.
1.3 Cấu tạo.
- Mỏ hàn : gồm có các bộ phận
Chụp khí, đầu mỏ, lỗ phóng khí, tay cầm, công tắc, ống đồng, cáp điều khiển,
bộ phận cách nhiệt, ống khí
10
Hình 17.5 Cấu tạo bộ phận mỏ hàn MIG/MAG
- Cơ cấu cấp dây hàn.
1- Cuộn dây, 2- Bép dẫn hướng, 3- Bánh xe ép
4- Bánh chủ động, 5 - Ống dẫn dây ra mỏ
11
Cơ cấu 1 cặp bánh xe
13
14
Hình 17.8 Bộ phận điều khiển hàn MIG/MAG
Các chức năng lưu giữ
bộ nhớ hàn
Cài đặt chinh xác Ampe
Đặc tinh hồ quang
Lựa chọn hồ quang
Phím chức năng cài
đặt
Lựa chọn các phương
pháp hàn
Nhiều chức năng
Phương thức tùy chọn
Hình 17.9 Cấu tạo bộ phận di chuyển cuẩ máy hàn MIG/MAG
2. Công nghệ và kỹ thuật hàn MIG/MAG.
2.1. Sự chuyển dịch kim loại điện cực:
Mật độ dòng điện trong hàn MIG/MAG rất cao, khoảng từ (60 ÷ 200 A/mm2)
Hình 17.2 Chuyển dich dạng giọt lớn
Chuyển dịch mạch xung: Các mạch xung được điều chỉnh theo thời gian và
tần số tăng tỷ lệ với đường kính dây hàn, tạo ra những giọt kim loại rơi vào vũng hàn.
Hình 17.13 Chuyển dich dạng mạch xung
17
Hình 17.14 Sơ đồ chọn dạng dịch chuyển kim loại lỏng
2.2. Chế độ hàn MAG - MIG. ( Phương pháp tính toán cụ thể xem phụ lục 5)
Chế độ hàn MIG/MAG gồm các thông số: Đường kính dây hàn, điện thế hồ
quang, dòng điện hàn, tốc độ hàn, dạng xung, lưu lượng khí bảo vệ, độ nhô của điện
cực.
a. Đường kính dây hàn:
Là yếu tố quyết định để xác định chế độ hàn như: Điện thế hồ quang (Uh), dòng
điện hàn (Ih), chúng có ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất chất lượng hiệu quả quá
trình hàn. Nó phụ thuộc vào chiều dày vật hàn, dạng liên kết, vị trí mối hàn trong
không gian.
. a Công tác chuẩn bị:
18
3. Chuẩn
bị
hàn
! Thận trọng
Khi mở van của bình khí, không để mặt gần đầu ra của
khí, vì khí phụt ra ở áp lực cao có thể gây tổn th-ơng.
Chú ý : Hãy kiểm tra khí ngừng một cách tự động trong 2
phút.
19
3.3
Thao tác đùn dây
! Cảnh báo
Không đ-ợc nhìn vào lỗ của mỏ tiếp điện để
kiểm tra tốc độ ra dây khi đang vi chỉnh.
! Thận trọng
Không để cho tay, ngón tay, tóc, quần áo ở
gần các bộ phận quay của rulô v.v để tránh
không bị cuốn vào các phần quay khi đang
đẩy dây.
Sau khi duỗi thẳng tay hàn, hãy cấp
dây hàn bằng cách ấn phím đùn dây
INCHING (đèn Inching bật sáng).
Khi dây hàn thò ra đầu tay hàn, hãy
nhả phím INCHING. Cắt dây hàn để thò
ra khoảng 10mm so với đầu tay hàn.
Khi điều chỉnh tốc độ ra dây, hãy sử
dụng núm điều chỉnh thông số. Thao
tác đùn dây có thể đ-ợc điều khiển
ư
ư
ư
ư
ư
ư
ư
Dòng hàn quá cao
ư
ư
Tốc độ hàn quá nhanh
ư
ư
Khí bảo vệ kém
Chiều dài hồ quang ngắn
Dễ tạo ra bắn tóe
Hồ quang có chiều dài lớn
Bề rộng đ-ờng hàn lớn
Độ ngấu nông và mối hàn dẹt
Dính vào kim loại cơ bản, dễ
sinh ra bắn tóe
Bề rộng mối hàn hẹp
Độ ngấu sâu, kim loại thừa
nhiều
Bề rộng mối hàn lớn
(mm)
(mm)
l (mm)
1.2
2.5 –
0.9 –
3.0
1.0
Dßng
hµn
(A)
§iÖn
Tèc ®é L-u l-îng
¸p hå
hµn
khÝ CO2
quang (cm/phó (lÝt/phót
(V)
t)
)
70 –
100
18 –
19
50 – 60
100 –
130
19 –
20
50- 60
15 – 20
2.3
3.0 –
3.5
0.9 –
1.2
120 –
140
19 –
21
50- 60
15 – 20
3.2
15 –20
6.0
5.0 –
6.0
1.2
250 –
280
26 –
29
40 – 50
15 – 20
9.0
6.0 –
7.0
1.2
280 –
300
(lÝt/phó
t)
50 – 60
10 – 15
50-
10 – 15
(2) §iÒu kiÖn hµnvÝ dô mèi hµn gãc tôt
BÒ dµy
cña tÊm
thÐp t
(mm)
1.2
ChiÒu
dµi
ch©n
mèi
hµn l
(mm)
2.5 –
3.0
§-êng
kÝnh
d©y hµn
1820
2.0
3.0 –
1.0 –
100 –
19 –
60
50- 60
15 – 20
22
3.5
1.2
130
20
2.3
45 – 55
15 – 20
4.5
4.0 –
4.5
1.2
200 –
250
23 –
26
45 – 55
15 –20
6.0
5.0 –
6.0
1.2
280 –
25 - 35
20 - 25
12.0
1.2
(3) §iÒu kiÖn hµn vÝ dô mèi hµn gi¸p mèi ch÷ I kh«ng cã
tÊm lãt
g
g
t
t
BÒ dµy Khe hë
cña tÊm
thÐp t
gi¸p
mèi
L-u
§-êng
kÝnh d©y
hµn
Tèc ®é
1.6
2.0
2.3
3.2
4.5
0
17 –
10
1
18
0.9 –
80 –
18 –
1.0
100
130
20
1.0 –
0.9 –
130 –
19 –
1.2
1.2
150
21
1.2 –
1.2
150 –
21–
170
1.2
6.0
220
24
260
26
1.2
1.5
c
40 50 15 20
2
1
Sau
1
Tr-ớ
1.2
9.0
320
32
tấm
thép
vát
mối g
t
L-u
Đ-ờng
Mặt
chân
h
Tốc độ l-ơng
kính
Dòng
Điện
dây
hàn
áp hàn
12
32-35 30-40
20-25 Tr-ớ
c
1.2
300-
32-35 45-50 20-25 Sau
350
380-
32-35 35-50 20-25 Tr-ớ
0
60
0
4
0.5
6
h
32-35 35-50 20-25 Tr-í
420
c
1.6
380-
32-35 45-50 20-25 Sau
420
300-
32-35 30-35 20-25 Tr-í
350
c
1.2
300-
32-35 30-35 20-25 Sau
350
16
4-6
380-
g
19
400-
36-
450
42
25-30 20-25 Sau
1.6
400-
20-25
36-39 40-45
1 F
420
5-7
400-
36-42 30-35 20-25 2 B
420