Phép cộng, phép trừ trong các phạm vi - Pdf 63

Tên Bài Dạy : PHÉP CỘNG
TRONG PHẠM VI 6
Ngày Dạy :22-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình giống SGK( 6 tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn )
+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi học sinh đọc lại các bảng cộng trừ từ 25
+Sửa bài tập 4, 5 / 48 vở bài tập toán trên bảng lớp
+Bài 4 : 2 em Bài 5 : 1 em
+Giáo viên nhận xét bổ sung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong pham vi
6
Mt :Học sinh nắm đầu bài học .Thành lập các phép
cộng trong phạm vi 6 .
a)-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
b)-Hình thành các phép tính
-Treo tranh cho học sinh quan sát và nêu bài toán
-Cho học sinh đếm số hình tam giác ở cả 2 nhóm
rồi nêu câu trả lời
-Gợi ý 5 và 1 là 6

o Bài 2 : Tính .
-Cho học sinh làm bài tập vào vở Bài tập toán .
-Gọi 1 em chữa bài chung
o Bài 3 :
4 + 1 + 1 = 5 + 1 + 0 = 2 + 2 +2 =
3 + 2 + 1 = 4 + 0 + 2 = 3 +3 +0 =
-Gọi từng học sinh nêu cách làm và làm bài
o Bài 4 : viết phép tính thích hợp
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán và phép
tính phù hợp
-Giáo viên nhận xét, bổ sung sửa chữa bài toán cho
hoàn chỉnh
-10 em đọc
-Học sinh đọc- đt nhiều lần cho đến khi
thuộc công thức
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh nêu cách làm
-Học sinh làm bài vào vở Btt / 49
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-Học sinh nêu cách làm
-Cho học sinh tự làm bài ( miệng )
-4a) Có 4 con chim thêm 2 con chim . Hỏi
có tất cả mấy con chim ?
4 + 2 = 6
-4b)Có 3 ô tô màu trắng và 3 ô tô màu
xanh .Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?
3 + 3 = 6

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?

3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 6.
Mt :Học sinh nắm đầu bài học .Thành lập bảng
trừ .
-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
-Treo hình 6 tam giác rồi tách ra 1 hình yêu cầu học
sinh nêu bài toán
-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu “ 6 bớt 1 còn 5 “
-Giáo viên viết : 6 – 1 =5
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ nêu
được :
6 – 5 = 1
-Học sinh lần lượt lặp lại đầu bài : 3 em
-Có tất cả 6 hình tam giác. Bớt 1 hình tam
giác. Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
-Học sinh viết số 5 vào chỗ chấm
-Học sinh đọc lại : 6 - 1 = 5
-Nêu bài toán và ghi được : 6 – 5 = 1
-Học sinh đọc lại : 6 - 5 = 1
-10 em đọc
-Giáo viên ghi bảng : 6 – 5 = 1
-Gọi đọc cả 2 công thức
+Hướng dẫn học sinh thành lập các công thức
6 – 2 = 4 , 6 – 4 = 2 , 6- 3 = 3 (Tiến hành tương tự
như trên )
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mt : Học sinh học thuộc bảng trừ phạm vi 6
-Gọi học sinh đọc cá nhân .
- Cho đọc đt nhiều lần đến thuộc

-Tự làm bài và sửa bài
-4a) Dưới ao có 6 con vòt. 1 con vòt lên bờ .
Hỏi dưới ao còn lại mấy con vòt ?
6 - 1 = 5
-4b) Trên cành có 6 con chim. 2 con bay
đi . Hỏi trên cành còn lại mấy con chim ?
6 - 2 = 4

4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Gọi 3 học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 6
6 6 61 5 3
- Nhận xét tiết học- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về học thuộc bảng cộng trừ 6 – Làm bài tập ở vở Bài tập .
- Chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
-
-
-
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :24-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về phép tính cộng , trừ trong phạm vi 6 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán .Tranh bài tập 5/67
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc bảng trừ phạm vi 6

-Hướng dẫn sửa chung
o Bài 3 : Điền dấu < , > , =
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập
o Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Hướng dẫn học sinh dựa trên cơ sở bảng cộng
trừ để tìm số thích hợp điền vào chỗ trống
-giáo viên nhận xét hướng dẫn thêm
o Bài 5 : Quan sát tranh nêu bài toán và
viết phép tính phù hợp
-Hướng dẫn học sinh nêu nhiều bài toán và phép
tính khác nhau
-Giáo viên chú ý sửa những từ học sinh dùng
chưa chính xác để giúp học sinh đặt bài toán
đúng
Hoạt động 3 : Trò chơi
Mt : Rèn học sinh tính nhanh nhạy trong toán học
-Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn các phép
tính liên tục.Học sinh mỗi đội cử 5 em lần lượt
-2 học sinh
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu và tự làm bài
-Tính kết quả của phép tính đầu. Lấy kết
quả vừa tìm được cộng hay trừ với số còn
lại.
-Học sinh tự làm bài vào vở Bt
-1 học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài
-3 học sinh lên bảng chữa bài
-Học sinh làm bài trên bảng con
-3 học sinh lên bảng chữa bài

Ngày Dạy :28-11-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các tranh giống SGK
+ Bộ thực hành toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4/ 51, 5 / 51 vở bài tập toán .
+Giáo viên treo tranh. Yêu cầu Học sinh nêu bài toán
+2 em lên bảng giải đặt phép tính phù hợp với bài toán. Nhận xét, sửa sai cho học sinh .
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong
phạm vi 7.
Mt : Thành lập bảng cộng trong phạm vi 7 .
-Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
- Sáu cộng một bằng mấy ?
-Giáo viên ghi phép tính : 6 + 1 = 7
-Giáo viên hỏi : Một cộng sáu bằng mấy ?
-Giáo viên ghi : 1 + 6 = 7 Gọi học sinh đọc
lại
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7
- 1 + 6 = 7
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vò trí các số

=
-Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là
7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau. Khác
nhau số 6 và số 1 đổi vò trí
- không đổi
-Học sinh đọc lại 2 phép tính
-Học sinh đọc đt 6 lần
-Học sinh trả lời nhanh
- 5 em
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài
-Tự làm bài và chữa bài
-Nêu yêu cầu, cách làm bài rồi tự làm bài
và chữa bài
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1
o Bài 2 : Tính : 7 + 0 = 1 + 6 = 3
+ 4 =
0 + 7 = 6 + 1 = 4 +
3 =

-Khi chữa bài giáo viên cần cho học sinh nhận
xét từng cặp tính để củng cố tính giao hoán
trong phép cộng
o Bài 3 : Hướng dẫn học sinh nêu cách
làm
-Tính : 5+1 +1 = ?
-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính
phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu bài toán. Giáo
viên chỉnh sửa từ, câu cho hoàn chỉnh.

+ Bộ thực hành
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Sửa bài tập 4a, b / 52 vở Bài tập toán .
+Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
+2 em lên bảng ghi phép tính .
+ Giáo viên nhận xét sửa bài chung.
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi 7.
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 7 .
-Học sinh quan sát tranh và nêu bài toán
-Gọi học sinh lặp lại
-Giáo viên nói : bảy bớt một còn sáu
-Giáo viên ghi : 7 - 1 = 6
-Cho học sinh viết kết quả vào phép tính trong
SGK
-Hướng dẫn học sinh tự tìm kết quả của : 7 – 6
= 1
-Gọi học sinh đọc lại 2 phép tính
 Hướng dẫn học sinh học phép trừ :
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 ; 7 – 3 = 4 ;
7 – 4 = 3
-Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh thuộc bảng trừ phạm vi 7 .


-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài
o Bài 3 : Tính
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 4 : Quan sát tranh rồi nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp.
-Cho học sinh nêu nhiều cách khác nhau nhưng
phép tính phải phù hợp với bài toán đã nêu
-Cho 2 em lên bảng ghi 2 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung trên bảng lớp
-Học sinh làm bài tập 2 , 3 / 53 vở Btt
-Cho học sinh tự sửa bài
-Học sinh nêu được cách làm bài
- 7 – 3 – 2 = lấy 7 – 3 = 4
Lấy 4 – 2 = 2
-Học sinh làm vào vở Btt
-4a) Trên đóa có 7 quả cam. Hải lấy đi 2
quả . Hỏi trên đóa còn lại mấy quả cam ?
7 – 2 = 5
-4b) Hải có 7 cái bong bóng, bò đứt dây
bay đi 3 bong bóng. Hỏi còn lại bao nhiêu
quả bóng ?
7 – 3 = 4

4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét, tuyên dương học sinh tích cực hoạt động.
-Dặn học sinh ôn lại bảng cộng trừ phạm vi 7 . Làm bài tập ở vở Bài tập
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.

toán
o Bài 1 : Tính ( cột dọc )
-Giáo viên chú ý hướng dẫn học sinh viết thẳng
cột
o Bài 2: Tính nhẩm
-Cho học sinh nêu cách làm bài
-Cho học sinh nhận xét các cột tính để nhận ra
quan hệ cộng trừ và tính giao hoán trong phép
cộng
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán / 54
-4 em đọc
-Học sinh lặp lại đầu bài
-Học sinh mở SGK
-Học sinh nêu yêu cầu và cách làm bài
-Học sinh tự làm bài và chữa bài ( làm bài
tập 1 / 54 vở Btt )
6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3 =
1 + 6 = 2 + 5 = 3 + 4 =
7 – 1 = 7 – 2 = 7 – 3 =
7 – 6 = 7 – 5 = 7 – 4 =

-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
(làm vào vở Btt )
-Sửa bài trên bảng lớp
o Bài 3 : Điền dấu số còn thiếu vào chỗ
chấm
-Cho học sinh dựa trên cơ sở bảng + - để điền số
đúng vào ô trống
-Cho học sinh sửa bài chung
o Bài 4 : Điền dấu < > = vào chỗ trống

TRONG PHẠM VI 8
Ngày Dạy :1-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 .
+ Mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 7
+Sửa bài tập 4 : 3 học sinh lên bảng sửa bài
+Học sinh nhận xét – Giáo viên sửa sai cho học sinh
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 8
Mt : Hướng dẫn học sinh thành lập bảng cộng trong
phạm vi 8 .
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 7 hình vuông cộng 1 hình vuông bằng mấy hình
vuông ?
7 + 1 = ? -Giáo viên ghi bảng .
-Cho học sinh viết số 8 vào chỗ chấm
-Giáo viên hỏi : 7 + 1 = 8 vậy 1 + 7 = mấy ?
-Giáo viên ghi bảng : 1 + 7 = 8 .
-Cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng cố tính
giao hoán trong phép cộng : 6 + 2 = 8

o Bài 3 : Tính nhẩm
-Hướng dẫn cách làm bài
-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
o Bài 4 : Viết phép tính phù hợp
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán
-Động viên học sinh đặt nhiều bài toán khác nhau.
Sửa lời văn cho gãy gọn
-3 học sinh lên bảng viết phép tính thích hợp với bài
toán
-Giáo viên uốn nắn, sửa sai cho học sinh
-5 em đọc
-Học sinh đọc đt nhiều lần
-Học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh trả lời nhanh
-Học sinh tự làm bài và chữa bài trên bảng
con ( 2 phép tính / dãy bài )
-Học sinh tự làm bài vào vở Btt .
-Học sinh nêu cách làm : Lấy 2 số đầu
cộng lại được bao nhiêu, ta cộng tiếp số
còn lại
- 4 a) Có 5 bạn , thêm 3 bạn nữa. Hỏi có
tất cả mấy bạn ?
5 + 3 = 8
- 4 b) Có 7 cái mũ, thêm 1 cái mũ. Hỏi
cótất cả mấy cái mũ ?
7 + 1 = 8
-Có 4 chú thỏ thêm 4 chú thỏ. Hỏi có tất
cả bao nhiêu chú thỏ ?
4 + 4 = 8
7 8 01 0 8

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm
vi8 .
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại
bao nhiêu ngôi sao ?
-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao . Hỏi
còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
8 trừ 1bằng 7.
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt
đọc lại 2 phép tính
-Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 –
4 = 4
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp
-Gọi học sinh đọc cá nhân
-Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần
-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh
-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8
-Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi

8 - 4 = 4
o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo. Hỏi
còn mấy quả táo ?
5 – 2 = 3
o Có 8 quả cà. Bớt 6 quả cà . Hỏi còn
mấy quả cà ?
8 – 6 = 2
-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
-Tuyên dương học sinh 4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
8 8 8 6 5 8
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :6-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố lại phép tính cộng , trừ trong phạm vi 8 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Vở Bài tập toán – Bộ thực hành toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 :
+ 3 học sinh lên bảng :
8 –2 = 8 - 2 – 2 =
8 –4 = 7 - 3 - 2 =

-Học sinh tính nhẩm rồi ghi kết quả làm
trong phiếu bài tập
-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
- 2 học sinh lên bảng sửa bài
-Học sinh nêu cách làm và tự làm bài vào
phiếu bài tập
-4 học sinh lên bảng sửa bài
7
8
9
o Bài 3 :
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
4 + 3 + 1 =
8 – 4 – 2 =
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
o Bài 4 :
-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán và phép
tính thích hợp
-Giáo viên nhận xét cách nêu bài toán, bổ sung
uốn nắn cách dùng từ của học sinh
o Bài 5 :
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
1. Tính kết quả của phép tính
2. Tìm số lớn (hay số bé hơn ) phép tính để
nối với phép tính cho phù hợp
-Cho học sinh lên bảng sửa bài
-Giáo viên nhận xét , sửa sai
-Trong giỏ có 8 quả táo . Đã lấy ra 2 quả.
Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?
8 – 2 = 6

+ Nhận xét sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi
9.
Mt : Thành lập công thức cộng trong phạm vi 9
-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy
8 cộng 1 bằng mấy
-Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9
-Giáo viên ghi lên bảng : 1 + 8 = ? Hỏi học sinh
-Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa .Hỏi có
tất cả bvao nhiêu cái mũ ?
- 9 cái mũ
8+ 1 = 9
-Học sinh lần lượt đọc lại công thức
- 1 cộng 8 bằng 9
1 cộng 8 bằng mấy ?
-Giáo viên nói : 8 +1 = 9 thì 1 + 8 cũng = 9
-Cho học sinh ghi số vào chỗ chấm .
-Với các phép tính còn lại giáo viên lần lượt hình
thành theo các bước như trên .
-Gọi học sinh đọc lại bảng cộng
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh học thuộc công thức cộng phạm vi 9
.
-Cho học sinh đọc nhiều lần – Giáo viên xoá dần
để học thuộc tại lớp.
-Gọi học sinh đọc thuộc

-1 Học sinh chữa bài .
-Học sinh nêu cách làm bài và tự làm bài .
4 + 5 = 9
4 + 1 + 4 = 9
4 + 2 + 3 = 9
(4 + 5 cũng bằng 4 + 1 + 4 và cũng bằng
4 + 2 + 3 )
-4a) – Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1
viên nữa. Hỏi chồng gạch có tất cả mấy
viên ?
8 + 1 = 9
-4b) – ó 7 bạn đang chơi. Thêm 2 bạn nữa
chạy đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
7 + 2 = 9

4.Củng cố dặn dò :
- Cả lớp đọc lại bảng cộng phạm vi 9
- Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập trong vở Bài tập toán .
- Chuẩn bò trước bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
Tên Bài Dạy : PHÉP TRỪ
TRONG PHẠM VI 9
Ngày Dạy :8-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Thành lập và ghi nhớ bảng Trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 9
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ đồ dùng dạy toán 1
+ Tranh con giống như SGK

9 – 4 = 5 9 – 5 = 4

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức .
Mt : Học sinh ghi nhớ công thức trừ phạm vi 9
-Cho học sinh học thuộc theo phương pháp xoá
dần
-Gọi học sinh đọc thuộc
-Hỏi miệng : 9 – 2 = ; 9 – 5 = ? ; 9 - ? = 3 .
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 9
-Cho học sinh mở SGK, nhắc lại lần lượt bài học
o Bài 1 :
-Cho học sinh làm bài vào vở Bài tập toán
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột .
o Bài 2 :
-Yêu cầu học sinh nhẩm rồi ghi kết quả
-Củng cố mối quan hệ cộng trừ
o Bài 3 :
-Hướng dẫn học sinh cách làm bài ( dạng cấu tạo
số )
-Phần trên : Hướng dẫn học sinh viết số thích hợp
vào ô trống
( chẳng hạn 9 gồm 7 và 2 nên viết 2 vào ô trống
dưới 7 )
-phần dưới : Hướng dẫn học sinh tính rồi viết kết
quả vào ô trống thích hợp .Chẳng hạn lấy 9 (ở
hàng đầu trừ 4 = 5 , viết 5 vào ô trống ở hàng thứ
2 , thẳng cột với 9 , 5 + 2 = 7 nên viết 7 vào ô
trống ở hàng thứ 3 thẳng cột với số 5
9 trừ 1 bằng 8

4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại công thức trừ phạm vi 9
-Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động sôi nổi .
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng cộng trừ và chuẩn bò bài hôm sau.
5. Rút kinh nghiệm :
TUẦN :15
Tên Bài Dạy : LUYỆN TẬP
Ngày Dạy :12-12-2006
I. MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh củng cố lại phép tính cộng , trừ trong phạm vi 9 .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các hình bài tập 4 , 5 / 80
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Đònh :
+ Hát – chuẩn bò đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em đọc bảng trừ trong phạm vi 9 :
+ Sửa bài tập 4/vở bài tập trang 60.
+2 em lên bảng nêu bài toán và ghi phép tính phù hợp .
+Lớp – Giáo viên nhận xét sửa sai chung
+Nhận xét bài cũ. Ktcb bài mới
3. Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trích đoạn Tên Bài Dạy : CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ Tên Bài Dạy : ĐỒNG HỒ THỜI GIAN MỤC TIÊ U: Giúp học sinh :
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status