1
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC
HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1
ThS. NGUYỄN ĐỨC TRUNG Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
2
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1.................................................................................................1
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HOÁ
HỌC..................................................................................................................4
A. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ............................................................................4
I. Thành phần, cấu tạo nguyên tử ..................................................................4
II. Đồng vị........................................................................................................4
B. CẤU TẠO VỎ ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ....................................4
I. Lớp electron.................................................................................................4
III. Flo và hợp chất của Flo ..........................................................................23
IV. Brom, Iot và hợp chất của chúng...........................................................23
V. Nhận biết ion Halogen:.............................................................................23
B. OXI – LƯU HUỲNH ................................................................................23
I. Oxi - Ozon ..................................................................................................23
II. Lưu huỳnh và hợp chất của nó................................................................23
C. PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM V (NITƠ – PHOTPHO) ......................24
I. Nitơ.............................................................................................................24
II. Amoniăc....................................................................................................25
III. Muối Amoni ............................................................................................25
IV. Axi Nitric .................................................................................................25
V. Muối Nitrat ...............................................................................................26
VI. Phot pho...................................................................................................26
VII. Axit Photphoric-Muối Photphat...........................................................26
VIII. Phân bón hóa học.................................................................................27
D. NHÓM CACBON - SILIC.........................................................................27
I. Lý thuyết chung...........................................................................................27
II. Cacbon và hợp chất của cacbon ..............................................................27
II.1. Trạng thái tự nhiên...................................................................................................27
II.2. Các dạng thù hình và tính chất vật lí.......................................................................27
II.3. Tính chất hoá học .....................................................................................................27
III. Silic và các hợp chất của silic .................................................................28
VI. Bài tập áp dụng .......................................................................................29
MỤC LỤC........................................................................................................1
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
4
CHUYÊN ĐỀ 1
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
xx...x
+++
=
+++
B. CẤU TẠO VỎ ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
I. Lớp electron
ü Các e tồn tại trong nguyên tử trên các obitan nguyên tử gọi là AO.
ü Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp thành một lớp đặc trưng bằng số
lượng tử chính n.
ü Lớp electron đã có đủ số electron tối đa gọi là lớp electron bão hoà.
ü Tổng số electron tối đa trong lớp n là 2n
2
.
II. Phân lớp electron
ü Mỗi lớp electron lại được chia thành các phân lớp. Các electron thuộc cùng một phân lớp có
mức năng lượng bằng nhau.
ü Kí hiệu các phân lớp là các chữ cái thường: s, p, d, f.
ü Số phân lớp của một lớp electron bằng số thứ tự của lớp.
ü Số electron tối đa trong một phân lớp:
- Phân lớp s chứa tối đa 2 electron,
- Phân lớp p chứa tối đa 6 electron,
- Phân lớp d. chứa tối đa 10 electron và f chứa tối đa 14 electron.
III. Cấu hình electron của nguyên tử
Là cách biểu diễn sự phân bố electron trên các lớp và phân lớp. Sự phân bố của các electron
trong nguyên tử tuân theo các nguyên lí và quy tắc sau:
A. Nguyên lí vững bền: ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các
obitan có mức năng lượng từ thấp lên cao.
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Fe
3+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
IV. Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
ü Kim loại 1-3 ; Phi kim 5-7; Khí hiếm 8.
C. HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
I. Lý thuyết cần nhớ
ü Trong nguyên tử: số e = số p = số hiệu nguyên tử Z = số TT của nguyên tố trong bảng
hình và phi kim điển hình.
Hiệu số độ âm điện ∆χ ≥ 1,70
Hình thành giữa các nguyên tử giống
nhau hoặc gần giống nhau.
Hiệu số độ âm điện ∆χ < 1,70
(Pk, axit, χ, I
1
)↑ ; r↓
Pk ↓
Axi t ↓
χ ↓
I
1
↓
r ↑
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
6
Nguyên tử kim loại nhường
electron cho nguyên tử phi
kim. Ví dụ: NaCl, MgCl
2
…
Liên kết CHT không cực: N
2
, H
2
…
chất tham gia phản ứng. Phản ứng oxi hoá khử làm thay đổi số oxi hoá của các chất tham
gia phản ứng.
- Chất khử là chất cho electron, có số oxi hoá tăng.
- Chất oxi hoá là chất nhận electron, có số oxi hoá giảm. Quá trình oxi hoá là quá trình cho
electron. Quá trình khử là quá trình nhận electron.
- Phản ứng oxi hoá khử có thể được chia thành ba loại là phản ứng tự oxi hoá - tự khử, phản
ứng oxi hoá khử nội phân tử và phản ứng oxi hoá khử thông thường.
• Phản ứng trao đổi là phản ứng mà các chất trao đổi với nhau thành phần của chúng.
Phản ứng axit-bazơ là một trường hợp riêng của phản ứng trao đổi.
v Dựa theo sự toả hay thu năng lượng (thường nhiệt) ta chia thành 2 loại:
- Phản ứng toả nhiệt :
H0∆<
- Phản ứng thu nhiệt :
H0∆>
F Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
Để đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng hoá học, người ta sử dụng khái niệm tốc độ
phản ứng hoá học.
v Tốc độ của phản ứng hoá học:
Cho phản ứng hoá học:
aA + bB → cC + dD
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
7
Tốc độ phản ứng v được xác định bởi biểu thức: v = k. [A.]
A.
[B.]
B.
nguyên tử B. nhiều hơn của A. là 12. A., B. lần lượt là: [41-14]
A. Na, Cr B. K, Cr C. Ca, Fe D. Mg, Fe
BT 2. (TK) Tổng số hạt mang điện trong ion AB
3
2-
bằng 82. Số hạt mang điện trong nhân của
nguyên tử A. nhiều hơn số hạt mang điện trong nhân của nguyên tử B. là 8. Số hiệu nguyên tử
của A., B. (theo thứ tự) là:
A. 6 và 8 B. 13 và 9 C. 16 và 8 D. 9 và 16
BT 3. Đồng có 2 đồng vị
63
29
Cu (chiếm 73%) và
65
29
Cu (27%). Khối lượng nguyên tử trung
bình của đồng là:
A. 63,45 B. 64,46 C. 63,54. D. 64,64.
BT 4. Nguyên tử Fe (Z=26). Cấu hình electron của Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3d
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
BT 5. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của X là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Vị trí của X trong
HTTH là:
A. Ô 16, chu kỳ 3, nhóm IA. B. Ô 16, chu kỳ 3, nhóm IVB.
C. Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. D. Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIB.
BT 6. Cu có số hiệu là 29. Cấu hình electron của Cu là:
[A]
a
.[B]
b
[C]
c
. [D]
d
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
8
BT 7. Cho 3 nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là: X
: 3s
2
3p
5
; Y: 3s
1
; Z: 4s
2
4p
4
. Hãy
cho biết X, Y, Z là kim loại hay phi kim?
Các nguyên tố kim loại là:
A. X, Y phi kim; Z kim loại. B. Y, Z phi kim; X kim loại.
C. X, Z phi kim; Y kim loại. D. Z phi kim; X, Y kim loại.
C. X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20,
chu kì 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
BT 10. Ion M
n+
có tổng số hạt là 57. Hiệu số hạt có điện và không có điện là 17. M là :
A. Ca B. Na C. K D. Ni
BT 11. (2007) Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là
[13-38]
A. Li
+
, F
-
, Ne. B. K
+
, Cl
-
, Ar.
C. HX và X
2
O
7
D. H
3
X và X
2
O
5
BT 13. Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức RH
3
. Biết % về khối lượng của oxi
trong oxit cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là:
A. 14 B. 32 C. 31 D. 27
BT 14. Hợp chất AB
2
có %A.=50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32. Nguyên tử A. và
B. đều có số proton bằng số rron. AB
2
là :
A. NO
2
B. CO
2
C. SO
2
O. C. NH
4
Cl D. NH
3
.
BT 19. Trong các phân tử sau, phân tử nào có chứa liên kết ion: KF(1); NH
3
(2); Br-Cl(3);
Na
2
CO
3
(4), AlBr
3
(5); cho độ âm điện: K: 0,8; F:4; N:3; H:2,1; Br:2,8; Na:0,9; C.:2,5;
O:3,5; Al:1,5.
A. (1), (2), (3). B. (1), (4), (5). C. (1), (4). D. (2), (4), (5).
BT 20. Bạc có hai đồng vị X và Y(hơn kém nhau 2 nơtron), trong đó đồng vị I(X) chiếm 56%,
khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87. hai đồng vị của bạc là:
A. X:
Ag
108
47
và Y:
Ag
106
47
B. X:
Ag
13
6
và
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
. Số phân tử
CO có phân tử khối khác nhau là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
IV. Bài tập tham khảo
BT 22. Hoà tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị I và II bằng
dung dịch axit HCl, thấy thoát ra 448ml khí CO
2
(ở đkc). Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được bao nhiêu gam muối khan?
A. 2,46g B. 2,28g C. 2,24g D. 2,12g
BT 23. Hoà tan hoàn toàn một kim loại hoá trị II ( X ) bằng dung dịch HCl loãng, nhận thấy tỉ
lệ khối lượng muối tạo thành và khối lượng khí H
2
thoát ra là 68, ( X ) là:
A. Mg (M = 24 ) B. Fe (M = 56 ) C. Be (M = 9 ) D. Zn (M = 65 )
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
2
D. 1s
2
2s
2
2p
3
BT 27. Nguyên tố A. là kim loại, nguyên tố B. là phi kim. Số n trong A. hoặc B. đều nhiều hơn
số p 1 hạt. Tổng số khối của A. và số p của B. ít hơn tổng số khối của B. và số p của A. là 6 hạt.
A., B. lần lượt là:
A.
3
Li,
7
N B.
19
C. cation Y
2+
D. anion Y
2
-
BT 31. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 46, biết nguyên tử của nguyên tố này
có 5 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố X là:
A.
14
Si B.
15
P C.
17
Cl D.
16
S
BT 32. Hoà tan hoàn toàn kim loại M trong axit HCl dư, thấy thoát ra 4,032 lít H
2
(đkc), cô cạn
dung dịch thu được 16,02 gam muối khan. M là:
A.
27
Al B.
24
Mg C.
40
Ca D.
23
Na
BT 33. Hoà tan hoàn một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dung dịch HCl 25% vừa đủ thì thu được
a. Số khối của M là:
A. 21 B. 22 C. 24 D. 25
b. Số khối của X là:
A. 31 B. 32 C. 35 D. 36
BT 36. Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố
A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim.
D. B và C đều đúng.
BT 37. Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
D. A và C đều đúng.
BT 38. Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái
sang phải) như sau:
A. I, Br, Cl, F. B. F, Cl, Br, I. C. I, Br, F, Cl. D. Br, I, Cl, F.
BT 39. Cho các nguyên tố
4
Be,
11
Na,
12
Mg,
19
K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hidroxit là:
A. Be(OH)
2
>Mg(OH)
2
2
2p
4
. C. 1s
2
2s
2
2p
5
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
.
b. Nguyên tố X thuộc chu kỳ: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
c. Nguyên tố X thuộc nhóm: A. IA. B. IIA. C. VIA. D. IVA.
BT 41. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO
2
. Nguyên tố R đó có thể là:
A.
12
Mg. B.
7
N. C.
6
C. D.
17
Cl.
3s
2
.
BT 43. Dãy nguyên tố nào sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
A. Be, F, O, C, Mg. B. Mg, Be, C, O, F.
C. F, O, C., Be, Mg. D. F, Be, C, Mg, O.
BT 44. Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?
A. Li, F, N, Na, C. B. F, Li, Na, C, N.
C. Na, Li, C, N, F. D. N, F, Li, C, Na.
BT 45. Hợp chất của một nguyên tố có công thức RH
2
. Oxit cao nhất của R chiếm 40% khối
lượng R. R là:
A. S. B. Se. C. N. D. Ca.
BT 46. Hợp chất của Y với hiđro là YH. Trong công thức oxit cao nhất, Y chiếm 46,67% khối
lượng Y là:
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
BT 47. Cho 4,05g một kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R (ở câu trên) thì
được 40,05g muối. Khối lượng mol nguyên tử M là:
A. 27. B. 65. C. 64. D. 56.
BT 48. X là oxit của nguyên tố R thuộc phân nhóm chính nhóm IV. Tỉ khối hơi của X với hiđro
là 22. Công thức của X là:
A. CO
2
. B. SiO
2
. C. PbO
2
. D. SO
2
qMnO
2
+
rK
2
SO
4
+ l H
2
O
Hệ số k, m, n theo thứ tự là:
A. 6,4,10 B. 5,2,6
C. 6,2,8 D. 10,2,8
BT 52. Trong phản ứng sau: 2 NO
2
+ 2 NaOH ’ NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O . NO
2
là chất:
A.Oxi hoá B. Khử C.Vừa oxi hoá vừa khử D.Tất cả đều sai
BT 53. Dẫn 1,12lit khí SO
2
2KClO2KCl3O→+
Nếu dùng 49gam KClO
3
thì sau phản ứng hoàn toàn, thể tích O
2
thu được (đkc) là:
A. 8,96lit. B. 11,2lit. C. 13,44lit. D. 16,8lit.
BT 57. Phản ứng của Cu với H
2
SO
4
đặc, nóng xảy ra theo phương trình:
A.
24422
Cu2HSOCuSOSO2HO+→++
B.
2422
CuHSOCuOSOHO+→++
C.
242422
2Cu2HSOCuSOSO2HO+→++
D.
2442
CuHSOCuSOH+→+
BT 58. Cho phản ứng: Fe
3
O
+ 2H
2
O
D. 6FeCl
2
+ KClO
3
+ 6HCl → 6FeCl
3
+ KCl + 3H
2
O
BT 60. Trong phản ứng
10FeSO
4
+ KMnO
4
+ 8H
2
SO
4
→ 5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ ... không phải là phản ứng oxi hoá – khử khi:
A. x = 1 ; y = 1. B. x = 2 ; y = 3.
C. x = 3 ; y = 4. D. x = 1 ; y = 0.
BT 62. Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng
FeS + HNO
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O lần lượt là :
A. 1, 3, 1, 0, 3, 3. B. 2, 6, 1, 0, 6, 3.
C. 3, 9, 1, 1, 9, 4. D. 3, 12, 1, 1, 9, 6.
2
BT 65. Cho 0,1 mol Al và 0,15 mol Mg phản ứng hoàn toàn với HNO
3
tạo ra Al(NO
3
)
3
,
Mg(NO
3
)
2
, H
2
O và 13,44 lít một khí X duy nhất (ở đktc). X là:
A. N
2
O B. NO C. NO
2
D. N
2
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
13
BT 66. Cho 0,4 mol Mg tác dụng hoàn toàn với HNO
3
tạo ra Mg(NO
C.
C. Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
D. Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20
0
C lên 50
0
C.
BT 68. Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ
lên thêm 50
0
C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0 B. 2,5 C. 3,0 D. 4,0
BT 69. Cho phản ứng: N
2
+ 3H
2
2NH
3
Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần?
A. 4 lần B. 8 lần. C. 12 lần D.16 lần.
BT 70. Cho phương trình hoá học N
2
(k) + O
2
(k)
và hằng số cân bằng là bao nhiêu?
A. 0,005 mol và 18. B. 0,005 mol và 36.
C. 0,05 mol và 18. D. 0,05 mol và 36.
BT 73. Cho phương trình hoá học: 2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH
3
là 0,30mol/l, của N
2
là 0,05mol/l và của H
2
là
0,10mol/l. Hằng số cân bằng của hệ là giá trị nào sau đây?
A. 36. B. 360. C. 3600. D. 36000.
BT 74. Cho phản ứng tổng hợp amoniac: 2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k)
e. Chất điện li yếu Là những chất chỉ có khả năng phân ly một phần trong nước.
- Thông thường gồm: muối ít tan, các axit yếu, và bazơ yếu.
- Mỗi chất điện ly được đặc trưng bằng hằng số điện ly.
- Hằng số điện ly (K) là hằng số cân bằng hóa học áp dụng cho quá trình điện ly thuận nghịch.
Với
mn
nm
ABnAmB
+−
+
ˆˆ†
‡ˆˆ
thì
m+nn-m
nm
[A].[B]
K
[AB]
=
- Trong biểu thức hằng số điện ly, không xuất hiện nồng độ chất rắn và nồng độ H
2
O.
f. Độ điện li Độ điện li ∝ của chất diện li là tỉ số giữa số phân tử phân li (n) và tổng số phân tử
của chất đó tan (n
0
) trong dung dịch.
- Ảnh hưởng của sự pha loãng đến độ điện ly: α ↑ khi pha loãng
- Một số công thức:
+ nOH
-
- Muối: A
n
B
m
→ nA
m+
+ mB
n-
- Phức chất: [Ag(NH
3
)
2
]OH
ˆˆ†
‡ˆˆ
[Ag(NH
3
)
2
]
+
+ OH
-
; [Ag(NH
3
)
2
]
+ [Al(OH)
4
]
-
ˆˆ†
‡ˆˆ
Al(OH)
3
ˆˆ†
‡ˆˆ
Al
3+
+ 3OH
-
B. AXIT-BAZƠ
a. Định nghĩa
Thuyết Arhenius
(thuyết điện ly)
Thuyết Bronsted (thuyết proton)
Axit
Chất khi tan trong nước
điện ly ra H
+
.
HCl →H
+
+ Cl
-
).
NH
3
+ HOH
NH
4
+
+ OH
-b. Phân loại.
- Ion axit: cation H
+
; HSO
4
-
; và cation bazơ yếu (NH
4
+
; Cu
2+
; Al
3+
…)
- Ion bazơ: OH
-
; và anion trung tính của axit yếu (CO
3
2-
;…)
- Ion lưỡng tính: các anion axit của axit yếu (HCO
3
-
; HPO
4
2-
; H
2
PO
4
-
; HS
-
; HSO
3
-
;…)
c. Sự điện ly của nước – pH
a. Tích số ion của nước: K
w
Trong nước nguyên chất và các dung dịch mà dung môi là nước ở 25
0
C ta luôn có: [H
+
] =
[OH
-
] = 10
-7
-11
→pH = 11.
+ Môi trường trung tính: [H
+
] = [OH
-
] = 10
-7
→ pH = 7
+ Môi trường axit: [H
+
] > [OH
-
] → pH < 7.
+ Môi trường bazơ: [H
+
] < [OH
-
] → pH > 7.
B. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
I. Các hình thức biễu diễn phản ứng trao đổi ion
Phương trình phân tử: CaCO
3
+ HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
↑
II. Phản ứng giữa các ion
+ Phản ứng trao đổi ion giữa các ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi một trong các sản phẩm là
chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu.
+ Trật tự các phản ứng trao đổi ion:
- Phản ứng trung hòa và phản ứng tạo chất kết tủa không tan trong axit mạnh hay bazơ mạnh xảy
ra trước.
- Phản ứng tạo chất kết tủa tan trong axit mạnh hay bazơ mạnh xảy ra tiếp theo.
- Phản ứng hòa tan hợp chất lưỡng tính xảy ra cuối cùng.
Vd: Trộn dung dịch chứa: H
+
; Cu
2+
; Al
3+
; SO
4
2-
với dung dịch chứa: Ba
2+
; K
+
; OH
-
thì các phản
ứng xảy ra theo trật tự sau:
Trước tiên: H
+
+ OH
-
→ H
]
-
III. Một số phản ứng trao đổi ion quan trọng
+ Phản ứng muối-axit: Axit mạnh đẩy axit yếu hay tạo chất kết tủa của muối axit mạnh.
Ví dụ: Na
2
CO
3
+ H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
↑
BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2HCl
→ 2Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
↑
Fe + 2NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ FeSO
4
+ H
2
↑
- Khi cho rất chậm axit vào dung dịch muối của một đa axit, phản ứng xảy ra theo trật tự: muối
axit được tạo ra trước axit mới.
Vd: Cho rất chậm dung dịch HCl vào dung dịch Na
2
CO
3
và khuấy thì trật tự phản ứng là:
Na
2
CO
2
O
Al(OH)
3
+ NaOH
→ Na[Al(OH)
4
]
Lưu ý:
- Phản ứng tạo phức chất:
Một số ion kim loại: Ag
+
; Zn
2+
; Cu
2+
; Ni
2+
…tạo phức chất tan với NH
3
.
AgCl + 2NH
3
→[Ag(NH
3
)
2
]Cl (AgBr và AgI không có do độ tan của dãy này giảm dần)
Cu
→ 2FeCl
3
+ FeCl
2
+4H
2
O
- Có thể coi NO
2
là một oxit axit hỗn hợp N
2
O
3
.N
2
O
5 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
B
m
; A
y
B
y
đều có khả năng bị thủy phân. Phần nhiều các phản ứng
thủy phân xảy ra không hoàn toàn, hiệu suất thấp làm cho pH của dung dịch biến đổi nhỏ.
Vd: CH
3
COONa →
CH
3
COO
-
+ Na
+
CH
3
COO
-
+ H
2
O
ˆˆ†
‡ˆˆ
CH
3
COOH + OH
; Al
2
S
3
; Cr
2
S
3
;
hầu hết các muối cacbua; nitrua; photphua; hiđrua;...
Vd: Fe
2
(CO
3
)
3
+3H
2
O →2Fe(OH)
3↓
+ 3CO
2
Al
2
S
3
+ 6H
2
O → 2Al(OH)
B
y
→
môi trường axit (pH < 7)
+ A
y
B
m
→
môi trường bazơ (pH > 7)
- Axit mạnh: HClO
4
; HCl; H
2
SO
4
; HI; HBr…
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
17
- Axit yếu: H
2
S; H
2
SO
3
; H
O
11
(saccarozơ),
CH
3
COOH, Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là [15-41]
A.3. B.5. C.4. D.2.
BT 77. Nhận định xem không tồn tại được dung dịch nào chứa đồng thời các ion:
A. Ca
2+
, Na
+
, Cl
-
. B. Na
+
, Mg
2+
, OH
-
.
C. K
+
, Fe
(0,1 mol); Al
3+
(0,2 mol) và 2 anion là
Cl
-
(x mol); SO
4
2-
(y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan. Trị số của x và y
lần lượt là: [31-37]
A. 0,3 và 0,2; B. 0,1 và 0,2; C. 0,2 và 0,1. D. 0,2 và 0,3;
BT 80. Khi cô cạn một dung dịch gồm Na
+
(0,2 mol); Mg
2+
(0,1 mol); Cl
-
(x mol); SO
4
2-
(y
mol) thu được 23,7 gam muối khan. Trị số của x và y lần lượt là:
A. 0,3 và 0,2; B. 0,1 và 0,2; C. 0,2 và 0,1. D. 0,2 và 0,3;
BT 81. Đổ từ từ dd NaOH vào dd ZnSO
4
, hiện tượng xảy ra là:
A. Không có hiện tượng gì
B. Có kết tủa keo trắng Zn(OH)
2
= V
2
/3; B. V
1
= V
2
; C. V
2
= 9V
1
; D. V
1
= 3V
2
.
BT 85. Trộn 3 dd H
2
SO
4
0,1M; HNO
3
0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu
được dd A.Lấy 300ml dd A. cho phản ứng với V lít dd B. gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu
được dd C. có pH = 2. Giá trị của V là: [3-11]
A. 0,214 lít B. 0,134 lit C. 0,414 lít D. 0,424 lít
BT 86. Cho 40 mL dung dịch HCl 0,75M vào 160 mL dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0,04M. Cho biết [H
+
A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.
BT 90. (2007) Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung
dịch (gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X
là [35-39]
A. 6. B. 1. C. 2. D. 7.
BT 91. (2008) Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO
3
với 100 ml dung dịch
NaOH nồng độ A. (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH=12. Giá trị của A. là (biết trong mọi
dung dịch [H+][OH-] = 10
-14
) [28-41]
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,12. D. 0,03.
BT 92. Chọn phát biểu sai:
A. Dung dịch NaAlO
2
hay Na[Al(OH)
4
] có pH < 7
B. Trộn dd HCl và dd K
2
CO
3
thấy khí bay ra
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
,
C
6
H
5
ONa, những dung dịch có pH > 7 là [41-37]
A. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
. B. Na
2
CO
3,
NH
4
Cl, KCl.
C. Na
2
CO
3
, C
6
2
. D. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
BT 96. (2007) Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là [1-38]
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
BT 97. (2007) Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
Cl, BaCl
2
BT 99. (2007) Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy
gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là [16-39]
A. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học
Gv: Nguyễn Đức Trung - 0905.70.72.75 [email protected]
Tác giả Chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã tin dùng và chia sẽ kinh nghiệm.
20
Bài tập tham khảo
BT 101. Cho Ba vào các dung dịch sau: NaHCO
3
, CuSO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, MgCl
2
. Số dung
dịch tạo ra kết tủa là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 5
BT 102. Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với H
2
S trong các chất sau: FeCl
2
, FeCl
2
(đktc) tác dụng với 400mL dung dịch NaOH thu được:
A. 21g NaHCO
3
và 6g NaOH dư B. 13,25g Na
2
CO
3
và 6g NaOH dư
C. 15,9g Na
2
CO
3
và 8,4g NaHCO
3
D. 15,9g Na
2
CO
3
và 12,6g NaHCO
3
BT 106. Sục 4,48L CO
2
(đktc) vào 100mL dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,5M và NaOH 2M. Khối
lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 4,295g B. 19,7g
C. 9,85g D. 39,4g
3
vào 100mL dung dịch Ba(OH)
2
1,5M thu được m gam kết
tủa X. Tính m?
A. 19,55 B. 19,7
C. 29,55 D. 39,4
BT 112. Trộn 200mL dung dịch chứa Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,6M với 200mL dung dịch chứa
HCl 1M và NaHSO
4
M, tạo ra V lít khí. Xác định V?
A. 2,24 L B. 22,4 L
C. 4,48 L D. 3,36 L
BT 113. Cho từ từ 200mL dung dịch chứa Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,6M với 200mL dung dịch
C. 0,112 L D. 3,36 L
BT 116. (2007) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na
2
CO
3
đồng
thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung
dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là [28-38]
A. V = 11,2(a – b). B. V = 22,4(a+b)
C. V = 22,4(a – b). D. V = 11,2(a+b)
BT 117. (2008) Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác
dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là [24-41]
A. Li. B. K.
C. Na. D. Rb.
BT 118. (2007) Trộn dung dịch chứa a mol AlCl
3
với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được
kết tủa thì cần có tỉ lệ [24-38]
A. a:b = 1:5. B. a:b = 1:4.
C. a:b > 1:4. D. a:b < 1:4.
BT 119. (2007) Thêm m gam kali vào300 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu
được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa
C. 0,03 mol và ≥ 0,04 mol D. 0,04 mol và ≥ 0,05 mol
BT 123. Hòa tan 8,05 gam Na kim loại vào 100mL dd AlCl
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì khối lượng kết tủa thu được bằng: [34;10]
A. 9,5gam B. 2,7 gam
C. 3,9 gam D. 7,8 gam
Chuyên đề luyện thi Đại học cấp tốc môn Hoá học
Gv h
ư
ớng dẫn: Nguyễn Đức Trung - Đại học Quảng Nam - 0905.70.72.75
22
CHUYấN 3 - PHI KIM
ỹ Phi kim gm nhng nguyờn t m nguyờn t ca nú cú s electron ngoi cựng 4
ỹ Phi kim cú kh nng thu thờm electron sao cho lp ngoi cựng 8e.
ỹ L nhúm phi kim mnh nht trong cỏc phi kim, tỏc dng vi hu ht cỏc kim loi v hu ht
cỏc phi kim (tr nit v oxy)
A. HALOGEN
I. Clo
1. Tớnh cht hoỏ hc
a. Tỏc dng vi kim loi
2Na + Cl
2
2NaCl
2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
b. Tỏc dng vi phi kim: Cl
t (cao)
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
e. Tỏc dng vi dd mui ca halogen ng sau:
Cl
2
+ 2NaBr 2NaCl + Br
2
Cl
2
+ 2NaI 2NaCl + I
2
f. Tỏc dng vi hp cht cú tớnh kh
2FeCl
2
+ Cl
2
2FeCl
3
6FeSO
4
+ 3Cl
2
2Fe
2
(SO
+ 4HCl
c
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
2KMnO
4
+ 16HCl 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
2NaCl + 2H
2
O
điện phân dung dịch
2NaOH + Cl
2
+ H
2
II. Cỏc hp cht ca Clo
1. Khớ HCl Dung dch axit clohydric
ỹ Mang y tớnh cht ca mt axit thụng thng (i mu quỡ tớm, tỏc dng vi Kl,
t
2CaCl
2
+ O
2
4. Kali clorat
ỹ iu ch: 3Cl
2
+ 6KOH
0
t
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
ỹ P nhit phõn: 2KClO
3
0
2
MnO t
2KCl + 3O
2
Chuyên đề luyện thi Đại học cấp tốc môn Hoá học
Gv h
ư
+ 2H
2
O (p n mũn thy tinh).
IV. Brom, Iot v hp cht ca chỳng
2HBr + H
2
SO
4
(m c) Br
2
+ SO
2
+ 2H
2
O
HI + H
2
SO
4
(m c) I
2
+ H
2
S + H
2
O.
HI + FeCl
3
FeCl
2
2Cu + O
2
2CuO
2H
2
+ O
2
2H
2
O C + O
2
0
t
CO
2
2H
2
S + 3O
2
2SO
2
+ MnO
2
+ O
2
2. Ozon
ỹ Cú tớnh oxi húa mnh hn oxi, oxi húa c nhng cht m oxi khụng oxi húa c
Ag + O
3
Ag
2
O + O
2
; O
3
+ 2KI + H
2
O
O
2
+ 2KOH + I
2
II. Lu hunh v hp cht ca nú
1. Lu hunh
ỹ Cú tớnh oxi húa trung bỡnh (Tỏc dng vi nhiu Kl, Pk, v hp cht)
Fe + S
0
t
2
O
H
2
S + NaOH
NaHS + H
2
O
- Tỏc dng vi dd mui (p nhn bit khớ H
2
S)
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS
en
+ 2HNO
3
H
2
S + Cu(NO
3
)
2
:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
H
2
SO
4
+ 8HCl
B. iu ch
FeS + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
S
ZnS + H
2
SO
4 loóng
H
2
SO
4
+ 2HCl
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
H
2
SO
4
+ 2HBr (p lm mt mu dd brom)
* Tớnh oxi húa
- Tỏc dng vi H
2
S: SO
2
+ 2H
2
S
3S
+ 2H
+ H
2
SO
4
H
2
SO
4
.nSO
3
5. Axit Sunfuric
A.Tớnh cht húa hc
ỹ Dung dch H
2
SO
4
loóng (mang y tớnh cht ca axit mnh: qbokm)
ỹ H
2
SO
4
c, ngoi tớnh axit cũn cú tớnh oxi húa mnh
* Tớnh axit mnh
* Tớnh oxi hoỏ mnh
- Tỏc dng vi nhiu kim loi, k c mt s kim loi ng sau H nh Cu, Ag:
2Fe + 6H
2
2Ag + 2H
2
SO
4 c
0
t
Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
Mt s kim loi mnh nh Mg, Zn cú th kh H
2
SO
4
c n S hoc H
2
S:
3Zn + 4H
2
SO
4 c
0
t
t
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O
S + 2H
2
SO
4 c
0
t
3SO
2
+ 2H
2
O
- Tỏc dng vi hp cht cú tớnh kh ( trng thỏi oxi hoỏ thp)
2FeO + 4H
2
SO
4
c
+ 4H
2
O
2Fe
3
O
4
+ 10H
2
SO
4
c
3Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 10H
2
O
2FeSO
4
+ 2H
2
SO
3
H
2
SO
4
.
C. PHN NHểM CHNH NHểM V (NIT PHOTPHO)
I. Nit
1. Tớnh cht húa hc
A.Tỏc dng vi PK
N
2
+ 3H
2
2NH
3
N
2
+ O
2
00C
t > 3000
2NO
Chuyên đề luyện thi Đại học cấp tốc môn Hoá học
Gv h
ư
4
Cl
2NH
3
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
* Tớnh kh:
- Tỏc dng vi oxi:
4NH
3
+ 5O
2
0
t,Pt
4NO + 6H
2
O
2NH
3
+ 3/2O
- Kh mt s oxit kim loi:
3CuO + 2NH
3
3Cu + N
2
+ 3H
2
O
2. Dung dch amoniac
A.Tỏc dng ca NH
3
vi H
2
O: NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
-
B. Tớnh cht ca dd NH
3
:
- Tớnh baz:
ỹ Quỡ tớm xanh ; phenoltalein hng.
ỹ Tỏc dng vi axit
NH
3
+ 3NH
4
Cl
Hay: Al
3+
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3
+ 3NH
4
+
Phn ng cng xy ra tng t vi cỏc dd mui FeCl
3
; FeSO
4
ỹ NH
3
cú kh nng to phc vi cỏc hp cht ca kim loi nh Cu, Ag, Zn nờn dd NH
3
cú
kh nng hũa tan c oxit, hydroxit ca cỏc kim loi ny.
III. Mui Amoni
1. Phn ng trao i ion
NH
(khụng bao gi gii phúng khớ H
2
, bn thõn N
+5
trong HNO
3
cú th b kh v: NH
4
NO
3
N
2
N
2
O NO NO
2
Fe + 6HNO
3 c
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
Fe + 4HNO