Trờng Tiểu học số 2 thị trấn
Tuần 12
Thứ hai, ngày 09 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Tập đọc
mùa thảo quả
(Ma Văn Kháng)
I/ Mục đích yêu cầu:
* MTC: -Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc,
mùi vị của rừng thảo quả.
-Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả. (Tr li c câu hi trong
SGK).
* MTR: - HS khá, gii nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật
sinh động.
- HS yếu: Đọc tơng đối lu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ.
II/ Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài trong SGK.
III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, ging gii.
- Hỡnh thc: Cỏ nhõn, c lp.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. n nh ( 1)
2. Kim tra bi c ( 5)
- Gi 3 HS c bi th ting vng v tr li cõu hi
v ni dung bi
- GV nhn xột ghi im
3. Bi mi( 32)
a. Gii thiu bi
b. Hng dn luyn c v tỡm hiu bi
* Luyn c
- Gi 1 HS c ton bi
+ cỏc t thm, hng c lp i
Giáo án lớp 5A
Nông Thị Vân Anh
1
Trờng Tiểu học số 2 thị trấn
( HS khỏ, gii nờu )
GV: Tho qu bỏo hiu vo mựa bng hng thm
c bit ca nú. cỏc t hng, thm lp i lp li cú
tỏc dng nhn mnh mựi hng c bit ca tho
qu. tỏc gi dựng cỏc t Lt tht, quyn, ri, ngt
lng, thm nng gi cm giỏc hng tho qu lan
to, kộo di trong khụng gian. cỏc cõu ngn: giú
thm, cõy c thm, t tri thm nh t mt ngi
ang hớt vo cm nhn mựi thm ca tho qu
trong t tri.
- GV ghi ý 1: Tho qu bỏo hiu vo mựa
H: Tỡm nhng chi tit cho thy cõy tho qu phỏt
trin nhanh?
GV ghi ý 2: S phỏt trin rt nhanh ca tho qu
H: Hoa tho qu ny õu?
H: khi tho qu chớn rng cú gỡ p?
H: c bi vn em cm nhn c iu gỡ?
c. Thi c din cm
- 1 HS c ton bi
- GV treo bng ph ghi on cn luyn c
- GV hng dn cỏch c
- GV c mu
- HS c trong nhúm
- HS thi c
- GV nhn xột ghi im
Tiết 3: Toán
nhân một số thập phân với 10,100,1000
I / Mục tiêu:
* MTC: Bit:
-Nhõn nhm mt s thp phõn vi 10,100,1000,
-Chuyn i n v o ca mt s o di di dng s thp phõn.
Giáo án lớp 5A
Nông Thị Vân Anh
2
Trêng TiÓu häc sè 2 thÞ trÊn
* MTR: - Rèn cho HS yếu kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính nhận một số thập
phân với một số tự nhiên.
II/ PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải, luyện tập thực hành.
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp.
III/ C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Ổn định (1’)
2. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài
tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học
trước.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới ( 32’)
a.Giới thiệu bài :
b. Phát triển bài
* Ví dụ 1
- GV nêu ví dụ : Hãy thực hiện phép tính
27,867
×
100 bằng bao nhiêu ?
- GV hướng dẫn HS nhận xét để tìm quy tắc
nhân nhẩm một số thập phân với 100.
+ Hãy nêu rõ các thừa số và tích trong phép
nhân 53,2896
×
100 = 5328,6
+ Hãy tìm cách để viết 53,286 thành 5328,6.
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới
lớp theo dõi và nhận xét.
- HS nghe.
- 1 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm
bài vào vở nháp.
27,867
x 10
278,670
- HS nhận xét theo hướng dẫn của GV.
+ HS nêu : Thừa số thứ nhất là 27,867 thừa
số thứ hai là 10, tích là 278,67.
+ Nếu ta chuyển dấu phẩy của số 27,867
sang bên phải một chữ số thì ta được số
278,67.
+ Khi cần tìm tích 27,867
×
10 ta chỉ cần
chuyển dấu phẩy của 27,867 sang bên phải
một chữ số là được tích 278,67 mà không
cần thực hiện phép tính.
+ Khi nhân một số thập phân với 10 ta chỉ
- GV hỏi : Muốn nhân một số thập phân với 10
ta làm như thế nào ?
- Số 10 có mấy chữ số 0 ?
- Muốn nhân một số thập phân với 100 ta làm
như thế nào ?
- Số 100 có mấy chữ số 0 ?
- Dựa vào cách nhân một số thập phân với
10,100 em hãy nêu cách nhân một số thập phân
với 1000.
- Hãy nêu quy tắc nhân một số thập phân với
10,100,1000....
- GV yêu cầu HS học thuộc quy tắc ngay tại
lớp.
*Luyện tập - thực hành
Bài 1: - GV yêu cầu HS tự làm bài.
Tính nhẩm:
1,4 x 10 9,63 x 10 5,328 x 10
2,1 x 100 25,08 x 100 4,061 x 100
7,2 x 1000 5,32 x 1000 0,894 x 1000
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2: - GV gọi HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS làm .
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3 ( Nếu còn thời gian làm tại lớp )
- GV gọi HS đọc đề bài toán trước lớp.
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài sau đó đi
hướng dẫn HS kém.
4.Củng cố (2’)
- Nhận xét tiết học
Bài giải
10 l dầu hoả cân nặng là:
10 x 0,8 = 8 (kg)
Can dầu hoả cân nặng là:
8 + 1,3 = 9,3 (kg)
Đáp số: 9,3 kg
------------------------ & -----------------------
TiÕt 4: §Þa lÝ
Gi¸o ¸n líp 5A
N«ng ThÞ V©n Anh
4
Trờng Tiểu học số 2 thị trấn
công nghiệp
I/ Mục tiêu:
-Bit nc ta cú nhiu ngnh cụng nghip v th cụng ngip.
+Khai thỏc khoỏ sn, luyn kim, c khớ,
+Lm gm, chm khc g, lm hng cúi,
-Nờu tờn mt s sn phm ca cỏc ngnh cụng nghip v th cụng nghip.
-S dng bng thụng tin bc u nhn xột v c cu ca cụng nghip.
+Nờu c im ca ngh th cụng truyn thng ca nc ta: nhiu ngh, nhiu th
khộo tay, ngun nguyờn liu sn cú.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh về trồng và bảo vệ rừng
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- SGK,VBT.
III/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Hi ỏp, ging gii, thảo luận nhóm.
- Hỡnh thc: Cỏ nhõn, c lp, nhúm.
IV/ Các hoạt động dạy- học:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
+ Núi xem sn phm ca ngnh ú cú c
xut khu ra nc ngoi khụng.
- HS c lp theo dừi GV nhn xột.
Hot ng 2
TRề CHI "I P VềNG TRềN?"
- GV chia lp thnh 4 nhúm, chn mi nhúm 1 HS lm
giỏm kho.
- GV nờu cỏch chi: Ln lt mi i a cõu hi cho
i bn tr li, theo vũng trũn, i 1 i 2, i 2
i 3, i 3 i 4, i 4 i 1. Chi nh vy 3
- HS chia nhúm chi.
- HS chi theo hng dn ca GV.
Vớ d v mt s cõu hi, cõu tr li:
Giáo án lớp 5A
Nông Thị Vân Anh
5
Trêng TiĨu häc sè 2 thÞ trÊn
vòng. Các câu hỏi phải hỏi về các ngành sản xuất cơng
nghiệp, hoặc các sản phẩm của ngành này. Mỗi câu hỏi
đúng tính 10 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm.
Nếu đặt câu hỏi sai bị trừ 2 điểm, nếu trả lời sai bị trừ 2
điểm.
Khi kết thúc cuộc thi, đội nào có nhiều điểm nhất là đội
thắng cuộc.
- GV tổng kết cuộc thi, tun dương nhóm thắng cuộc.
1. Ngành khai thác khống sản nước
ta khai thác được loại khống sản
nào nhiều nhất (than).
2. Kể một số sản phẩm của ngành
luyện kim (gang, thép,...)
- Chuẩn bị tiết sau
- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời, các HS khác theo
dõi và bổ sung ý kiến:
+ Nghề thủ cơng ở nước ta có nhiều và nổi
tiếng như: lụa Hà Đơng; gốm sứ Bát Tràng,
gốm Biên Hồ, chiếu Nga Sơn,...
+ Nghề thủ cơng tạo cơng ăn việc làm cho
nhiều lao độg.
+ Tận dụng nguồn ngun liệu rẻ, dễ kiếm
trong dân gian...
------------------------ & -----------------------
tiÕt 5: ĐẠO ĐỨC
KÍNH GIÀ – YÊU TRẺ ( Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
- Biết vì sao cần phải kính trọng, lễ phép đối với người già, u thương, nhường nhịn
em nhỏ.
- Nêu được những hành vi, việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện sự kính trọng người già,
u thương em nhỏ.
- Học sinh biết thực hiện các hành vi biểu hiện sự tôn trọng, lễ phép, giúp đỡ người
già, nhường nhòn em nhỏ.
Gi¸o ¸n líp 5A
N«ng ThÞ V©n Anh
6
Trêng TiĨu häc sè 2 thÞ trÊn
- Học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý, thân thiện với người già, em nhỏ, biết
phản đối những hành vi không tôn trọng, yêu thương người già, em nhỏ.
II. CHUẨN BỊ:
- GV + HS: - Đồ dùng để chơi đóng vai.
III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải, đóng vai, thảo luận nhóm.
bạn nhỏ?
→ Kết luận:
- Cần tôn trọng, giúp đỡ người già, em
nhỏ những việc phù hợp với khả năng.
- Tôn trọng người già, giúp đỡ em nhỏ
là biểu hiện của tình cảm tốt đẹp giữa
con người với con người, là biểu hiện
của người văn minh, lòch sự.
- Các bạn trong câu chuyện là những
người có tấm lòng nhân hậu. Việc làm
của các bạn mang lại niềm vui cho bà
cụ, em nhỏ và cho chính bản thân các
- Hát
- 1 học sinh trả lời.
- 2 học sinh.
- Nhận xét.
- Lớp lắng nghe.
- Thảo luận nhóm 6, phân công vai và
chuẩn bò vai theo nội dung truyện.
- Các nhóm lên đóng vai.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Đại diện trình bày.
- Tránh sang một bên nhường bước cho
cụ già và em nhỏ.
- Bạn Hương cầm tay cụ già và Sâm
đỡ tay em nhỏ.
- Vì bà cụ cảm động trước hành động
của các bạn nhỏ.
- Học sinh nêu.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
gợi tả vẻ đẹp hấp dẫn và sự phát triển nhanh chóng của Thảo quả.
Ii/ ®å dïng d¹y häc:
Bảng phụ ghi các câu văn cần luyện đọc.
Iii/ ho¹t ®éng d¹y häc:
Ho¹t ®éng d¹y
1. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện đọc:
- Một Học sinh đọc tồn bài.
- Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Cho HS đọc trong nhóm
- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài
c. Luyện đọc diễn cảm:
- Giáo viên đưa bảng phụ.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
- Cho học sinh đọc.
- Thi đọc trong nhóm.
2. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học.
TG
1'
38'
1'
Ho¹t ®éng häc
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc nối tiếp (hai lượt).
- HS đọc trong nhóm
- HS lắng nghe.
- Nhiều học sinh đọc diễn cảm đoạn
tiện nhất.
a) 3,4 x 2,3 + 3,4 x 7,7 ;
b) 0,03 x 1,5 + 1,5 x 0,07;
c) 4,9 x 19,4 - 4,9 x 9,4;
d) 0,36 x 0,4 - 0,4 x 0,26.
Bài 2: Một ngời mua 6 kg gạo hết 27 000
đồng. Hỏi nếu mua gấp rỡi số gạo đó thì
phải trả bao nhiêu tiền ?
- HS chép đề và làm bài.
- HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét - Ghi điểm
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
1
38
1'
- Hát.
- HS làm bài sau đó nêu kết quả: a) Đ; b) S
- Lớp nhận xét - đối chiếu kết quả.
- HS tính nhẩm kết quả và ghi vào VBT:
a) 4,08 x 10 = 40,8;
0,102 x 10 = 1,02;
b) 23,013 x 100 = 2301,3;
8,515 x 100 = 851,5;
c) 7,318 x 1000 = 7318;
4,57 x 100 = 4570.
- HS nêu miệng kết quả. HS khác nhận xét,
bổ sung.
- HS làm bài sau đó chữa bài.
- HS díi líp nhËn xÐt, bỉ sung.
- Tỉng kÕt cc thi: tuyªn d¬ng nhãm t×m ®ỵc nhiỊu tõ ®óng.
- HS tiÕp nèi ®äc c¸c cỈp tõ trªn b¶ng. Yªu cÇu HS viÕt vµo vë.
L¾m - n¾m: thÝch l¾m- c¬m n¾m; qu¸ l¾m - n¾m tay; l¾m lêi - n¾m tãc;…
LÊm - nÊm: lÊm tÊm - c¸i nÊm; lÊm lem- nÊm r¬m; lÊm bïn - nÊm ®Êt; …
L¬ng - n¬ng: l¬ng thiƯn - n¬ng rÉy; l¬ng t©m- v¹t n¬ng; l¬ng thiƯn - c« n¬ng;…
Lưa - nưa: ®èt lưa - mét nưa; ngän lưa - nưa vêi; lưa tr¹i - nưa ®êng;…
Bµi 1b: Tỉ chøc cho HS thi t×m tõ t¬ng tù nh bµi 1a.
B à i 2 : - HS đọc u cầu của bài.
- Tỉ chøc cho HS t×m tõ l¸y theo nhãm. Chia líp thµnh 2 nhãm.
- C¸c nhãm HS tiÕp nèi nhau lªn b¶ng t×m tõ.
- Líp nhËn xÐt - bỉ sung. GV nhËn xÐt chèt l¹i lêi gi¶i ®óng.
- Yªu cÇu HS viÕt vµo vë mét sè tõ l¸y.
* L¸y ©m ®Çu n: na n¸, nai nÞt, nµi nØ, nØ nn, nao nao, n¸o nøc, n·o rt, n¾c nỴ, n¾c
nám, n¾n nãt, ….
* L¸y ©m ci ng: loong coong, boong boong, leng keng, sang s¶ng, ®ïng ®oµng,
lo¶ng xo¶ng, quang qu¸c, ¨ng ¼ng, ….
3. Củng cố - Dặn dò: ( 2')
- Dặn: Về nhà viết lại bảng quy tắc chính tả 2 bài tập .
- GV nhận xét tiết học.
------------------------ & -----------------------
Thø ba ngµy 10 th¸ng 11 n¨m 2009
TiÕt 1: ChÝnh t¶( nghe - viÕt):
mïa th¶o qu¶
I. MỤC TIÊU:
* MTC: - Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi .
- Làm dược bài tập 2b, 3b.
- Phân biệt: Sách giáo khoa – x ; âm cuối Tiểu học – c, trình bày đúng một đoạn bài
“Mùa thảo quả”.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
bộ phận trong câu.
• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò
bài.
• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số
vở.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập chính tả.
Bài 2: Yêu cầu đọc đề.
- Giáo viên nhận xét.
*Bài 3a: Yêu cầu đọc đề.
Giáo viên chốt lại.
Hoạt động 3: Củng cố.
- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.
- Giáo viên nhận xét.
- Hát
- Học sinh lần lượt đọc bài tập 3.
- Học sinh nhận xét.
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả.
- Nêu nội dung đoạn viết: Tả hương thơm
của thảo quả, sự phát triển nhanh chóng
của thảo quả.
- Học sinh nêu cách viết bài chính tả.
- Đản Khao – lướt thướt – gió tây – quyến
hương – rải – triền núi – ngọt lựng – Chin
San – ủ ấp – nếp áo – đậm thêm – lan tỏa.
- Học sinh lắng nghe và viết nắn nót.
- Từng cặp học sinh đổi tập soát lỗi.
Hoạt động cá nhân.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Biết tiếng bảo (gốc Hán) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức (BT2). Biết
tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo u cầu (BT3).
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Bảo vệ môi trường.”
- Biết ghép một số từ gốc Hán với tiếng thích hợp để thành từ phức, rèn kỹ năng
giải nghóa một số từ từ ngữ nói về môi trường, từ đồng nghóa.
- Giáo dục học sinh ý thức tìm từ thuộc chủ điểm và yêu quý, bảo vệ môi trường.
* MTR: - Hiểu đúng nghĩa của một số từ ngữ về mơi trường theo u cầu của BT1.
II. CHUẨN BỊ:
+ GV: Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ.
+ HS: Chuẩn bò nội dung bài học.
III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải, thảo luận nhóm, luyện tập thực hành.
- Hình thức: Cá nhân, cả lớp, nhóm.
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
1’
32’
1. Khởi động:
2. Bài cũ: Quan hệ từ.
- Thế nào là quan hệ từ?
• Học sinh sửa bài 1, 2, 3
• Giáo viên nhận xétù
3. Giới thiệu bài mới:
Trong số những từ ngữ gắn với chủ điểm.
Giữ lấy màu xanh, bảo vệ môi trường, có
một số từ ngữ gốc Hán. Bài học hôm nay
sẽ giúp các em nắm được nghóa của từ
* Bài 2:
• Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm.
• Giao việc cho nhóm trưởng.
• Giáo viên chốt lại.
*Bài 3:
• Có thể chọn từ giữ gìn.
Hoạt động 3: Củng cố.
Khắc sâu kiến thức.
- Thi đua 2 dãy.
- Tìm từ thuộc chủ đề: Bảo vệ môi
trường → đặt câu.
5. Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài tập vào vởû.
- Học thuộc phần giải nghóa từ.
- Chuẩn bò: “Luyện tập quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét.
- Học sinh nêu điểm giống và khác
của các từ.
+ Giống: Cùng là các yếu tố về môi
trường.
+ Khác: Nêu nghóa của từng từ.
- Học sinh nối ý đúng: A – B2 ; A2 –
B1 ; A3 – B3.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.
- Cả lớp đọc thầm.
- Thảo luận nhóm bàn.
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn nêu
tiếng thích hợp để ghép thành từ phức.
- Cử thư ký ghi vào giấy, đại diện
TG
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
1’
33’
1. Khởi động:
2. Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 3 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập
phân với 10, 100, 1000.
Bài 1:
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10,
100, 1000.
_Hướng da74n HS nhận xét : 8,05 ta
dòch chuyển dấu phẩy sang phải 1 chữ
số thì được 80,5
Kết luận : Số 8,05 phải nhân với 10 để
được 80,5
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh rèn
kỹ năng nhân một số thập phân với
một số tự nhiên là số tròn chục .
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại,
phương pháp nhân một số thập phân
với một số tự nhiên.
384,50 10080
Gi¸o ¸n líp 5A
N«ng ThÞ V©n Anh
14
Trêng TiĨu häc sè 2 thÞ trÊn
1’
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề,
phân đề – nêu cách giải.
• Giáo viên chốt lại.
Bài 4: Dành cho HS giỏi
- Giáo viên hướng dẫn lần lượt thử các
trường hợp bắt đầu từ x = 0, khi kết
quả phép nhân > 7 thì dừng lại .
Hoạt động 3: Củng cố.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
kiến thức vừa học.
5. Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 3, 4,/ 58 .
- Chuẩn bò: Nhân một số thập với một
số thập phân “
- Nhận xét tiết học.
c) 12,82 d)82,14
x 40 x 60
5128,0 4928,4
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm
tắt.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh phân tích – Tóm tắt.
Gi¸o ¸n líp 5A
N«ng ThÞ V©n Anh
15
Trờng Tiểu học số 2 thị trấn
------------------------ & -----------------------
Tiết 5: TH DC:
ễN 5 NG TC CA BI TH DC - TRề CHI AI NHANH V KHẫO HN
I. Mục tiêu:
- Bit cỏch thc hin 5 ng tỏc vn th , tay , chõn , vn mỡnh , ton thõn ca bi
th dc phỏt trin chung .
- Bit cỏch chi v tham gia chi c cỏc trũ chi
- Giáo dục HS ý thức ham luyện tập thể dục thể thao.
II. Địa điểm, phơng tiện:
Sân bãi, còi..
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Nội dung T
G
Phơng pháp tổ chức
A. Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, báo cáo sĩ số, chúc sức
khoẻ GV.
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu của giờ học.
- KĐ: xoay các khớp
6
Tập trung 4 hàng dọc
Chuyển 4 hàng ngang
HS xoay cácc khớp vai, tay, chân, gối
Giáo án lớp 5A
Nông Thị Vân Anh
- HS lấy đồ dùng để kiểm tra.
- HS nhắc lại.
- 2 - 3 HS nhắc lại ghi nhớ.
- 3 HS nhắc lại cách đính khuy hai lỗ.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Các bớc thêu dấu nhân: + Vạch dấu đ-
ờng thêu dấu nhân.
+ Thêu dấu nhân theo đờng vạch dấu.
- HS tiếp nối nhắc lại ghi nhớ.
- 3 - 4 HS nhắc lại cách thêu dấu nhân.
- HS khác nhận xét - bổ sung.
- HS lắng nghe.
- Các nhóm thảo luận để chọn sản phẩm
và phân công nhiệm vụ cho các thành
viên.
- Các nhóm trình bày sản phẩm tự chọn
và những dự định công việc sẽ tiến
hành.
- HS lắng nghe.
16
Trờng Tiểu học số 2 thị trấn
B. Phần cơ bản:
* Ôn tập
Ôn 5 động tác vơn thở, tay, chân, vặn
mình và toàn thân của bài TD.
Kiểm tra 5 động tác cúa bài TD phát
triển chung.
* Trò chơi Kết bạn
C. Phần kết thúc:
Thả lỏng
luyện tập
I/ mục tiêu:
- Rốn luyn k nng nhõn mt s thp phõn vi mt s t nhiờn.
- Rốn k nng nhõn nhm mt s thp phõn vi 10,100,1000...
- Rèn cho HS yếu kĩ năng đặt tính và tính ; k nng nhõn nhm mt s thp phõn vi
10,100,1000...
II/ PHNG PHP V HèNH THC T CHC:
- Phng phỏp: Kim tra, luyn tp thc hnh.
- Hỡnh thc: Cỏ nhõn, c lp.
iiI/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1. ổn định:
2. Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu
kết quả.
- GV nhận xét kết luận.
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài . Gọi 4
HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét - Ghi điểm.
1
48
- HS hát.
- HS làm bài cá nhân rồi nêu kết quả bài
làm.
a) 4,08 x10= 40,8; 21,8x10 = 218;
b) 45,81 x 100 = 4581;
9,475 x 100 = 947,5;
c) 2,6843 x 1000 = 2684,3;
0,8341 x 1000 = 834,1.
- Lớp nhận xét , bổ sung.