Giáo án toán 6- so hoc - Pdf 64

Tuần 1 – Tiết 1
NS:
ND: $1- TẬP HP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HP
A/Mục tiêu:
-Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp, nhận biết một đối tượng

hay

tập hợp.
-Học sinh biết viết và diễn đạt tập hợp bằng lời hoặc bằng ký hiệu
-Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng nhữn cách khác nhau để viết một tập hợp.
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ minh hoạ tập hợp
-HS: Dụng cụ học tập, ôn tập các kiến thức về các số đã học: 0, 1, 2, …
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8
Phút
Hoạt động 1: Các ví dụ
-GV: Cho học sinh quan sàt hình vẽ 1 (Sgk)
-GV?Các đồ vật đặt trên bàn có cùng vò tríkhông?
-GV? Tất cả học sinh ngồi trong lớp 6A có phải
cùng moọt lớp không?
-GV? Các số 0, 1, 2, 3, 4 đều như thế nào với 5?
-GV! Các ví dụ trên ta đều gọi là tập hợp: “tập
hợp các đồ vật trên bàn”, “tập hợp học sinh lơpứ
6A”….
-GV? Ký hiệu tập hợp ?
-HS: Quan sát hình 1 (Sgk)
-HS: (….) Có cùng vò trí
-HS (…..) Có cùng một lớp

{ }
6,5,4,3,2,1
là tập hợp x
*
N

và x < 7
B =
{ }
cba ,,
là tập hợp các chữ cái a,b,c.
-HS: (….) a,b,c.
-HS: nêu cách viết và đọc: 2

A; 3

A ; a

B; b

B (học sinh nêu cách đọc)
-HS: (….) a

A
-HS! Viết: 7

A ; d

B (cách đọc)
-HS: Chú ý cách viết

-GV: Gọi 1 học sinh khá trình bày bài 4 (sgk)
-GV: Dặn học sinh về làm bài tập 3 ; 5 (Sgk) và
bài 2; 4; 6 (SBT) , xem trước bài “Tập hợp các số
tự nhiên”. n lại tia số, dãy số các số tự nhiên
-HS: Giải bài 1; 2 (Sgk) có kết quả:
1/ A=
{ }
13;12;11;10;9
;12

A ; 16

A
2/ I =
{ }
CHNAOT ;;;;;
-HS: Giải bài 4(Sgk):
A=
{ }
26;15
; B =
{ }
ba;;1
; M=
{ }
but
; H=
{ }
vosachbut ;;
______________________________________________________

dcba ;;;
A
x

A
SH6-2
.5 1
.4 .3
.2 .6
.c
c. b.
a. .d
-GV: Cho học sinh nhận xét.
15
Phút
Hoạt động 2: Tập hợp N và tập hợp N
*
.
-GV! Ở tiểu học ta đã biết các số: 0; 1;2;3;4;5… là
các số tự nhiên, ký hiệu: N=
{ }
...5;4;3;2;1;0
-GV? Vậy 12 có thuộc tập hợp N không?
-GV: Giới thiệu tia số (Bảng phụ)
-GV: các điểm trên tia số biểu diễn giá trò của số tự
nhiên ( Số tự nhiên a được biểu diễn trên tia số gọi
là điểm a). Tập hợp các số tự nhiên khác 0 ký hiệu:
N
*
.

15
Phút
Hoạt động 3:Thứ tự trong tập hơpj các số tự nhiên
-GV? Yêu cầu 1 học sinh đọc mục a) (Sgk). Sau đó
yêu cầu học sinh quan sát tia số (Hình vẽ trên)
-GV? Số 1 như thế nào với 2 ?
-GV? Số 1 ở vò trí so với số 2 ?
-GV! Cho học sinh đọc mục b) (Sgk), số 2 liền trước
số 3, số 7 liền sau số 6.
-GV? Trong các số tự nhiên số nào nhỏ nhất?
-GV? Có số tự nhiên nào lớn nhất không? Vì sao/
-GV! Lưu ý: “Tập hợp các số tự nhiên có vô số
phần tử”
-HS: Đọc và lưu ý mục a) quan sát hình vẽ tia
số
-HS! 1< 2
-HS: 2 ở bên phải số 1, số 1 ở bên trái số 2.
-HS: Chú ý mục b, c (Sgk) và cho ví dụ số liền
trước, số liền sau các số tự nhiên.
-HS: (….) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
-HS: Không có (…..) , Vì bất kỳ số tự nhiên nào
cũng có số tự nhiên liền sau.
10
Phút
Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò
-GV? Yêu cầu học sinh làm (?2) (Sgk)
-GV? Ta có thể kết luận cho bài 2c như thế nào?
-GV: Dặn học sinh về giải bài tập 8;9;10 (Sgk). Cho
học sinh khá làm thêm bai 14 (SBT). Về nhà xem
trước bài “Ghi và đọc số tự nhiên” chuẩn bò cho tiết

Phút
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
-GV? Viết tập hợp N và N
*
. Viết tập hợp các số tự
nhiên không vượt quá 7 bằng 2 cách?
-GV: cho học sinh nhận xét (cho điểm)
-HS: N=
{ }
;.....5;;4;3;2;1;0
,N
*
=
{ }
;.....5;;4;3;2;1
A =
{ }
7/
≤∈
xNx
hoặc A=
{ }
7;6;5;;4;3;2;1;0

20
Phút
Hoạt động 2: Số và chữ số
-GV? Hãy ghi số ba trăm năm mươi mốt và cho
thêm hai ví dụ?
-GV? Mười chữ số để viết các số tự nhiên là những

;
cba
= ?
-GV: Lưu ý:
ba
ký hiệu số tự nhiên có 2 chữ số,
cba
ký hiệu số tự nhiên có 3 chữ số.
-HS: Viết “Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vò ở
1 hàng làm thành 1 đơn vò ở hàng liền trước
nó”.
-HS: Chú ý cách viết:
235 = 200 + 30 + 5
-HS: 555 = 500 + 50 + 5
-HS:
ba
= a.10 + b ;
cba
= a.100 + b.10 + c
-HS: Chú ý ký hiệu :
ba
;
cba
5
Phút
Hoạt động 4: Chú ý
-GV? Hãy nêu các ký hiệu chữ số La mã đã học ở
lớp 5?
-GV: treo bảng phụ có ghi sẵn 30 chữ số La mã đầu
tiên.

-Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều hoặc vô số phần tử hoặc không có phần tử nào.
-Hiểu được khái niệm tập hợp con và tập hợp bằng nhau.
-Biết sử dụng ký hiệu tập hợp.
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, ghi sẵn ví dụ tập hợp và phấn màu
-HS: Dụng cụ học tập, phiếu học tập nhóm.
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5
Phút
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-GV? Ở hệ thập phân, giá trò của một chữ số trong
một số thay đổi theo vò trí như thế nào? , Giải bài
tập 13b?
-GV?Yêu cầu một học sinh lên giải bài 15(Sgk)
-GV!Chonhận xét, đánh giá và cho điểm.
-HS: Trả lời như (Sgk), giải bài 13b) có kết
quả:
abcd
= a.1000 + b.100 + c.10 + d
-HS: Giải bài 15 (Sgk) có kết quả:
14 ; 26 ; XXVIII ; XXV
V= VI – I ; VI –V =I ; IV = V –I .
15
Phút
Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp
-GV: Đặt vấn đề: Một tập hợp có bao nhiêu phần tử
-GV: Cho ví dụ A=
{ }
5


)
-HS: Đọc chú ý, nhận xét về số phần tử của
tập hợp, ký hiệu tập hợp rỗng:

.
15
Phút
Hoạt động 3: Tập hợp con
-GV: Nêu ví dục cho E =
{ }
yx;
(vẽ hình minh hoạ)
và F =
{ }
dcyx ;;;
-GV? Mọi phần tử có trong tập hợp E có trong tập
hợp F hay không?
-GV: Khẳng đònh E là tập hợp con của F.
-GV? Vậy khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp
con của tập hợp B?
-GV: Hướng dẫn học sinh nắm ký hiệu tập hợp con
A

B ; B

A ( Hướng dẫn cách đọc Sgk)
-GV: Yêu cầu một học sinh cho ví dụ về tập hợp
con.
-GV: Chốt lại khái niệm tập hợp con, ký hiệu.

-HS: Chú ý liên hệ thực tế 1 lớp là tập hợp con
của một trường.
-HS: Tìm hiểu hai tập hợp bằng nhau và cho ví
dụ minh hoạ
10
Phút
Hoạt động 4: Củng cố , dặn dò
-GV: Cho học sinh làm bài tập 16 (Sgk)
-GV: Lưu ý học sinh: “ Một tập hợp có n phần tử ta
có số tập hợp con là 2
n
-GV: Cho học sinh làm bài 18 ; 20 (Sgk)
-GV: Dặn học sinh về nhà học bài theo Sgk; làm
bài tập 17;19 (Sgk), học sinh khá giả thêm bài 41;
42 (SBT). Chuẩn bò cho tiết luyện tập
-HS: Giải bài 16(Sgk) có kết quả;
a)
{ }
20
; b)
{ }

; c) Có vô số phần tử
-HS: tự làm bài 18 (Sgk)
-HS: chú ý phần khái niệm về số phần tử của
tập hợp, tập hợp con.
______________________________________________
Tuần 2 – Tiết 5
NS:
ND: LUYỆN TẬP

{ }
∅=<<∈
65/ xNx
-HS: (…..) khi các phần tử có trong tập hợp A
đều thuộc tập hợp B
Bài tập 19: A =
{ }
10/
<∈
xNx
; B=
{ }
ABxNx
⊂⇒<∈
5/
32
phút
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV: Yêu cầu học sinh theo dõi đề bài 21 (Sgk).
Đây là bai tập yêu cầu tính số phần tử.
-GV! Chốt lại: “ Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b
có bao nhiêu phần tử bằng (b –a ) + 1 phần tử
-GV:Yêu cầu học sinh đọc và suy nghỉ cho bài 22
-GV: Gợi ý: Hai số chẳn (hoặc lẻ) liên tiếp nhau
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vò?
-GV! Chốt lại, nhấn mạnh: “ Hai số chẳn hoặc lẻ
liên tiếp hơn kém nhu hai đơn vò”
-GV: yêu cầu học sinh đọc đề bài 23(Sgk). Giáo
viên nhấn mạnh phần tổng quát: “ Công thức tính
số phần tử của tập hợp các số chẳn a

{ }
22;20;18
B =
{ }
31;29;27;25
-HS: Đọc đề bài 23. áp dụng tổng quát để tính
số phần tử:
D=
{ }
99;....;25;23;21
có (96 -21):2+1= 40
p.tử E=
{ }
96;...;36;34;32
có (96 -32): 2+ 1
=33 p.tử
-HS: Đọc đè bài tập 24 (Sgk)
-HS: Lên bảng viết các ký hiệu:
A

N ; B

N ; N
*

N.
-HS: Đọc đề bài 25(Sgk), thảo luận nhóm:
.Nhóm 1: A =
{
Inđô ; Mianma ; Thái lan; Việt

99 có 90 số
Vậy 2. 90 = 180 chữ số, và 100 có 3 chữ số.
Vậy bạn Tâm phải viết: 9 + 180 + 3 = 192 chữ
số.
-Bài tập thêm: Tất cả các tập hợp con của tập
hợp
{ }
4;2

{ }
2
{ }
4

{ }
4;2


3
phút
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
GV: Nhắc học sinh về giải bài 38 ; 39 (SBT), xem
và chuẩn bò bài “Phép cộng và phép nhân” cho tiết
học sau. Lưu ý liên hệ với kiến thức đã học ở lớp 5
HS: ghi nhớ một số nhắc nhở và dặn dò về nhà
của giáo viên, chuẩn bò cho giờ học sau.
__________________________________________________
Tuần 2 – Tiết 6
NS:
ND: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

-GV! Yêu cầu học sinh làm (?1) (Sgk)
-GV: Yêu cầu học sinh làm (?2)
-GV? Tích một số với 0 = ?
Nếu a.b = 0 thò hoặc a = ?, hoặc b = ?
-GV? Vận dụng vào bài tập 30a (Sgk) ?
-GV? (x -34 ). 15 = 0

x = ?
-HS: Làm (?1) điền vào ô trống
-HS: làm (?2)
-HS; Tích một số với 0 thì bằng 0
Nếu tích hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một
thừa số bằng 0 hoặc a = 0, hoặc b =0.
-HS trả lời bài 30a (Sgk)
-HS: Vì 15

0 nên: x -34 = 0

x =34
15
Phút
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên
-GV? Phép cộng của các số tự nhiên có những tính
chất gì? Hãy phát biểu?
-GV! Cho học sinh tự ghi các tính chát trong Sgk
vào vở
-GV; Yêu cầu học sinh làm (?3)
-GV: Gợi ý: Vận dụng các tính chất để tính nhanh
bằng cách kết hợp, giao hoán, để tổng các số tròn

nhẩm, tính nhanh các bài toán và tính toán trong
thực tế.
-GV: cho bài tập học sinh khá: Bài 54
*
(SBT)
-GV: Gợi ý: tìm chữ số nào trước? Theo thứ tự như
-HS: (…..) Giao hoán và kết hợp
HS:Giải bài 26 (Sgk)
Quãn đường từ Hà nội

Yen bái:
54 + 19 + 82 + 155 (km)
-HS: Làm bài 27 có kết quả
* 86 + 357 + 14 = (86 +14) + 357 = 457
*25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 27000
-HS: lưu ý cách vận dụng các tính chất giao
hoán , kết hợp cho hợp lý
-Bài học sinh khá: (bài 54
*
)
SH6-9
thế nào? Kết quả?
-GV: Dặn học sinh học thuộc và phát biểu được các
tính chất phép cộng, nhân. Bài tập về nhà: 28; 29 ;
30 (Sgk);
Bài tập cho học sinh khá : Tìm tập hợp x

N sao
cho: a) x + a = a ; b) x + a > a ; c) x + a < a
Chuẩn bò các bài tập 31

x – 15 = 1

x=16
-HS: Vận dụng tính giao hoán và kết hợp:
(8. 125). (4. 25) . 5 = 500000
30
Phút
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV? Trong bài tập 31/ Tr17 ta áp dụngtính chất gì
để tính nhanh?
GV! Vậy ta áp dụng các tính chất để có kết quả
tròn trăm,tròn chục…
-GV? Ta nhận thấy tổng số đầu và cuối bằng ?
Tổng các cặp còn lại? Kết quả như thế nào?
-GV! Chốt lại: Phương pháp tính tổng các số tự
nhiên liên tiếp ta có thể theo quy tắc: “ Lấy số đầu
cộng số cuối , nhân với số số hạng rồi chia 2.
-GV: Kể về nhà toán học Gaus (Đức).
-GV!p dụng: Xem “ Có thể em chưa biét) vào bài
tập 32 (Sgk)
-GV? Hãy tính tổng?
-HS Làm bài 31 (Sgk)
-HS: p dụng tính chất giao hoán và kết hợp:
a) 135 + 360 + 65+ 40
= (135 = 65) +( 360 + 40) = 600
b) 20 + 21 + 22 + ……+ 29 + 30
= (20 + 30) + ( 21+ 29) + ……+ 25 = 275
-HS: Ghi nhớ cách tính theo quy tắc của dạng
toán.
-HS: Chú ý , lắng nghe, nhận xét.

5
phút
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Cho học sinh vận dụng vào giải bài 61 (SBT)
-GV: Hướng dãn cho học sinh vận dụng.
-GV: Dặn học sinh về học thuộc các tính chất cơ
bản của phép nhân, vận d ụng vào bài tập 50 đến
55 (SBT), Các bài tập luyện tập 2, mang máy tính
bỏ túi cho giờ học sau.
-HS Giải bài 61 9SBT) : Cho 37. 3 = 111
a) 37. 12 = 37. 3 . 4 = 444
b) Cho 15873. 7 = 111111

15873. 21 = 15873.7.3 = 333333
-HS: Ghi nhớ một số dặn dò của giáo viên
_________________________________________________________
Tuần 3 – Tiết 8
NS:
ND: LUYỆN TẬP 2
A/Mục tiêu: (Như tiết 7- SGV)
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, ghi sẵn một số ví dụ, máy tính bỏ túi
-HS:Các kiến thức trong phép cộng, nhân, máy tính bỏ túi.
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10
Phút
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-GV? Hãy nêu qui tắc tính số phần tử của tập hợ
các số tự nhiên từ a đến b và qui tắc tính toỏng các

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
-HS: Bài 36 (Sgk) có kết quả:
15.4 = 15.2.2 = (15.2).2 = 60
34.11 = (30 + 4).11= 330 + 44 = 374.
-HS: Làm bài 37 (Sgk)
-HS: a(b –c ) = ab – ac
-HS: 16.19 = 16(20 – 1) = 320 – 16 = 304
-HS: 35.98=35.(100 – 2) = 35.100–35.2=3430
-HS: Lưu ý mục đích tách thừa số trong khi
tính toán.
-HS: Sử dụng máy tính bỏ túi để có kết quả
bài 38 (Sgk)
15
Phút
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV? Trong bài 39 (Sgk) khi thực hiện phép tính, ta
có nhân xét gì?
-GV: Bài 40 (Sgk)
-GV?
ab
bằng tổng số ngày trong 2 tuần bằng ?
-GV? và
cd
= 2
ab
= ?
-GV? Vậy
abcd
=?
-GV: Toán nâng cao cho học sinh khá:

ab
0
101
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò của
giáo viên, chuẩn bò cho giờ học sau.
_____________________________________________________________
Tuần 3 – Tiết 9
NS:
ND: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
SH6-12
A/Mục tiêu: (Như SGV)
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, ghi sẵn một số ví dụ, phấn màu
-HS:Các kiến thức trong phép trừ, phép chia số tự nhiên ở tiểu học.
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2
Phút
Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập
-GV: Kiểm tra bài tập cho về nhà của học sinh.
-GV: Giới thiệu bài như (Sgk)
-HS: Đem vở bài tập để giáo viên kiểm tra
-HS: lắng nghe giới thiệu vào bài học
17
Phút
Hoạt động 2; phép trừ và điều kiện phép trừ
hai số tự nhiên.
-GV? a = b + c

a – b – c ; a,b,c trong phép trừ

Hoạt động 3: Phép chia hết ,ø phép chia có dư
-GV? Cho hai số tự nhiên 12 và 3 có số tự nhiên
x nào mà
a) 3.x = 12 không?
b) 5.x = 12 không?
-GV! a

N , b

N; b

0. nếu có x

N sao cho
b.x = a thì ta nói a

b và ta có phép chia hết
a

b = x
-GV? Vậy khi nào ta có phép chia hết? a: b =c
(a ,b, c gọi là gì?)
-GV: Củng cố bằng (?2) (Sgk)
-GV: Xét hai phép chia: 12 : 3 và 14 : 3 ta có
nhận xét như thế nào?
-GV? còn kết quả nào khác không?
-GV? Vậy khi nào ta có phép chia hết, phép chia
có dư?
-HS: Có số tự nhiên mà 3.x = 12 (Vì 3.4 =12),
không có số tự nhiên x mà x.5 = 12.


x = ? Ta có trực tiếp
tìm x được không? Suy ra 7x = ? Vậy x = ?
-GV: Bài tập cho học sinh khá: Chứng minh rằng
“ Ba số tự nhiên liên tiếp bất kỳ luôn có một số
chia hết cho 3”
-GV: dặn học sinh về học và hiểu phần tổng quát
trong bài, làm các bài tập 41

45 (Sgk), học
sinh khá làm thêm bài 73,74 (SBT),; n tập kỹ
bài “ Phép trừ , phép chia” giờ học sau luyện tập.
-HS: lưu ý nhận biết phép chia có số chia bằng
0 ( Không có kết quả), Phép chia khi số dư
khác 0
-HS: (…) Kết quả là: Quả bí nặng 1,4Kg
-Bài 44 (Sgk)
-HS: x : 13 = 41
(…) x là số bò chia

x = 41. 13 =533
• 7x – 8 = 713

7x = 713 + 8


x =721:7=103
-HS: lưu ý một số hưpớng dẫn và dặn dò của
giáo viên.
Tuần 4 – Tiết 10

(x – 35) – 120 = 0
SH6-14
35
Phút
-GV? tương tự tìm x trong bài c) ta tìm số nào ? x
+ 61 = ?

x = ?
-GV: Chốt lại:
* Cách tìm số bò trừ?
* Cách tìm số trừ?
* Ta tìm số trong ngoặc trùc ( nếu có x) và cách
tìm tổng, số hạng.
-GV: nâng cao, bài 47b,d. Trường hợp bài toán
không có dấu ngoặc thì ta sư dụng tính chất giao
hoán, kết hợp của phép cộng.
-GV: Yêu cầu học sinh tính nhẩm bài 48/ Tr24
-GV: Gợi ý: ta thêm, bớt trong các số hạng như
thế nào cho hợp lý.
-GV? Tính 44 + 121 = ?
-GV: Chốt lại: ta nên sử dụng tính chất làm tròn
trăm, tròn chục để tính nhẩm nhanh. Vì tổng hai
số hạng không đổi khi thêm số hạng này và bớt
số hạng kia cùng 1 số tự nhiên.
-GV: yêu cầu học sinh thực hiện bài 49 (Sgk).
Thực hiện cách phân tích, thêm, bớt, ta có thể
vận dụng như thế nào cho hợp lý?
-GV: hướng dẫn cho học sinh sử dụng MTBT
thực hiện bài tập 50 (Sgk)
-GV: treo bảng phụ có kẻ ô vuông bài 51 (Sgk)

3
5
7
8
1
6
3
Phút
Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
-GV: Chốt lại điều kiện để có phép trừ a – b là
gì? Phép trừ là phép tính ngược của phép toán
cộng vì sao?
-GV: dặn học sinh ôn tập lại phép trừ, phép chia,
tập tính nhẩm bằng cách đã học.
BTVN: giải các bài tập cho luyện tập 2.
-HS: (…) Điều kiện là a

b
-HS: (…) Vì a – b = x thì a = b + x
-HS: Lưu ý một số dặn dò của giáo viên chuẩn
bò giờ sau luyện tập tiếp
_______________________________________________________
Tuần 4 – Tiết 11
SH6-15
NS:
ND: LUYỆN TẬP 2 + KIỂM TRA 15’
A/Mục tiêu: (Như SGV tiết 10)
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, ghi sẵn một số ví dụ, máy tính bỏ túi, phấn màu
-HS:Các kiến thức trong phép trừ, phép chia,giải các bài tập về nhà, máy tính bỏ túi.

đ
/ quyển = ?
Loại 2: 1500
đ
/ quyển
-HS: (…) 21000 : 2000 = 10 dư 100
21000 : 1500 = 14
Vậy mua được 10 quyển vở loại 1 hoặc mua
được 14 vở loại 2
15
Phút
Hoạt động 2; Kiểm tra 15’
-GV: Cho đề bài kiểm tra 15’ (Học sinh không
chép đề)
ĐỀ BÀI:
1) Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bò trừ,
số trừ cùng một số: 247 – 93
2) Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này,
chia thừa số kia cùng một số : 28.25
3) Tìm x biết 135 + 6x = 165
4) Tìm các số tự nhiên a biết rằng khi chia a
cho 3 có thương là 8?
-GV: Lưu ý học sinh trình bày tốt bài 4 đạt 2
điểm
-GV: Dặn học sinh về giải bài tập 77; 78; 85
(SBT) và chuẩn bò bài “Luỹ thừa với số mũ…”
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
1) 247 – 93 = (247+ 7) – (93 +7)
= 254 – 100 = 154 (2,5 điểm)
2) 28.25 = (28 : 4). (25. 4)

;
a.a.a.a.a = a
5
-GV: Nêu cách đọc (Cho học sinh đọc lại) và 2
4
;
a
5
gọi là các lũy thừa.
-GV: Nêu tổng quát: a
n
=
 
sothuan
aaa .......
-GV: a gọi là cơ số, n là số mũ (lưu ý cách viét
số mũ cho học sinh)
-GV: Yêu cầu học sinh làm (?1)
-GV Thuyết trình chú ý 1, 2
-GV? a
1
= ? (GV Nhấn mạnh a
1
= a)
-HS: Lưu ý các tích. Xem có mấy thừa số, mỗi
thừa số có giá trò như thế nào ( Thừa số bằng
nhau)
-HS: Đọc lại 2
4
là “ hai lũy thừa bốn”; a

-GV? Cho x
3
. x
2
=?
-GV: Gợi ý: Cơ số là chữ nào? Viết như thế nào?
Số mũ là những số nào? Thực hiện phép tính gì?
-GV: cho học sinh đọc chú ý (Sgk)
-HS: Phân tích được
 
sothuam
aaa .......
x
 
sothuan
aaa .......
=a
m+n
-HS: p dụng
2
3
.2
2
= 2
3+2
= 2
5
; a
4
.a

là lũy thừa, a là cơ số, n là số

-GV: Nhấn mạnh: a
m
.a
n
= a
m + n
-GV: Dặn học sinh nắm khái niệm và công
thức,làm các bài tập57

60(Sgk).chuẩn bò Ltập
-HS: Thực hiệ (?2) có x
5
.x
4
= x
9
; a
4
. a = a
5
-HS: x
2
= 25

x =5 ; x
3
= 27


=?
-GV: Cho học sinh nhận xét (Cho điểm)
-HS: Nêu đònh nghóa như (Sgk): a
n
với a gọi là
cơ số, n gọi là số mũ
-HS: a
m
.a
n
= a
m+n
; a
1
= a
35
Phút
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV? Cho học sinh thảo luận nhóm bài 61 (Sgk)
-GV? Có những số có nhiều cách viết dùi dạng
luy xthừa.
-GV! Lưu ý: Bình phương của một số tự nhiên chỉ
có thể tận cùng bằng: 0;1;4;5;6;9
-GV:Yêu cầu học sinh đọc và suy nghó bài 62
(Sgk)
-GV: Gợi ý: p dụng luỹ thừa
-GV? Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa
và số chữ số 0 trong kết quả?
-GV? Vậy trong câu b) có kết quả như thế nào?
-GV: yêu cầu học sinh trả lời bài 63 (Sgk)

; 1 tỉ = 10
9
;
 
sochu12
0.....100
= 10
12
.
-Bài 63 (Sgk): Điền dấu và sữa sai
Nội dung Đúng Sai
a)2
3
.2
2
= 2
6
= 2
5
X
b)2
3
.2
2
= 2
5
X
c)5
4
.5 = 5

; d) 2
10
> 100
-HS: Dự đoán bài 66 (Sgk)
Biết 11
2
=121; 111
2
= 12321

1111
2
= 1234321
SH6-18
-GV! Bài tập (SBT): Dùng luỹ thừa viết gọn:
600…..0 tấn = ? (21 chữ số 0)
50…..0 = ? (15 chữ số 0)
-GV: Lưu ý: Viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 10.
-HS:

)021(
0......60
sochu
tấn = 6.10
21
tấn

015
0.....50
sochu

: a
n
= a
m – n
, so sánh và phân biệt với phép nhân luỹ thừa, khắc sâu
kiến thức
- Học sinh vận dụng tốt quy tắc vào bài tập.
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, ghi sẵn một số bài giải mẫu và công thức nhân, chia hai luỹ thừ cùng cơ số..
-HS: n tập kiến thức trong phép nhân lũy thừa cùng cơ số và trả lời các (?) trong bài học
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
25
Phút
Hoạt động 1: Đặt vấn đề, ví dụ:
-GV? x
4
. x
3
= ?
-GV? Vậy x
7
: x
4
= ? từ đó ta xét (?1):
5
3
.5
4
= 5

m
: a
n
với m

n như
thế nào? (Nhấn mạnh a

0)
-GV: yêu cầu học sinh diễn đạt quy tắc bằng lời
-GV: Nhấn mạnh: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
là: Giữ nguyên cơ số, trừ hai số mũ (Chú ý học
sinh: Không phải chia hai số mũ)
-HS: x
4
.x
3
= x
7
-HS: x
7
: x
4
= x
3


5
7
: 5

m
: a
n
với m

n nếu hai số mũ
bằng nhau thì sao?
Hãy tính: a
m
: a
n
và m = n (a

0)
-GV: Củng cố; Cho học sinh làm (?2) (Sgk)
-HS: Ba học sinh lên bảng làm bài tập 67
(Sgk), cả lớp theo dõi
Đáp số: a) 3
4
; b) 10
6
; c) a
5
-HS: a
m
: a
m
= a
0
= 1

10:
-GV? Thông báo nội dung (Sgk), hướng dẫn học
sinh viết 2435
-GV: Củng cố bằng (?3) (Sgk), học sinh trình bày
tương tự
-GV: nhận xét
-HS: 2435 = 2000 + 400 + 30 + 5
=2.1000 + 4.100 + 3.10 + 5
=2.10
3
+ 4.10
2
+ 3.10
1
+ 5.10
0
-HS: làm (?3) có đáp số:
538 = 5.10
2
+ 3.10
1
+ 8.10
0
abcd
= a.10
3
+ b.10
2
+ c.10
1

a) 4 ; c) 64
-HS: bài 69 (Sgk)
a) Đúng ; c) Đúng
-HS: Bài 72 (Sgk)
a) 1
3
+ 2
3
= 1 + 8 = 9 = 3
2
là số chính phương
b) 1
3
+ 2
3
+ 3
3
= 36 = 6
2
là số chính phương
-HS: Khá , giỏi trình bày bài 120 (SBT) có:
a) n =4 ; b) n = 3
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò của
giáo viên, chuẩn bò cho giờ học sau.
SH6-20
Tuần 5 – Tiết 15
NS:
ND: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
A/Mục tiêu: (Như SGV)
B/Chuẩn bò:

trong biểu thức
-GV: Giới thiệu các trường hợp.
-GV: p dụng cách tính ở tiểu học để tính:
45 – 12 + 23 = ? ; 120 : 2 . 5 = ?
-GV? Như vậy trong dãy phép tính nếu chỉ có
phép tính cộng, trừ hoặc nhân và chia ta thực
hiện như thế nào?
-GV? Nếu dãy phép tính có các phép tính:
Cộng,trừ ,nhân, chia, nâng lên luỹ thừa ta thực
hiện như thế nào?
-GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện theo thứ tự:
Luỹ thừa

Nhân

Chia

Cộng

Trừ
-GV: Đối với biểu thức có các dấu ngoặc ta thực
hiện theo sơ đồ sau:
()ngoặc tròn

[ ]
ngoặc vuông

{ }
ngoặc
nhọn.

[ ]
có kết
quả bằng ? cuối cùng thực hiện phép tính trong
{ }
có kết quả như thế nào?
-HS: Chú ý đề bài, nhận dạng biểu thức, áp
dụng theo gợi ý của giáo viên:
= 100 :
[ ]
{ }
27752.2

=100:
{ }
25.2
=100 : 50=
2
-HS: Chú ý cách thực hiện trong phép tính
15
Phút
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: Chốt lại: Cần lưu ý đến dạng của biểu
thùc cụ thể: Biểu thức gồm những phép tính
nào? Coa dấu ngoặc hay không? Sau đó áp
dụngcác quy tắc thực hiện.
-GV: treo bảng phụ có (?1) (Sgk) , cho học sinh
thảo luận nhóm 2phút. Gọi đại diện 2 nhóm
trình bày bài làm của nhóm
-GV: Kiểm tra kết quả và nhận xét bài làm
-GV: treo bảng phụ có (?2) (Sgk)

: 5
3
23 + 3x = 5
3
23 + 3x = 125
3x = 125 – 23 = 102
x = 120 : 3 = 34
-HS: Lưu ý một số hướng dẫn và dặn dò của
giáo viên,chuẩn bò chogiờ học sau.
Tuần 6 – Tiết 16
NS:
ND: LUYỆN TẬP
A/Mục tiêu: (Như SGV)
B/Chuẩn bò:
-GV: Bảng phụ, giải sẵn một số bài tập, máy tính bỏ túi
-HS: n tập kiến thức thứ tự thực hiện các phép tính, giải bài tập về nhà ; máy tính bỏ túi
SH6-22
C/Tiến trình dạy học:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
7
Phút
Hoạt động 1; Kiểm tra bài cũ
-GV? Nêu tóm tắt thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức không có dấu ngoặc?
-GV? Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức có dấu ngoặc như thế nào?
-GV? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số?
-HS: Nêu hai ý (a và b ) (Sgk)
+ Luỹ thừa

-GV: Gợi ý : Trong bài a) thực hiện thứ tự như
thế nào khi biểu thức không có dấu ngoặc?
-GV? Còn có cách nào khác không?
(GV: Gợi ý : vận dụng tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng)
-GV: Gợi ý: ta thực hiện câu b) từ phép tính nào
trước? Trong ngoặc ( ) có phép tính gì? Trong
[ ]

có phép tính gì? Tương tự trong
{ }
thực hiện
phép tính ta có kết quả như thế nào?
-GV:Lưu ý: Học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ
túi để tính nhanh kết quả.
-GV: Tương tự hãy thực hiện bài tập 78 (Sgk)?
-GV: Cho học sinh làm bài 79 (Sgk). Thảo luận
theo nhóm và nêu được dạng biểu thức. Mỗi tích
trong ( ) là giá tiền gì?
-GV? 1800 . 2 : 3 chỉ số tiền gì? Giá trò của biểu
thức trong bài là giá tiền gì?
-GV? Yêu cầu học sinh thực hiện bài 82 theo thứ
tự đã học.
* GV: Chốt lại: Khi tính giá trò mộtbiểu thức ta
chú ý thực hiện theo thứ tự quy ước nhưng cũng
có thể biến đổi, áp dụng các tính chất của phép
cộng, phép nhân.
-GV: Yêu cầu học sinh vận dụng cách sử dụng
máy tính bỏ túi và các quy tắc đã học thực hiện
bài 81 (Sgk)

– 3
3
= 81 – 27 = 54 (Dân tộc)
-HS: Lưu ý cách thực hiện tính ttrong dãy biểu
thức.
-HS: Bài 81(Sgk)
+ ( 274 + 318) .6 = 3552
+ 34. 29 + 14.35 = 1476
+ 49. 62 – 32.57 = 1406
-HS: Bài 80 (Sgk) Học sinh thực hiện:
+ (1 + 2 )
2
> 1
2
+ 2
2
+ (2 +3 )
2
> 2
2
+ 3
2
SH6-23
(hiệu)
3
Phút
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-GV: nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài học và
nhắc học sinh về nhà giải các bài tập còn lại; ôn
tập các kiến thức đã học đầu năm, chuẩn bò

-GV? tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số có
bao nhiêu phần tử?
-GV? Hãy tính tổng các số của tập hợp A?
-GV: Gợi ý: vận dụng (a+b). Số hạng là 2
-GV? Nêu tính chất của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên?
-GV: Nhấn mạnh cách tìm số hạng, thừa số chưa
biết và nên chọn cách tính nhanh.
-GV? Yêu cầu học sinh vận dụng tính nhanh:
a) 73.25 + 75.73 = ?
b) 125. 24 = ?
-GV? Điều kiện a – b được thực hiện là gì?
Muốn tìm số bò trừ (hoặc số trư) khi biết hai yếu
tố còn lại ta làm gì?
-GV? Cho học sinh giải bài toán tìm x?
-GV? Ta lần lượt thực hiện các phép tính nào
-HS: Viết N =
{ }
.......3;2;1;0
-HS: Viết A =
{ }
14;13;12;11
B =
{ }
22;21;20;19;18;17
-
HS: p dụng công thức b – a + 1:
A =
{ }
999..........104;103;102;101;100

-GV? Công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ
số? p dụng?
-GV? Hãy vận dụng các quy ước trong thứ tự
thực hiện các phép tính để giải bài 6 (Sgk)
-GV: Chốt lại: Lưu ý trong biểu thức có dấu
ngoặc thì thứ tự thực hiện: ( )

[ ]

{ }

trong mỗi dấu ngoặc thì thực hiện theo thứ tự:
luỹ thừa

Nhân, chia

Cộng, trừ
-GV: Gợi ý: Cho học sinh khá thực hiện bài tập
111 (SBT), Vận dụng công thức tính số số hạng,
tính giá trò mỗi cặp số. Ta có dãy phép tính giá
trò của dãy số.
2x = 2708 + 386
x = 3094 : 2 =1547
b) 231 – (x – 6) = 1339 : 13
Đáp số: x = 134
-HS: chú ý cách tìm x
-HS: a = b. q + r (
br
<≤
0


0 , m

n )
p dụng: a
5
. a = a
6
; a
5
: a = a
4
Bài 6 (Sgk)
15000 :
[ ]
{ }
2057(2010
223
−−−
= 15000 :
[ ]
{ }
202549(2010
3
−−−
= 15000 :
{ }
3020520
=−
-HS: lưu ý quy ước thứ tự thực hiện phép tính.

Trích đoạn ND: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT(TT) & LUYỆN TẬP 1 A/Mục tiêu: ND: BỘI CHUNG NHỎNHẤT (TT) + LUYỆN TẬP 1 A/Mục tiêu:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status