ga dai so 10 3 cot hay va chuan - Pdf 64

Giáo án toán 10- cơ bản Trường THPT Xuân Trường C
Ngày…… tháng ……. năm …….
Tiết 1:
Chương I. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§1. MỆNH ĐỀ
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Biết thế nào là 1 mđề, mệnh đề phủ định, mđề chứa biến, mđề kéo theo.
• Phân biệt được điều kiện cần, đk đủ.
2/ Về kỹ năng
• Biết lấy vd về mđề, mđề phủ định, xác định được tính đúng sai của 1 mđề.
• Nêu được vd về mđề kéo theo.
• Phát biểu được 1 đlý dưới dạng đk cần và đk đủ.
3/ Về tư duy
• Hiểu được các khái niệm mđề phủ định, mđề chứa biến…
• Hiểu được đk cần và đk đủ.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Ổn định lớp :
Kiểm Tra Sĩ số, trang phục học sinh; vệ sinh lớp học
2. Kiểm tra kiến thức cũ
3. Bài mới
HĐ 1: Từ những ví dụ cụ thể, hs nhận biết khái niệm.

Giáo án toán 10- cơ bản Trường THPT Xuân Trường C
HĐ3 : Thông qua việc phân tích vdụ cụ thể, đi đến khái niệm mệnh đề chứa biến.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời tính đúng sai khi chưa
thay n=, x=
- Trả lời tính đúng sai khi thay
n=, x=
Học sinh tìm giá trị của n để
câu “n là số nguyên tố” thành
1 mệnh đề đúng, 1 mệnh đề
sai.
- Xét 2 câu sau:
P(n): “n chia hết cho 3”, n є N
Q(x): “x >=10”
- Hd xét tinh đúng sai,…mđ chứa
biến.
2. Mệnh đề chứa biến
(SGK)
HĐ4 : Xét ví dụ để đi đến khái niệm phủ định của 1 mệnh đề.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nhận xét mđ P và phủ định của P
giống, khác nhau ?
- Ghi chọn lọc
- Gv hd hs đọc 2 ví dụ trong
SGK.
- Nhận xét P va pđ của P
(SGK)
HĐ 5: Hs nêu các mệnh đề phủ định của 1 mệnh đề.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs làm bài - Gv yêu cầu hs lập các mệnh

Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn mđề kéo theo, điều kiện cần, đk đủ.
• Biết đuợc mđ tương đương, ký hiệu

(với mọi),

(tồn tại).
2/ Về kỹ năng
• Biết phát biểu mđ dưới dạng đk cần và đủ .
• Phát biểu thành lời các mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.
• Phủ định được mđ chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.
3/ Về tư duy
• Hiểu được đk cần và đủ
• Hiểu được mđ chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Ổn định lớp:
Kiểm Tra Sĩ số, trang phục học sinh; vệ sinh lớp học
2. Kiểm tra kiến thức cũ
Cho mđ P: “Nếu tam giác ABC đều thì có 1 góc = 60
0
”. Hãy phát biểu duới dạng kn “đk

- Ghi ngắn gọn trước rồi đưa câu văn sau.
- Cách đọc các ký hiệu……...
Với mọi; Tồn tại ít nhất
hay có 1, …
HĐ 3 : Hs tiến hành các HĐ 8, 9 SGK .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hđ 8, 9 ghi ra nháp - Gọi hs lên bảng trình bày - Ghi những câu đúng và
hay.
HĐ 4: Hd lập mđ phủ định và tìm giá trị đ, s của mđ có chứ a ký hiệu với mọi, tồn tại.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nghe và theo dõi
- Ghi công thức….
- Vd 8, SGK
- Phủ định mđ chứa 2 kh trên
- Cách tìm gtrị đ, s
- Ghi mẫu (công thức)
HĐ 5 : Hs tiến hành hđ 10, 11
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hđ 10, 11 ghi ra nháp - Gọi hs lên bảng trình bày
4. Củng cố
Nhắc lại nọi dung trọng tâm của bài học; các loại mệnh đề dã học
5. Dặn dò
Về nhà học bài; chuẩn bị bài học tiếp theo
BTVN: 4 – 7, SGK trang 9, 10.
IV. Rút kinh nghiệm
Ngày…… tháng ……. năm …….
Tiết 3
BÀI TẬP: MỆNH ĐỀ
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:

3. Bài mới
HĐ 1: Bài tập 1, 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng tại chỗ phát biểu. - Yêu cầu HS làm bt 1, 2 tại chỗ,
chọn hs tuỳ ý
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết.
HĐ 2: Bài tập 3, 4
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 2 hs lên bảng, dưới lớp làm
nháp và theo dõi
-Gv gọi 2 hs lên bảng giải câu 1, 4
bt 3; câu b,c bt 4.
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tương tự
HĐ 3 : Bài tập 5, 6
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 3 hs lên bảng, dưới lớp làm
nháp và theo dõi
-Gv gọi 3 hs lên bảng giải bt 5;
câu a, d bt 6;.câu b, c bt 6.
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tương tự
HĐ 4: Bài tập 7
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 2 hs lên bảng, dưới lớp làm
nháp và theo dõi
-Gv gọi 2 hs lên bảng giải câu a,

.
• Biết các cách cho tập hợp .
• Vận dụng được vào 1 số ví dụ.
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Ổn định lớp:
Kiểm Tra Sĩ số, trang phục học sinh; vệ sinh lớp học
2. Kiểm tra kiến thức cũ
Không diễn ra hoạt động này.
3. Bài mới
HĐ 1: Khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 1 SGK. - Yêu cầu HS tiến hành hđ 1 Ghi Tiêu đề bài
LÊ XUÂN BẰNG
6
Giáo án toán 10- cơ bản Trường THPT Xuân Trường C
- Ghi bài
- Lấy thêm ví dụ khác:
A={1;2;3;4;45;5;6}
B={nam; lan; hoành; độ}
- Lấy thêm vdụ về tập hợp số, tập

Chú ý: Mỗi ptử chỉ đuợc
liệt kê 1 lần và không kể
thứ tự.
Ví dụ:
A= {1.2.3.4.5.6.7.8.9.0}
HĐ 3 : Cách cho tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 3 SGK.
- Ghi bài
- Yêu cầu HS tiến hành hđ 3
- Nhược và ưu của tập hợp cho
duới dạng chỉ ra tính chất đặc
trưng.
- Biểu đồ Ven
- Lấy1 ví dụ cho = 2 cách và minh
hoạ = biểu đồ ven.
2. Cách xác định tập hợp
Các cách xác định 1 tập
hợp: A = {{x/ P(x)}
Ví dụ:
A = {x∈ N/ x lẻ và x <
6} ⇒ A = {1 ; 3; 5}
Biểu đồ ven:
HĐ 4: Tập hợp rỗng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 4 SGK.
- Trả lời
- Ghi bài
- Yêu cầu HS tiến hành hđ 4
- Yêu cầu hs nhận xét Ø

* Các tính chất
i. A

A
ii. Ø

A
iii. A

B;B

C ⇒ A

C
HĐ 6: Hai tập hợp bằng nhau.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 6 SGK.
- Trả lời
- Ghi bài.
- u cầu HS tiến hành hđ 6
- Hd hs viết dưới dạng mđề.
III/ Tập hợp bằng nhau
(SGK)
( )
A B x x A x B= ⇔ ∀ ∈ ⇔ ∈
HĐ 7: Củng cố.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện Ví dục GV ra
- Làm ví dụ
- Lên bảng .

2
1
, 2 , 3 , -3} d) A = { 2 , 3}
Câu 3: Cho X= {n∈ N/ n là bội số của 4 và 6}
Y= {n∈ N/ n là bội số của 12}
Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :
a) X⊂Y b) Y ⊂ X c) X = Y d) ∃ n: n∈X và n∉ Y
BTVN: 1 – 3, SGK trang 13.
4/ Dặn dò:
Về nhà học bài, làm các bài tập SGK, chẩn bị bài học tiếp theo..
5/ Rút kinh nghiệm:
LÊ XN BẰNG
8
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
Ngy thỏng . nm .
Tit 5
Đ3. CC PHẫP TON TP HP
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1/ V kin thc
Hiu uc kn giao, hp cỏc tp hp.
Hiu kn hiu v phn bự ca hai tp hp .
2/ V k nng
Bit cỏch giao, hp hai, nhiu tp hp
Bit cỏc ly hiu v phn bự ca 2 tp hp .
Vn dng c vo 1 s vớ d.
3/ V t duy
Nh, hiu, vn dng.
4/ V thỏi :
Cn thn, chớnh xỏc.

HS:
TL: Đáp án đúng là a, b
TL: Đáp án a là đúng
B
b) Viết tập hợp C gồm các phần
tử là ớc chung của 16 và 24?
GV: Gọi 2 HS lần lợt làm
GV: Tập C trong VD trên là
giao của tập hợp A và B.
Đn: Giao của 2 tập hợp
GV: Gọi 1 HS biểu diễn bằng
biểu đồ Ven
GV: Cho HS làm VD sau:
VD1: Cho A= BC
Hãy chọn câu hỏi trả lời đúng
a) xA xB
b) xA xC
c) xB xA
VD2:
A = {1,2, 3,4,6,12}
B = {1,2, 4,8,16}
C = {1,2,4}
Chọn câu trả lời đúng
a) AB = C
b) A = B
c) BC = A.
Đn: Tập hợp C gồm các
phần tử vừa thuộc A vừa
thuộc B đợc gọi là giao
của A và B

Đn: Tập C gồm các
phần tử A hay B đợc
gọi hợp của A&B
KH: C = AB
Lấ XUN BNG
A B
A B
10
Giáo án tốn 10- cơ bản Trường THPT Xn Trường C
HS:
{0,1,2,3,4,5}A =
{ 1,0,1}B = −
{ 1,0,1,2,3,4,5}A B⇒ ∪ = −
{ / 0 5}A x N x= ∈ ≤ ≤
{ / 2}B x Z x= ∈ <
T×m A∪B
GV gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp
GV: Tõ VD ë mơc I
A∪B= {x∈A hc
x∈B}
{ / 0 2 3 5}
\
B x Z x
x A
x A B
x B
= ∈ < − ≤


⇒ ∈ ⇔

∪ R
*
-
= R d) R \ R
+
= R


5/ Dặn dò:
Về nhà học bài, làm các bài tập SGK.
IV/ Rút kinh nghiệm:
Ngày…… tháng ……. năm …….
Tiết 6
§3. CÁC PHÉP TỐN TẬP HỢP
I. Mục tiêu.
II. Chuẩn bị.
LÊ XN BẰNG
11
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
Hsinh chun b kin thc ó hc cỏc lp di, tit trc.
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,
III- Tiến trình lên lớp
1. ổn định tổ chức lớp+ Kiểm tra sĩ số : 30s
2. Kiểm tra bài cũ: 5 phút
+ Câu hỏi 1: Phát biểu định nghĩa và cho 1 ví dụ về phép giao; hợp của hai tập hợp?
3. Bài mới: 38 phút
Hot ng 1: Hiu v phn bự ca hai tp hp
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Ghi bng
HS:
C= {4, 12}

II. Hiệu và phần bù 2 tập
hợp
Đn: Tập C gồm các phần tử
thuộc A nhng không thuộc B
đợc gọi là hiệu của A và B.
KH: C = A\B
A\B = {x/xA và xB}
\
x A
x A B
x B






Khi BA thì A\B gọi là phần
bù của B trong A: KH C
A
B
VD: Cho
2
{ / 9}A x Z x=
{ / 0 2 3 7}B x Z x= <
Tìm A\B
Hot ng 2: Cha cỏc bi tp SGK
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
Hc sinh lờn bng trỡnh by
li gii

45-25=20
4 Củng cố:
Học sinh cần nắm được các kiến thức cơ bản của hiệu của hai tập hợp
Bài tập
Câu 1 : Cho A ≠∅ . Tìm câu đúng
a) A\ ∅ =∅ b) ∅\A = A c) ∅ \ ∅ = A d) A\ A =∅
5 Dặn dò
Về nhà họcn bài, làm các bài tập SBT
IV. Rút kinh nghiêm
Ngày…… tháng ……. năm …….
Ti ế t 7:
Bµi 4: c¸c tËp hỵp sè
I- Mơc ®Ých, yªu cÇu
- KiÕn thøc:
+ HS hiĨu ®ỵc c¸c kÝ hiƯu thêng dïng
*
, , , ,N N Z Q R
vµ mèi quan hƯ gi÷a chóng. Häc sinh hiĨu
®óng c¸c kÝ hiƯu
[ ] ] [
) (
] [
)
( , ); , ;( , ; , ;( , ); , ; , ;( , );( , )a b a b a b a b a a a a−∞ −∞ +∞ +∞ −∞ +∞
+ N¾m ®ỵc c¸c phÐp to¸n hỵp, giao, hiƯu cđa 2 phÇn tËp hỵp, phÇn bï cđa tËp con trong tËp sè.
- KÜ n¨ng:
+ Häc sinh biÕt biĨu diƠn c¸c kho¶ng, ®o¹n trªn trơc sè.
+ Häc sinh biÕt t×m hỵp, giao, hiƯu cđa c¸c kho¶ng, ®o¹n.
+ Häc sinh biÕt vËn dơng ®Ĩ lµm c¸c bµi t¹p ¸p dơng.
- T duy: Linh ho¹t, s¸ng t¹o vµ logÝc

GV: Tập hợp số nguyên
gồm các số tự nhiên và các
số nguyên âm.
GV: Cho HS làm bài trắc
nghiệm sau.
Chọn câu trả lời sai
a, xN xZ
b, xN* xZ
c, xZ thì xZ:
x + x =0
d, Cả 3 câu trên đều sai
GV:
=
d
c
b
a
?
GV: Số hữu tỉ đợc viết dới
dạng số thập phân hữu hạn
VD:
2
1
2
;5,0
2
1
==
Số thập phân vô hạn tuần
hoàn VD:

&
biến đổi cùng 1 số hữu tỉ
ad = bc
4. Tập hợp số thực R
- Gồm các số hữu tỉ &số vô tỉ
- Số vô tỉ VD:
3,2
...
- Mỗi số thực đợc biến đổi bởi 1
điểm trên trục số và ngợc lại
-
2
-1 0 1 x

H 2: Cỏc tp hp con thng dựng ca R.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo
viờn
Túm tt ghi bng
HS:
+ (2,3) = {xR/2<x<3}
2 3
GV: Trong toán học ta
thờng gặp các tập hợp
can sau đây của tập hợp
các số thực R
II- Các tập hợp con th ờng dùng
của R
Khoảng
+ (a, b) = {xR/a<x<b}
a b

VD1: Chọn câu trả lời
đúng trong các câu sau
a) [a,b][a,b)
b) (a,b][a,b)
c) (a,b] và[a,b)[a,b]
+ (a, +) = {xR/x>a}
a
+ (-, b) = {xR/<b}
b
Đoạn
[a;b] = {xR/a x b}
a b
Nửa khoảng
[a;b) = {xR/a x< b}
a b
(a;b] = {xR/a< x b}
a b
[a;+) = {xR/xa}
a
(-;b] = {xR/x b}
b
- KH: + đọc là dơng vô cùng
(vô cực), - là âm vô cùng hay
(âm vô cực)
Khi đó R = (-, +)
xR: -<x<+
Lấ XUN BNG
15
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
H 3 : Cng c

]
1;9A =
c)
(
]
7;9A =
d)
(
]
4;9A =
Bài 2. Hãy chọn các phơng
án đúng. Cho tập A
( ) (
] [ ]
;6 1;4 2;A = +
a)
(
]
;4A =
b)
( )
1;A = +
c)
( )
;A = +
d)
[
)
2;6A =
Bài 3. Hãy chọn các phơng

[ ]
2;6A =
d)
[
)
2;1A =
4. Củng cố
Nắm đợc các phép toán về tập hợp
- Biết tìm , các tập số con của R
- Biết biểu diễn các tập hợp số trên trục
5. d ặn dò
Về nhà học bài, chuẩn bị nội dung bài mới.
Bài 1, 2, 3 (trang 18)
IV. Rút kinh nghiệm:
Lấ XUN BNG
16
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
- Phân bố thời gian hợp lí hơn
- Giảng bài hơi nhanh cần giảng chậm lại.
PPCT: ................... Tuan: ............ Ngaứy soaùn: .....................
Ti t 8:
Đ5. S GN NG. SAI S. BI TP
I. MC TIấU
1. Kin thc
- Hiu c khỏi nim s gn ỳng, sai s.
2. K nng
- Vit s quy trũn ca 1 s cn c vo chớnh xỏc cho trc. Bit s dng mỏy tớnh b
tỳi tớnh toỏn cỏc s gn ỳng.
3. T duy-Thỏi :
- Gúp phn bi dng t duy logic v nng lc tớnh toỏn.

nhng chớnh xỏc khỏc
nhau.
- HS c H1 v tho
lun.
I- Số gần đúng
VD: KHi tính diện tích hình tròn
bán kính r = 2cm theo công thức S
= r
2
An lấy 1 giá trị gần đúng của r là
3,1 và đợc S = 12,4cm
2
Ngọc lấy kết quả gần đúng của
là 3,14 và đợc S = 12,5cm
2
Trong đo đạc tính toán ta
thờng chỉ nhận đợc các số gần
đúng
Lấ XUN BNG
17
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
H2: Sai s tuyt i ca s gn ỳng- chớnh xỏc ca s gn ỳng
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
c vớ d 2.
Nm c cụng thc sai s
tuyt i ca s gn ỳng.
Cho HS tỡm hiu vớ d 2 /
SGK
Gii thiu khỏi nim sai s
tuyt i ca s gn ỳng.

Tơng tự ta nói kết quả
của Ngọc có độ chính xác
là 0,04
Đn: Độ chính xác
CH: Để tính đờng chéo
của hình vuông ta dựa vào
định lí nào?
CH: Hãy tính đờng chéo
2. Độ chính xác của số gần đúng
Đn: Nếu
a
= |
a
- a| d
- d
a
- a d
Hay a d
a
a + d
Ta nói a là số gần đúng của
a
với
độ chính xác d và quy ớc viết gọn

a
= a d
VD: Tính đờng chéo của 1 hình
vuông có cạnh bằng 3 xác định độ
chính xác của kết quả tìm đợc

Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
HS gợi ý trả lời CH
a, x = 2841,6
b, x = 2850
p dng quy tc lm trũn s
lm trũn cỏc s theo yờu
cu ca GV.
GV: Cho HS nhắc lại quy
tắc quy tròn số
GV: Nêu HS lấy VD minh
hoạ
x = 2841,567 quy tròn đến
hàng thứ 2 sau dấu (,)
x = 2854 quy tròn đến
hàng chục?
GV: Gọi 2 HS lần lợt đứng
dậy trả lời câu hỏi?
Ly cỏc vớ d cng c
li quy tc.
Gi HS trỡnh by.
Nhn xột.
III- Quy tròn số gần đúng
1. Ôn tập quy tắc làm tròn số
- Nếu cho số sau hàng quy tròn
nhỏ hơn 5 thì ta thay nó và các số
bên phải nó bởi số 0
Nếu chữ số hàng quy tròn 5, thì
ta cũng làm tròn nh trên
nhng cộng thêm 1 vào chữ số hàng
quy tròn.

Nhóm trưởng báo cáo kết
quả.
Nhận xét giữa các nhóm .
Cách viết số quy tròn của
số gần đúng như thế nào ?
Thực hiện hai ví dụ mẫu
cho HS.
Yêu cầu HS tham khảo ví
dụ 4 và ví dụ 5 / SGK.
Cho HS thực hiện theo
nhóm

3
Gọi các nhóm báo cáo kết
quả.
Cho HS nhận xét.
Nhận xét chung.
2. Cách viết số quy tròn của số gần
đúng căn cứ vào độ chính xác cho
trước.
Ví dụ :
a) Cho a = 253648 và d = 40. Hãy
viết quy tròn số của a.
Giải : vì độ chính xác đến hàng
chục nên ta quy tròn a đến hàng
trăm, do đó:
a

253600
b) Hãy viết số quy tròn của số gần

|
3
5
-1,710 | < |1,709 – 1,710| = 0,001. Vậy sai số tuyệt đối trong trường hợp này không vượt
quá 0,001.
Nếu lấy
3
5
là 1,7100 thì vì 1,7099 <
3
5
= 1,7099…< 1,7100 nên ta có:|
3
5
-1,7100| < |1,7099 –
1,7100| = 0,0001. Vậy sai số tuyệt đối trong trường hợp này không vượt quá 0,0001.
Bài 2: Vì độ chính xác là 0,01 nên ta quy tròn 1745,25 đến hàng phần 10.Vậy số quy tròn là
1745,3.
Bài 3: a) Vì độ chính xác là 10
-10
nên ta quy tròn a đến chữ số thập phân thứ 9.Vậy số quy tròn
của a là 3,141592654.
b) Với b=3,14 thì sai số tuyệt đối được ước lượng là:
b

=|
π
-3,14| < |3,142 – 3,14|=0,002.
c) Với c=3,1416 thì sai số tuyệt đối được ước lượng là:


- Rốn luyn k nng gii cỏc bi tp trong chng I v cỏc bi tp khỏc.
3. T duy-Thỏi :
- T giỏc tớch cc trong hc tp, t duy cỏc vn toỏn hc mt cỏch lụgớc v h thng.
II. CHUN B:
- HS c trc SGK nh.
- Chun b phiu hc tp hoc hng dn H.
- Chun b cỏc bng kt qu mi H.
III. TIN TRèNH LấN LP:
1. n nh lp :
Kim Tra S s, trang phc hc sinh; v sinh lp hc
2. Kim tra kin thc c
Gi 2 hs lờn bng : Lm bt s 2 v 6 trong SGK.
3. Bi mi
Hot ng 1: H thng kin thc trng tõm
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
Tr li cỏc cõu hi m GV
yờu cu.
Tho lun theo nhúm.
Gi HS tr li cỏc cõu hi
trong phn ụn tp chng I
( 1 -> 9 /SGK trang 24 )
Cho HS tho lun nhúm
cõu hi 8 v 9 sau ú cỏc
) Lý thuyt : (SGK)
Lấ XUN BNG
21
Giáo án toán 10- cơ bản Trường THPT Xuân Trường C
Các nhóm cử đại diện báo
cáo kết quả.
Nhận xét và so sánh kết quả

{ }
12
≤Ν∈
xx
B =
{ }
12,11,10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0
c) C =
( )
{ }
Ν∈−
n
n
1
C =
{ }
1,1

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK
Yêu cầu HS giải bài tập
12/SGK
Gọi 3 HS lên bảng xác định
các tập hợp giao và hiệu của
các tập hợp.
Yêu cầu HS vẽ trục số biểu
diễn các tập hợp tìm được
Gọi HS nhận xét.
Nhận xét chung.
Giải bài tập 10/SGK
Xác định các tập hợp giao và

d = 0,2
Độ chính xác đến hàng phần
mười.
Bài tập 14 /SGK
Chiều cao của một ngọn đồi là
h = 347, 13 m
±
0, 2 m.
Hãy viết số quy tròn của số
gần đúng 347, 13.
Giải : Vì độ chính xác đến
hàng phần mười nên ta quy
LÊ XUÂN BẰNG
22
Giáo án tốn 10- cơ bản Trường THPT Xn Trường C
Số cần làm tròn đến hàng
nào ?
Gọi HS làm tròn số.
Cho HS nhận xét.
Nhận xét chung .
Hàng đơn vị.
h

347
Nhận xét.
tròn 347, 13 đến hàng đơn vị.
Vậy h

347
4. Củng cố:

a) Cho A ⊂ C và B⊂ D , chứng minh rằng (A∪B)⊂ (C∪D)
b) CMR : A \(B∩ C) = (A\B)∪(A\C)
c) CMR : A \(B∪ C) = (A\B)∩(A\C)
5. Dặn dò :
Ơn tập các kiến thức của chdương I.
Làm các bài tập.
Đọc bài đọc thêm trong SGK
Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS
IV. RÚT KINH NGHIỆM

PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày soạn: .....................
Tiết 11:
LÊ XN BẰNG
23
Giáo án tốn 10- cơ bản Trường THPT Xn Trường C
Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
§1. HÀM SỐ
I. Mục Tiêu:
1. kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị , hàm số đồng biến và hàm số
nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ. Biết cách tìm tập xác định của hàm số, lập bảng biến
thiên của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai và một vài hàm số đơn giản khác
2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập về hàm số.
3. Thái độ: Sau khi học xong bài này học sinh phải biết vận dụng những vấn đề của bài học đã
nêu để giải một số bài tập đơn giản.
II. Chuẩn Bị:
 Giáo viên : Cần chuẩn bị kiến thức mà học sinh đã học ở lớp 9 chẳng hạn:
Hàm số,hàm số bậc nhất và hàm số y=ax
2
.

Hãy nêu một ví dụ thực
tế về hàm số
Nhận xét.
I) Ơn tập về hàm số :
1. Hàm số. Tập xác định của hàm
số.
Khái niệm: ( SGK )
Ví dụ 1 : ( SGK )
Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Xác định dạng hàm số cho
bằng bảng.
Giới thiệu về dạng hàm số
cho bằng bảng.
2. Cách cho hàm số.
- Hàm số cho bằng bảng.
Ví dụ :
LÊ XN BẰNG
24
Giỏo ỏn toỏn 10- c bn Trng THPT Xuõn Trng C
Tr li

2
Xỏc nh dng hm s cho
bng biu .
Xem vớ d 2.
Tr li

3
Xỏc nh dng hm s cho

cho bng biu .
Cho HS xem vớ d 2 /
SGK
Yờu cu HS tr li

3
Gii thiu v dng hm s
cho bng cụng thc.
Yờu cu HS tr li

4
Gii thiu khỏi nim tp
xỏc nh ca hm s.
Ly vớ d.
Cụng thc ca f(x) dng
no ?
Yờu cu HS tỡm tp xỏc
nh ca hm s f(x).
Cụng thc ca g(x) dng
no ?
Yờu cu HS tỡm tp xỏc
nh ca hm s g(x).
Yờu cu HS tr li

5
Nhn xột.
Gii thiu chỳ ý.
Yờu cu HS tr li

6

+
x
D = [ - 2 ; +

)
Chú ý: Một hàm số có thể đợc xác
định bởi 1, 2, 3 công thức
VD:
y =
2
2 1x
x
+



nghĩa là với x 0 hàm số đợc xác
định bởi y = 2x+1
x< 0 hàm số đợc xác định bởi y =
x
2
Hot ng 3 : th hm s.
Gii thiu khỏi nim v th
hm s.
Phỏt biu khỏi nim.
3. th hm s
Khỏi nim : ( SGK )
Vớ d 4 :
Veừ ủo thũ cuỷa haứm soỏ sau:
a, y= x+1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status