HOA 8 TUAN 1->. TUAN 11 THANH TRA TOÀN DIỆN - Pdf 64

Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
TUẦN 1 NS:14/08/2010
TIẾT 1 ND:17/08/2010
Bài 1 : MỞ ĐẦU MÔN HOÁ HỌC
I – MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS bi t hóa h c là mơn khoa h c nghiên c u các ch t, s bi t đ i và ng d ng c a ế ọ ọ ứ ấ ự ế ổ ứ ụ ủ
chúng.
- B c đ u h c sinh bi t hóa h c có vai trò quan tr ng trong đ i s ng c a chúng ta. ướ ầ ọ ế ọ ọ ờ ố ủ
B c đ u bi t ph i làm gì đ có th h c t t mơn hóa h c.ướ ầ ế ả ể ể ọ ố ọ
2.Kỹ năng
- B c đ u hình thành cho HS kh n ng quan sát và gi i thích hi n t ng .ướ ầ ả ă ả ệ ượ
3. Thái độ
- Lòng đam mê khoa học và cách h c cho HS.ọ
II - CHU N B Ẩ Ị
- ng nghi m, ng hút, dd NaOH, dd CuSOỐ ệ ố
4
, dd HCl, và đinh s t ắ
III.. PH NG PHÁP ƯƠ
- Tr c quan, di n d ch , th o lu n nhómự ễ ị ả ậ
IV– TI N TRÌNH Ế
1/ Ổn đònh lớp:
2/ Bài cũ :
3/ Bài mới:
HO T NG C A GVẠ ĐỘ Ủ HO T NG C A HSẠ ĐỘ Ủ
HĐ 1
-GT: S qua v b mơn và c u trúc ơ ề ộ ấ
ch ng trình hóa h c THCS.ươ ọ ở
- Gi i thi u v 1 vài d ng c hóa ch t ớ ệ ề ụ ụ ấ
đ ti n hành 1 vài thí nghi m 1: ể ế ệ Ống
nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt, dung

TRONG I S NG C A CHÚNG TAĐỜ Ố Ủ
1
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
- GV đ a ra nh ng câu h i đã vi t s n ư ữ ỏ ế ẵ ở
b ng ph đ HS th o lu n nhómả ụ ể ả ậ
? Em hãy k 1 vài đ dùng v t d ng ể ồ ậ ụ
sinh ho t đ c s n xu t t nhơm, đ ng, ạ ượ ả ấ ừ ồ
ch t d oấ ẻ …
? Hãy k tên 1 vài lo i s n ph m hóa ể ạ ả ẩ
h c đ c dùng trong s n su t nơng ọ ượ ả ấ
nghi pệ
? Hãy k tên 1 vài s n ph m hóa h c ể ả ẩ ọ
ph c v tr c ti p cho vi c h c t p c a ụ ụ ự ế ệ ọ ậ ủ
các em và cho vi c b o v s c kh e ệ ả ệ ứ ỏ
c a gia đình.ủ
? Có ph i s d ng các s n ph m hố ả ử ụ ả ả
h c càng nhi u càng t t khơng ? Cho ọ ề ố
VD.
 Em có k t lu n gì v vai trò c a hóa ế ậ ề ủ
h c trong đ i s ng c a chúng taọ ờ ố ủ
 NX
- Các nhóm th o lu n và đ a ra các ví ả ậ ư
dụ
- Không, nêu chúng ta quá lạm dụng thì sẽ phản
tác dụng, ảnh hưởng tới môi trường và sức khoẻ
của con người.
* Hóa h c có vai trò r t quan tr ng ọ ấ ọ
trong đ i s ng c a chúng ta.ờ ố ủ
HO T NG 3 : PH I LÀM GÌ H C T T MƠN HĨA H C Ạ ĐỘ Ả ĐỂ Ọ Ố Ọ
? u c u HS th o lu n nhóm : mu n ầ ả ậ ố

TUẦN 1 NS:14/08/2010
TIẾT 2 ND:19/08/2010
Bài 2 : CHẤT (Tiết 1)
I – MỤC TIÊU :
1. Kiến thức
- HS biết được chất có trong các vật thể xung quanh ta .
- Biết mỗi chất đều có những tính chất nhất đònh từ đó nhận biết các chất, biết cách sử dụng và ứng
dụng các chất.
2 . Kó năng
- Phân biệt được chất và vật thể.
- Biết cách quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất… rút ra được nhận xét về tính chất của chất( chủ
yếu là tính chất vật lí của chất).
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống như : Đường, muối ăn, tinh bột…
3. Thái độ
- Lòng đam mê khoa hoc và cách h c cho HS.ọ
-Tích cực và hứng thú học tập.
II – CHUẨN BỊ
- Tranh minh họa, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, đường , muối.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Trực quan, và diễn dòch.
IV. TRỌNG TÂM:
- Tính chất của chất.
V- TIẾN TRÌNH
1 . Ổn đònh lớp
2. Bài cũ
3. Bài mới
HO T NG C A GVẠ ĐỘ Ủ HO T NG C A HSẠ ĐỘ Ủ
HOẠT ĐỘNG 1: I. CHẤT CÓ Ở ĐÂU?
? Em hãy kể tên 1 số vật thể xung quanh ta .
- GT: các vật thể xung quanh chúng ta được

? Làm thế nào phân biệt được cồn với nước.
? Khi sử dụng xăng , dầu cần chú ý điều gì
? Em hãy cho biết thủy tinh dùng để làm gì ?
? Từ các ví dụ trên theo em việc hiểu biết tính
chất của chất có lợi ích gì ?
 NX
1 . Mỗi chất có những tính chất nhất đònh.
-Tính chất vật lý :
+ Trạng thái, màu sắc, mùi vò
+ Tính tan trong nước
+ nhiệt độ sôi , nhiệt độ nóng chảy.
+ Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
+ Khối lượng riêng
- HS quan sát
- Tính chất hóa học : Là khả năng biến đổi chất
này thành chất khác: khả năng phân hủy, tính
cháy…
2 .Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
-Dựa vào tính chất vật lý :
+ Cồn có mùi, cháy được
+ Nước ko có mùi và ko cháy
- Xăng dễ cháy , dễ bay hơi.  tránh tiếp xúc với
lửa, gây hỏa hoạn hoặc bỏng…
- Làm chai lọ,bóng đèn ….
KL: *Giúp phân biệt chất này với chất khác
* Biết cách sử dụng chất
* Biết ứng dụng chất vào trong đời sống và sản
xuất.
4. Củng cố
-Cho HS làm bài : 1,3,4 SGK

3 . Thái độ
- GD ý thức học tập và lòng đam mê khoa học
II – CHUẨN BỊ
1/ Dụng cụ và hóa chất
- Tranh hình 1.4 GSK
- Chén thủy tinh, nước, muối , chai nước khoáng ,và ống nước cất
2/ Tài liệu tham khảo
- SGK , SBT , SGV
III. TRỌNG TÂM:
- Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp.
IV- TIẾN TRÌNH
1/ n đònh lớp
2 / Bài cũ
? Chất có ở đâu ? Mỗi chất có những tính chất nào? Lợi ích của việc hiểu biết tính chất của chất.
TL: - Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
- Mỗi chất có tính chất vật lí và tính chất hoá học nhất đònh.
- Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi là :
*Giúp phân biệt chất này với chất khác.
* Biết cách sử dụng chất.
* Biết ứng dụng chất vào trong đời sống và sản xuất.
3/ Bài mới
HO T NG C A GVẠ ĐỘ Ủ HO T NG C A HSẠ ĐỘ Ủ
HĐ 1
III- CHẤT TINH KHIẾT
5
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
-Hướng dẫn HS làm thí nghiệm sau:
+ lấy 3 tấm kính và nhỏ lần lượt lên 3 tấm kính
lấy vài giọt nước cất , nước khoáng và nước tự
nhiên ( ao, hồ,giếng…) . Rồi đặt các tấm kiếng

phụ thuộc vào thành phần của hỗn hợp.
HĐ 3 : 3. Tách chất ra khỏi hỗn hợp
? Muốn tách riêng được muối ăn ra khỏi nước
biển ta phải làm thế nào ?
? Yêu cầu HS thảo luận và nêu cách tách riêng
đường trong hỗn hợp đường và cát.
? Qua 2 thí nghiệm các em hãy cho biết nguyên
tắc để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp.
-Đun nước muối, nước sôi bay hơi hết . muối ăn
kết tinh lại.
-Hs phát biểu

Để tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp ta có
thể dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý
của các chất .
4/ Củng cố
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Hd HS làm bài tập 6,8 SGK –tr 11
5/ Dặn dò
- HS về học bài. BTVN : 7,8 SGK.
- Chuẩn bò bài 3 : bài thực hành 1. Mỗi nhóm chuẩn bò 1 ít nến,muối ăn và cát. Đọc kó các thí
nghiệm trong SGK
IV – RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

1 . Ổn định lớp
2 . Bàài cũ
a/ Hãy so sánh tính ch t : màu ,v , tính tan trong n c, tính cháy đ c c a các ch t :ấ ị ướ ượ ủ ấ
mu i n, đ ng, than .ố ă ườ
b/ S gi ng nhau gi a n c khống và n c c t.ự ố ữ ướ ướ ấ
TL: a.
Màu Vò Tính tan Tính cháy
Muối ăn Trắng Mặn Tan Không
Than Đen Không vò Không tan Có
Đường Trắng Ngọt Tan Có
b. Giống : Đều là chất lỏng không màu, không mùi, không vò.
-Khác : + Nước khoáng : Gồm nước và 1 số chất khoáng hoà tan vào.
+ Nước cất: Được tạo thành từ 1 chất là nước.
3 – Bài mới:
7
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
HO T NG C A GVẠ ĐỘ Ủ HO T NG C A HSẠ ĐỘ Ủ
Hoạt động 1 : 1.GV hướng dẫn 1 số quy tắc an toàn và
cách sử dụng hoá chất dụng cụ thí
nghiệm
- GV : Nêu m c tiêu c a bài th c hànhụ ủ ự
- Gv:gi i thi u 1 s d ng c hố h c đ n ớ ệ ố ụ ụ ọ ơ
gi n và cách s d ng 1 s lo i d ng c đó. ả ử ụ ố ạ ụ ụ
u c u HS đ c k n i quy tr c khi vào ầ ọ ĩ ộ ướ
phòng thí nghi m..ệ
- Hs nghe và ghi nh ớ
Ho t đ ng 2 : Ti n hành thí nghi m ạ ộ ế ệ
1/ Thí nghi m 1 ệ
- GV :Treo h ng d n làm thí nghi m b ng ướ ẫ ệ ằ
b ng ph lên b ng. u c u Hs đ c h ng ả ụ ả ầ ọ ướ

2/3 ng nghi m t d i lên) ố ệ ừ ướ
+ Cách đun: lúc đ u h d c ng nghi m ầ ơ ọ ố ệ
trên ng n l a đèn c n đ ng nghi m nóngọ ử ồ ể ố ệ
đ u, h ng ng nghi m v phía ko có ề ướ ố ệ ề
ng i. ườ
? Ch t r n sau khi thu đ c có gì đ c bi t ấ ắ ượ ặ ệ
so v i h n h p ban đ u ớ ỗ ợ ầ
- HS : đ c hi u ọ ể
- HS ; quan sát
-Ch t l ng ch y xu ng c c thu tinh là ấ ỏ ả ố ố ỷ
dung d ch trong su t. còn cát đ c gi ị ố ượ ữ
l i trên b m t gi y l cạ ề ặ ấ ọ
- Ch t r n thu đ c là mu i n s ch ấ ắ ượ ố ă ạ
( tinh khi t) ko có l n cát.ế ẫ
Ho t đ ng 3 : T ng trình ạ ộ ườ
- H ng d n HS làm t ng trình theo m uướ ẫ ườ ẫ
STT
Cách tiến hành
Hi n t ng quan sát ệ ượ K t qu thí nghi m ế ả ệ
8
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
4/ Củng cố :
- Gv thu bài t ng trình và nh n xét k t qu c a HS ườ ậ ế ả ủ
5/ Dặn dò :
- u c u Hs d n d p s ch s phóng thí nghi m, r a d ng c và c t g n hố ầ ọ ẹ ạ ẽ ệ ử ụ ụ ấ ọ
ch t tr c khi ra v ấ ướ ề
- Chu n b tr c bài “Ngun t “ ẩ ị ướ ử
? Ngun t có c u t o nh th nào. T i sao l i nói ngun t trung hồ v đi n?ử ấ ạ ư ế ạ ạ ử ề ệ
KÍ DUYỆT
………………………………………………………………………………………………………………

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HĐ 1
GV: Cho HS quan sát mô hình và giới thiệu sơ
lược về ngun tử : cấu tạo, kích thước của
nguyên tử , điện tích của e và của hạt nhân.
? Tổng điện tích của các hạt trong nguyên tử
bằng mấy? => Ntử trung hoà về điện.
GV: Electron ký hiệu là ( e ) có điện tích âm nhỏ
1. Nguyên tử là gì ?
HS: Lắng nghe và quan sát.
KL: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về
điện tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm:
+ Hạt nhân mang điện tích dương
+ Vỏ tạo bởi những electron mang điện đích âm
9
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
nhất và quy ước ghi bằng dấu âm ( - )
GV dẫn dắt HS trả lời câu hỏi ntử là gì ?
HĐ 2
Cho HS quan sát mô hình hạt nhân nguyên tử .
- Hạt nhân nguyên tử được tạo nên từ những hạt
chủ yếu nào ?
- GV giới thiệu về 3 loại hạt cấu tạo nên nguyên
tử:
+ Electron kí hiệu ( e ).
+ Proton kí hiệu ( p ).
+ Nơtron không mang điện.(n)
GV yêu cầu HS nhận xét số e và số p trong
nguyên tử .
GV? - Nguyên tử tạo thành từ ba hạt nhỏ hơn đó

- HS làm bài.
-HS qsát .
- Ntử lkết được với nhau là nhờ e ở lớp ngoài
cùng.
4. Củng cố
-Đọc ghi nhớ. Làm bt1 sgk.
5. Dặn dò :
-Học bài, làm bt 1,2,4,5 sgk.
- Đọc trước bài 5. NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC.
IV- RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….........................................
..........
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
10
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 3
NS:28/08/2010
Tiết 6
ND:02/09/2010( dạy bù)
Bài 5 : NGUN TỐ HỐ HỌC (Tiết 1)
I - MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS biết được những ngun tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng 1 nguyên tố
hoá học.

GV: Trên đinh sắt chỉ có nguyên tử sắt, các
nguyên tử này cùng loại thuộc nguyên tố sắt.
GV: Treo bảng 1 trang 42 SGK.
HS: Đọc tên những nguyên tử có số proton là 13,
8, 20.
- Hãy nêu số proton của nguyên tử magie,
photpho, brôm.
- Nhận xét về số p giữa các nguyên tử .
Gt : Khi nói đến những lượng ngun tử
vơ cùng lớn nguời ta thường nói đến
ngun tố hố học này hay nói đến
ngun tố hóa học kia. Ngun tố hố
học là gì?
- Đối với nguyên tố hoá học số proton có ý nghiã
như thế nào ?
GV dẫn dắt HS rút ra Kl về tc hh của các ngtử
thuộc cùng nguyên tố .
I. NGUN TỐ HỐ HỌC
1 . Đònh nghóa:
HS: Đọc bài .
HS: Nguyên tử sắt .
- HS: Nhôm, oxi, canxi.
-12, 25,35.
- Khác nhau.
- Ngun tố hố học là tập hợp
những ngun tử cùng loại, có cùng
số proton trong hạt nhân

Số proton là số đặc trưng của
ngun tố hố học .

Gọi HS đọc phần III.
? Trên th c t KH đã bi t đ c bao ự ế ế ượ
nhiêu ngun t hố h c ?ố ọ
? Trong đó có bao nhiêu ngun t t ố ự
nhiên ?
? Nh ng ngun t hố h c còn l i thì ữ ố ọ ạ ở
đâu ?
u c u HS phân bi t gi a ngun t ầ ệ ữ ố
nhân t o và t nhiên .ạ ự
- GT : v trái đ t g m 3 ph n khí ỏ ấ ồ ầ
quyy n, th chquy n và thu quy n.ể ạ ể ỷ ể
- u c u Hs quan sát tranh ầ “ t l v ỉ ệ ề
-Có trên 110 ngun t .ố
- Có 92 ngun t t nhiên.ố ự
- Do con người tổng hợp được.
- HS th o lu n nhóm và tr l i ả ậ ả ờ
-HS: Lắng nghe và quan sát.
- Các ngun t t nhiên có trong v ố ự ỏ
12
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
thành ph n kh i l ng các ngun t ầ ố ượ ố
trong vỏ trái đ t ấ “
? Em có nh n xét gì v t l thành ph n ậ ề ỉ ệ ầ
các ngun t trong v trái đ t ? ố ỏ ấ
? Nhận xét về thành phần phần trăm khối lượng
của nguyên tố oxi trong v trái đ t ? ỏ ấ
? Kể tên những nguyên tố thiết yếu cho sinh vật.
trái đ t khơng đ ng đ u nhau .ấ ồ ề
- Oxi là nguyên tố phổ biến nhất ( 49,4 %).
- C, H, O, N là những nguyên tố thiết yếu nhất

III. TRỌNG TÂM
- Khái niệm về nguyên tử khối và cách so sánh đơn vò khối lượng nguyên tử .
IV. TIẾN TRÌNH .
1. Ổn đònh lớp.
2. Bài cũ:
1. Đònh nghóa nguyên tố hoá học? Viết ký hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Nhôm, Canxi,
Kẽm, Magie, Bạc, Sắt, Đồng, Lưu huỳnh, Photpho, Clo?
2. Gọi Hs lên chữa bài tập số 1 và bài tập số 3 SGK.
13
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8
TL: 1. - Ngun t hố h c là t p h p nh ng ngun t cùng lo i, có cùng s p ố ọ ậ ợ ữ ử ạ ố
trong h t nhânạ .
KHHH: Al, Ca, Zn, Mg, Ag, Fe, Cu, S, P, Cl.
2. a. 1. Nguyên tử . 2. Nguyên tử . 3. nguyên tố . 4 . nguyên tố .
b. 1. p . 2. những nguyên tử . 3. nguyên tố .
3.Bài mới. Như chúng ta đã biết nguyên tử rất nhỏ bé nên trong thực tế để tính khối lượng nguyên
tử bằng đơn vò gam như thông thường thì rất khó khăn. Vì vậy ta quy ước đơn vò tính bằng một đơn vò
khác thì thuận tiện hơn. Vậy đơn vò đó là gì chúng ta cùng tìm hiểu ở trong bài này.
Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh.
HĐ 1
Gv thuyết trình: Như chúng ta đã biết
nguyên tử rất nhỏ bé nên trong thực tế để tính
khối lượng nguyên tử bằng đơn vò gam như
thông thường thì rất khó khăn. Vì vậy ta quy
ước đơn vò tính bằng một đơn vò khác thì thuận
tiện hơn.
- Cho biết khối lượng 1 nguyên tử C ?
- Người ta quy ước lấy 1/12 khối lượng nguyên
tử Cacbon làm đơn vò tính khối lượng nguyên
tử gọi là đơn vò Cacbon, viết tắt là đ.v.C.

1
2323
1
gxm
dvC
−−
==
Hs chú ý ghi :
- Khối lượng của một nguyên tử Hidro bằng 1
đ.v.C ( quy ước ghi là H = 1 đ.v.C).
- Khối lượng của một nguyên tử Cacbon bằng 12
đ.v.C ( quy ước ghi làC = 12 đ.v.C).
- Khối lượng của một nguyên tử Oxi bằng 16
đ.v.C ( quy ước ghi là O = 16 đ.v.C).
- Hs : Cho biết sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử.
- Nguyên tử Hidro nhẹ nhất.
- Nguyên tử Cacbon nặng gấp 12 lần so với
nguyên tử hidro.
- Nguyên tử Oxi nặng gấp 16 lần so với nguyên tử
hidro.
HS: Lắng nghe.
HS: Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử
tính bằng đơn vò cacbon.
- Mỗi nguyên tố đều có một nguyên tử khối riêng
biệt. Vì vậy dựa vào nguyên tử khối của một
nguyên tố ta có thể biết được đó là nguyên tử
nguyên tố nào.
-Hs suy nghó và làm bài tập.
14
Trường THCS 2010 - 2011 Giáo án hoá 8


Hs : nguyên tử khối của R là:
R = 14 . 1 = 14 đ.v.C
Vậy R là nguyên tố Nitơ, ký hiệu là N.
Số proton là 7. Và số p = số e nên số e là 7.
- Hs suy nghó và làm bài tập.

Hs : Ta phải biết số e hoặc nguyên tử khối.
Hs : Ta xác đònh được
Số e = Số proton = 16.
nguyên tử khối của X là 32 đ.v.C
- Vậy X là nguyên tố Lưu huỳnh, ký hiệu là S.( S
= 32 đ.v.C)
- Nguyên tử S nặng gấp 32 lần so với nguyên từ
hidro, và 2 lần so với nguyên tử Oxi.
4. Củng cố.
- Gọi Hs đọc phần kết luận SGK.
- Cho các nhóm Hs thảo luận nhóm làm bài tập 5a, 7 trang 20 SGK.
- Gọi Hs đọc phần “Bài đọc thêm”
5. Dặn dò.
- Về nhà học bài và làm các bài tập, câu hỏi SGK.
- Đọc trước bài mới, ôn tập các khái niệm về chất, hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố .
IV- RÚT KINH NGHI M Ệ
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………….........................................
..........
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status