Trường THCS NGUYỄN DU - 1 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
Chương I CĂN BẬC HAI . CĂN BẬC BA
Ngày soạn :15/08/10
Ngày dạy: 18/08/10
Tiết: 01 §1 CĂN BẬC HAI
A- Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số khơng âm
Kỹ năng: biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Thái độ: Hs u thích mơn học
B- Chuẩn bị:
C- Tiến trình dạy và học:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Căn bậc hai số học :
?1 SGK/4
a) Định nghĩa: (SGK/4)
Ví dụ: CBHSH của 16 là:
16( 4)=
CBHSH của 5 là:
5
b) Chú ý:
x
a=
2
0x
x a
≥
Hoạt động 1 Tìm căn bậc hai số học
Hs nhắc lại
Hs: Làm ?1
Căn bậc hai của 9 là 3 và – 3; của 0,25 là
0,5 và - 0,5; của 2 là
2
và -
2
Hs nêu lại định nghĩa CBHSH
Hoạt động2
Hs làm ?2
49 7=
, vì 7
≥
0 và 7
2
= 49
64 8=
, vì 8
≥
0 và 8
2
= 64
Hs làm ?3
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 2 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a/ CBHSH của 64 là 8, nên CBH của 64 là 8
và -8
1x <
Ta có:
1x <
có nghĩa là
1x <
Vì x
≥
0
⇒
0
≤
x
≤
1
?5 Tìm x khơng âm (Tương tự như ví dụ 2)
Bài tập áp dụng:
Bài 2/6 SGK: (Tương tự như ví dụ 1)
Bài 4/7 SGK: Tìm x biết
phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học và u
cầu Hs làm ?3
Hoạt động3 Nắm cách so sánh
Gv nhắc lại kết quả “ Với các số a, b khơng âm, nếu
a < b thì
a b<
”, u cầu Hs cho ví dụ
Gv khẳng định mới như SGK và nêu định lý tổng
hợp hai các quả trên
Gọi Hs làm ví dụ SGK/5
Gọi Hs lên bảng làm ?4
16 15 4 15> ⇒ >
b) 11 > 9 nên
11 9 11 3> ⇒ >
Hoạt động4 Củng cố
Hs lên bảng làm BT 2, 4/7 SGK
a/
15x =
⇒
x = 225 ( vì x
≥
0)
b/ 2
x
= 14
⇒
x
= 7
⇒
x = 49 (vì x
≥
0)
c/
2x <
⇒
0
≤
x < 2
d/
≤ −
, Nếu a
2
≤
b
⇒
b x b− ≤ ≤
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 3 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
Ngày soạn : 15/08/10- Ngày dạy: 21/08/10-Lớp 9A;B
Tiết: 02 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A=
A- Mục tiêu:
Kiến thức: Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A khơng phức
tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a
2
+ m hay
-(a
2
+ m) khi m dương
Kỹ năng: Biết cách chứng minh định lý
2
Hs làm ?1 Xét ABC vng tại B, theo
định lý Py-ta-go, ta có;
AB
2
+ BC
2
= AC
2
Suy ra: AB
2
= 25 – x
2
.
Do đó: AB =
2
25 x
−
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
A
BC
D
x
5
2
25 x−
Trường THCS NGUYỄN DU - 4 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
Tổng qt:
A
là căn thức bậc hai
0 thì
a
= a, nên (
a
)
2
= a
2
Nếu a
≤
0 thì
a
= - a, nên (
a
)
2
= (-a)
2
= a
2
Do đó, (
a
)
2
= a
2
với mọi a
Vậy
2
a a=
( 2) 2 2x x x− = − = −
(vì x
≥
2)
b/
6 3 2 3 3
( )a a a a= = = −
(vì a < 0)
Bài tập áp dụng:
Bài 6/10 SGK: Với giá trị nào của a thì mỗi căn
thức sau có nghĩa ?
thức lấy căn (trước hết là
2
25 x
−
, sau đó là
A
)
Gv giới thiệu
A
xác định khi nào ? Nêu ví dụ 1
Gv gọi Hs làm ?2 để củng cố cách tìm điều kiện xác
định
Hoạt động2 Tìm hiểu hằng đẳng thức
Gv cho Hs làm ?3 Gv treo bảng phụ
Gv cho Hs quan sát kết quả trong bảng và nhận xét
quan hệ
2
a
và a
2
Hoạt động2 Hiểu hằng đẳng thức
Hs làm ?3 lên điền kết quả vào ơ trống
Hs nhận xét quan hệ
2
a
và a
Hoạt động3 Vận dụng
Hs theo dõi câu a, sau đó làm câu b
b/
2
(2 5) 2 5 5 2− = − = −
vì
5 2>
Hs nhắc lại phần chú ý
Hs làm ví dụ 4 như SGK
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYEÃN DU - 5 - GV:
VOÕ MINH VÖÔNG
Bài 8/10 SGK: Rút gọn các biểu thức sau
a/
2
(2 3) 2 3 2 3− = − = −
(vì 2 >
3
)
b/
2
(3 11) 3 11 11 3− = − = −
(vì
⇔
a
≤
0
c/
2
4 a−
có nghĩa
⇔
4 – a
2
≥
0
⇔
a
2
≤
4
⇔
- 2
≤
a
≤
2
4- Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: Hs học thuộc khái niệm căn thức bậc hai, hằng đẳng thức
Làm BT 9, 10, 11 SGK/11 và 13,15,16/5 SBT
2. Bài sắp học: Luyện tập
= 4 . 5 + 14 : 7 = 22
b/ 36 :
2
2.3 .18 169−
= 36 : 18 – 13 = - 11
c/
81 9 3= =
Bài 12/11 SGK: Tìm x để mỗi căn thức sau có
nghĩa:
a/
2 7x +
có nghĩa
⇔
2x + 7
≥
0
⇔
x
≥
7
2
−
b/
3 4x− +
có nghĩa
⇔
- 3x + 4
≥
0
làm bài 12/11 SGK
Hoạt động 1 Nắm cách khai phương
một tích
Hs lên bảng trình bày
Hoạt động2 Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa:
Hs :
A
tồn tại khi và chỉ khi A
≥
0
Hs giải bài 12/11 SGK
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 7 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
d/
2
1 x+
có nghĩa
⇔
1 + x
2
> 0,
x
∀
Bài 13/11 SGK: Rút gọn các biểu thức sau
a/ 2
2
5a a−
với a < 0
3
= - 10a
3
– a
3
=
= - 11a
3
Bài 14/11 SGK: Phân tích thành nhân tử
a/ x
2
– 3 = x
2
-
2
( 3)
= (x -
3
).(x +
3
)
c/ x
2
+ 2
3
x + 3 = (x +
3
)
2
d/ x
11
= 0
⇒
x =
11
Hoạt động3sửa bài 13/11 SGK
Gv cho Hs làm bài 13/11 SGK
Đánh giá cho điểm
Gv hướng dẫn HS vận dụng hằng đẳng thức đã học
ở lớp 8 để giải bài 14/11 SGK. Gv gọi 3 Hs lên bảng
làm
Ở bài 15/11 SGK các em có thể dùng hằng đẳng
thức hoặc có thể phân tích về dạng tích để giải pt.
Gọi Hs lên bảng làm
Hoạt động3 Rút gọn các biểu thức
Hs lên bảng giải
Lớp làm vào nháp và theo dỗi nhận xét
3 Hs lên bảng làm, sau đó Hs khác nhận
xét kết quả bài làm của bạn
Hs lên bảng làm
4- Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: Xem lại các bài tập đã giải
2. Bài sắp học: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Bổ sung: 1/ Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x ?
a)
( 1)( 3)x x− −
b)
2
4x −
2/ Tìm x, biết:
≥
0, b
≥
0 nên
.a b
≥
0
Ta có: (
.a b
)
2
= (
a
)
2
.(
b
)
2
= a.b
(
.a b
)
2
= a.b
Vậy:
. .a b a b=
Chú ý: SGK/13
2. Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích: SGK/13
Hs đọc định lý SGK/12
Hs đọc phần chú ý SGK/13
Hoạt động2 Vận dụng giải bài tập
Hs lên bảng làm ?2
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYEÃN DU - 9 - GV:
VOÕ MINH VÖÔNG
Bài tập củng cố:
Bài 17a, b/14 SGK
Bài 18a, b/14 SGK
Bài 19/14 SGK
b/
4 2
(3 )a a−
với a
≥
3
4 2
(3 )a a−
= a
2
3 a−
= a
2
(a - 3)
Ở ?2 Gv yêu cầu Hs làm và chia làm hai nhóm
) 0,16.0,64.225 0,16. 0,64. 225
0,4.0,8.15 4,8
a =
a b
= −
−
do a>b
0 0a b a b a b⇔ − > ⇔ − > = −
nên A =
2 2
1
( )a a b a
a b
− =
−
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Ñaïi soá 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 10 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
Ngày soạn 24/08/10 Ngày dạy: 27/08/10 - Lớp 9B Ngày dạy: 28/08 Lớp 9A
Tiết: 05 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG ( tt)
A- Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
Thái độ: Giúp Hs u thích mơn học
B- Chuẩn bị: Bảng phụ
C- Tiến trình dạy và học:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc khai phương một tích . Làm bài tập
9
169
và
9
1
0, ta có
2 2
( )A A A
= =
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức sau
a/
3 . 27a a
với a
≥
0
3 . 27a a
= =
2 2
3 .27 81 (9 ) 9a a a a a= = =
(vì
a
≥
0)
Hoạt động1 tìm hi ể u quy t ắ c n hân các căn bậc
hai
Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai như
SGK, sau đó hướng dẫn Hs làm ví dụ
Để củng cố phần này Gv cho Hs làm ?3
Gv giới thiệu chú ý như SGK/14
Gv giới thiệu ví dụ 3
Hs làm ?3
) 3. 75 3.75 225 15a = = =
) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
4. 36. 49 2.6.7 84
Vy
( 2006 2005)+
v
( 2006 2005)
l
hai s nghch o ca nhau
Hoaùt ủoọng 2 c ng c
Gv gi Hs lm ?4 cng c
Gv cho Hs lm BT cng c, gi tng Hs lờn
bng lm
d/
4 2
1
. ( )a a b
a b
vi a > b
4 2
1
. ( )a a b
a b
=
2
1
. .a a b
a b
= =
= = = =
Hs lờn bng lm cõu b
Hs: Hai s c gi l nghch o ca nhau khi
tớch ca chỳng bng 1
4- Hng dn t hc:
1. Bi va hc: Hc thuc hai quy tc, lm BT 22,23,24, 25/ 15 SGK
2. Bi sp hc: Liờn h gia phộp chia v phộp khai phng
Lm ?1 v ?2 sgk
* B sung : Bi tp nõng cao :
1/ Rỳt gn a) A =
4 15 4 15+
ỏp ỏn : a) ta cú :
8 2 15 8 2 15
2 2
+ +
=
( ) ( )
2 2
5 3 5 3
2 2
+
=
2 2
2
b)
2
4 2. 8
)
2/ Gii phng trỡnh
2 2
2 9 7 0x x + =
Hng dn a v dng
( ; 0)A B A B=
kt qu x = 4 hoc x =-4
Chng I: Cn Bc Hai Cn Bc Ba ẹaùi soỏ 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 12 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
Ngày soạn : 29/8/10 -Ngày dạy: 31/08/10 -Lớp 9A;B
Tiết: 06 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A- Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Kỹ năng: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
Thái độ: Giúp Hs têu thích mơn học
B- Chuẩn bị: Bảng phụ
C- Tiến trình dạy và học:
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Tính a)
10. 40
b)
45.80
Tìm x, biết: a)
5 3x − =
b)
10 2x − = −
3. Bài mới:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Định lý:
2
a a
b b
=
÷
÷
Hoạt động 1Tìm hiểu đònh lí
Gv cho Hs làm ?1
Từ ?1, Gv u cầu Hs khái qt kết quả về liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương
Gv gọi Hs phát biểu định lí như SGK
Sau đó hướng dẫn Hs chứng minh
Hs làm ?1
2
16 4 4
16 16
25 5 5
25
25
16 4
5
25
= =
÷
?2 SGK/17 Tng t nh vớ d 1
Bi tp ỏp dng:
Bi 30/19 SGK
a/
2
4
.
y x
x y
vi x > 0, y
0
=
2
1
.
y x
x y y
=
b/ 2y
2
.
4
2
4
x
y
vi y < 0
= 2y
2
Gv gii thiu quy tc khai phng mt thng v
hng dn Hs lm vớ d 1
Gv cho Hs lm ?2 cng c (chia thnh 2 nhúm)
vv
Gv hng dn cho Hs lm BT 30/19 SGK
Gv gi mt Hs lờn bng lm cõu b
Hoaùt ủoọng 2
lm bi tp
gii bi toỏn trờn ta lm nh th no ?
Hs phỏt biu quy tc nh SGK v theo dừi
vớ d 1
Hs lm ?2
a)
225 225 15
256 16
256
= =
b)
196 196 14
0,0196
10000 100
10000
= = =
Hs tr li v lờn bng thc hin
Hs lm bi 32/19 SGK. p dng quy tc
khai phng mt thng
Chng I: Cn Bc Hai Cn Bc Ba ẹaùi soỏ 9
Trường THCS NGUYEÃN DU - 14 - GV:
VOÕ MINH VÖÔNG
(vì a < 0)
d/ (a – b).
2
( )
ab
a b−
với a < b < 0
=
2
( ). ( ).
( )
ab ab
a b a b
a b
a b
− = −
−
−
=
ab−
(vì a – b < 0)
Rút gọn biểu thức
Cho HS trình bày cách giải và lên bảng thực hiện
Sưa sai và khắc sâu cách giải
* Bài tập nâng cao :
Rút gọn biểu thức :
a/
2
4
y x
.
x
y y x
x y x y y
= =
( vì x >0)
b/ =
2 2 2
2 2
2 .
2
x x y
y x y
y y
= = −
−
( vì y < 0 )
c/ =
( )
2
3 2
3
25
25
5 .5.
x xy x
x
xy
y y
y
ab
+
≥
(Bất đẳng thức cô si cho hai số không âm) HD: Do a, b không âm nên
a
và
b
xác định
(
a
-
b
)
2
≥
0
a - 2
ab
+ b
≥
0
⇒
a + b
≥
2
ab
⇒
5
5
= = =
b/
49 1 49 25 49 7
: 3 :
8 8 8 8 25 5
= = =
?3 SGK/18 Tương tự như ví dụ 2
Chú ý:
Với A
≥
0 và B > 0, ta có
A A
B
B
=
Ví dụ3: Rút gọn
a/
2
2 4 2 4 2 4
2
50 25 5
25
a b
a b a b a b
= = =
b/
2
2
117
b = = = =
Hs làm ?4
2
2 4 2 4 2 4
2
)
50 25 5
25
a b
a b a b a b
a = = =
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trng THCS NGUYEN DU - 16 - GV:
VOế MINH VệễNG
BI TP
Bi 33/19 SGK: Gii phng trỡnh
a/
2. 50 0x =
x =
50 50
25 5
2
2
= = =
b/
3. 3 12 27x + = +
3 9x =
3 9 12
3 9 6
x x
x x
= =
= = cng c phn chỳ ý Gv cho Hs lm ?4
Hoaùt ủoọng
2 Gii bi tp
GPT ta lm nh th no ?
Cho HS lờn bng gii v sa sai sút , ỏnh giỏ
ghi im .
Ghi trờn bng ph
Bi 36/20 SGK: Mi khng nh sau ỳng hay
sai ?
a/ 0,01 =
0,0001
b/ - 0,5 =
0,25
x y
x y
+
( vi x;y>0; x>y)
b)
2 2 2
2 2
162 81 9
162
b a
ab ab ab
= = =
Hs lm bi 30b/19 SGK
b/ 2y
2
.
4
2
4
x
y
vi y < 0
= 2y
2
.
2
2
x
vỡ 0<b<2 nờn A= -b
b) B=
( ) ( )
1
. 1
x y x y
x y x y
+
=
+
vỡ x;y > 0; x >y
4- Hng dn t hc:
1. Bi va hc: Xem cỏc bi tp ó gii
2. Bi sp hc: Bin i n gin biu thc cha cn thc . Lm ?1, ?2, ?3 sgk
Bi tp b sung . Vi a
0, b
0, chng minh
2 2
a b a b+ +
HD: Vỡ a
0, b
0, theo bt cụ si ta cú
a + b
2
15 15 1 1
735 49 7
735
= = =
So sánh: a)
25 16 & 25 16− −
b) CMR, với a > b > 0 thì
a b a b− < −
3. Bài mới:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 32/19 SGK: Tính
a/
9 4 25 49
1 .5 .0,01 . . 0,01
16 9 16 9
=
=
5 7 5 7 1 7
. .0,1 . .
4 3 4 3 10 24
= =
b/
1,44.1,21 1,44.0,4 1,44(1,21 0,4)
1,44. 0,81 1,2.0,9 1,08
− = −
= = =
2 2
165 124 (165 124)(165 124)
/
164 164
4
3
=
= 2
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trng THCS NGUYEN DU - 18 - GV:
VOế MINH VệễNG
x =
50 50
25 5
2
2
= = =
b/
3. 3 12 27x + = +
3. 12 27 3x = +
12 27 3
3 3 3
x = +
= 2 + 3 1 = 4
Bi 34/19 SGK: Rỳt gn cỏc biu thc sau
a/ a.b
2
.
2 4
3
=
ab
(vỡ a b < 0)
Bi 35/20 SGK: Tỡm x, bit
a/
2
( 3) 9x =
3 9x =
3 9 12
3 9 6
x x
x x
= =
= =
Bi 36/20 SGK: Mi khng nh sau ỳng hay
sai ?
a/ 0,01 =
0,0001
Hs gii bi 36
a) ỳng
b) Sai . Vỡ v phi khụng cú ngha
c) ỳng
d) ỳng, do chia hai v ca BPT cho cựng
mt s dng
4- Hng dn t hc:
Chng I: Cn Bc Hai Cn Bc Ba ẹaùi soỏ 9
Trường THCS NGUYEÃN DU - 19 - GV:
VOÕ MINH VÖÔNG
1. Bài vừa học: Xem các bài tập đã giải
Làm bài tập34b,c; 35bsgk;
Bài tập nâng cao
Cho
0; 0; 0a b c≥ ≥ ≥
. Chứng minh rằng
a b c ab ac bc+ + ≥ + +
Gợi ý : Áp dụng BĐT côsi với hai số không âm a và b; b và c ; a và c.
Lời giải
Áp dụng BĐT côsi với hai số không âm a và b; b và c ; a và c.
Ta có
2a b ab+ ≥
;
2b c bc+ ≥
;
2a c ac+ ≥
Vậy (a+b) + (b+c) + (a+c)
≥
( )
2 ab bc ac+ +
0, b
≥
0, ta có
2
a b a b=
Ví dụ 1:
a/
2
3 .2 3 2=
b/
20 4.5 2 5= =
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức
a/ 3
5 20 5+ +
=
3 5 2 5 5 (3 2 1) 5 6 5+ + = + + =
b/ 4
3 27 45 5+ − +
=
4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5+ − + = −
Tổng qt: Với hai biểu thức A, B mà B
≥
0,
2
( 0, 0)
( 0, 0)
A B A B
A B A B
(vì a
≥
0, b
≥
0)
Hs làm 2b
b/ 4
3 27 45 5+ − +
=
4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5+ − + = −
Hoạt động2 p dụng
Hs làm ?3
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 21 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
?3 Đưa thừa số ra ngồi dấu căn
a/
4 2
28a b
với b
≥
0
=
4 2 2
4.7 2 7. .a b a b=
(vì b
≥
0)
b/
2 4
.
e/
aaaa 213.7.9.7.7.63.7
2222
===
Bài 47/27 SGK: Rút gọn
a/
2
2 2
2 3( )
2
x y
x y
+
−
(với x
≠
y, x
≥
0, y
≥
0)
=
3
2
.
( )( )
2
x y
0,
y
≥
0)
=
3
2
.
( )( )
2
x y
x y x y
+
− +
=
2 3
( ) 2x y−
(vì x + y
≥
0)
4- Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: Học thuộc các cơng thức đưa thừa số ra ngồi
Làm BT 43, 45, 47b/27 SGK và bài 63, 64, 66/12, 13 SBT(dành cho Hs giỏi)
2. Bài sắp học: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Làm các ?4 và làm tập 44sgk
Ngày soạn: 15/9/10 Ngày dạy: 20/9/10 - Lớp 9A;B
Tiết: 09 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( tt)
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 22 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
2a
=
2 2 4 5
(5 ) .2 25 .2 50a a a a a= =
Ví dụ 5: So sánh 3
7
và
28
Cách 1: 3
7
=
2
3 .7 63=
63
Vì
63
>
28
nên 3
7
>
28
Cách 2:
28
= 2
7
Vì 3
7
> 2
7
==
. vì x > 0,
Bài 45/27 SGK so sánh
a/ 3
3
và
3212
=
.
Hoạt động
1 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Gv: Phép đưa thừa số ra ngồi dấu căn có
phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn, gv đưa ra phần tổng
qt như SGK và vận dụng làm ví dụ 4
Gv: Phần ?4 tương tự như ví dụ 4 gv cho Hs
về nhà làm
Vận dụng hai cơng thức trên Gv cho hs làm
ví dụ 5
Hoạt động2: Giải bài tập
GV ghi đề và gọi hs lên bảng giải, sau đó
gv nhân xét sửa sai sot và đánh giá ghi
điểm .
Gv ghi đề và hỏi làm như thế nào để so
Hoạt động3 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Hs lên bảng giải ví dụ 4
Hãy trình bày cách so sánh
3
7
b/
28214
22121023
281878523
+=
+−=
++−
x
xxx
xxx
sánh hãy nêu phương pháp giải ? ENB?
Đưa về so sánh 3
3
và 2
3
Hoạt động4 Rút gọn biểu thức
Gv ghi đề lên bảng và cho hs thực hiện theo
nhóm.
Gv đánh giá nhóm thực hiện tốt nhất và
khác sâu phương pháp giải . lưu ý các
x3
đồng dạng với nhau.
Bài tập nâng cao dành cho HS khá ,giỏi
HS lên bảng thực hiện GV gợi ý chứng minh
các nhóm khác nhận xét .
* Bài tập nâng cao
Chứng minh rằng:
a)
10 24 40 60 2 3 5+ + + = + +
5 1
3 5
2
+
+ =
ta có
6 2 5
3 5
2
+
+ =
=
( )
2
5 1
5 1
2
2
+
+
=
4.Hướng dẫn tự học :
1. Bài vừa học :
Xem lại các bài tập đã giải và nắm phương pháp giải .
Làm bài tập 47/27 SGK. Bài tập nâng cao : Tìm x ,biết a) 16 24x = b) 9 75x ≤ .
1. Bài sắp học : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)
Thực hiện ?1 và ?2 SGk / 28,29
Ngày soạn : 19/09/10 -Ngày dạy:23/09/10 - Lớp 9A;B
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 24 - GV:
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a/
2
4 4.5 4.5 2 5
5 5.5 5
5
= = =
b/
3 3 2
4
3 3.2 6 6
2 2 .2 2
4.
a a a
a a a a
a
= = =
( vì a > 0)
Bài tập củng cố:
Bài 48a
48a)
1 1 1 1 6
600 60
600 6.100 10. 6
= = = =
49a)
a ab
ab ab
b b
=
5 5 .7 35 35
/
7 7 .7 7
49
a
a a b ab ab
b
b b b b
b
= = =
= = =
Hs: làm ?1
Hoạt động 3 củng cố bt
Hs làm bài
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9
Trường THCS NGUYỄN DU - 25 - GV:
VÕ MINH VƯƠNG
( )
( )
2
2
/ 18( 2 3) 18. 2 3
3 2 2 3 3 2. 3 2
a − = − =
= − = −
= - 6 + 3
6
2 2
2 2 2 2
...
1 2 2 3 99 100
− − −
+ + +
− − −
=
( )
( )
1 2 2 3 ... 99 100
1 100
− − + − + + −
= − −
=-(1 – 10) = 9
B) Chứng minh đẳng thức :
2
6 4 2 6 4 2
8
2 6 4 2 2 6 4 2
+ −
+ =
÷
÷
+ + − −
( )
( ) ( )
( )
2 6 5
2
+
+ −
=
( ) ( )
2 2
(2 2) (2 2)
2 2 2 2 2 2
+ −
+
+ −
=
2 2 2 2
2 2
2 2
+ −
+ =
4- Hướng dẫn tự học:
1. Bài vừa học: Nắm vững các cơng thức khử mẫu biểu thức lấy căn đã học, làm BT 54, 55/30 SGK
2. Bài sắp học: .§7tiếp theo Làm ?2 sgk và BT 71, 75, 77/14, 15 SBT
Ngày soạn : 22/09/10 Ngày dạy: 27/09/10 - Lớp 9A;B
Tiết: 11 §7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
Chương I: Căn Bậc Hai – Căn Bậc Ba Đại số 9