TRƯỜNG ĐH SPKT TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
----o0o----
Tp. HCM, ngày 07 tháng 01 năm 2019
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ tên sinh viên:
Chuyên ngành:
Hệ đào tạo:
Khóa:
Kiều Minh Thiện
Phạm Thanh Tuấn
Điện tử Công nghiệp
Đại học chính quy
2014
MSSV: 14141299
MSSV: 14141354
Mã ngành: 141
Mã hệ:
1
Lớp:
14141DT3A
I. TÊN ĐỀ TÀI: ỨNG DỤNG PLC ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TRẠM LẮP ĐẶT
----o0o----
Tp. HCM, ngày 07 tháng 01 năm 2019
LỊCH TRÌNH THỰC HIỆN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ tên sinh viên 1: Kiều Minh Thiện
Lớp: 14141DT3A .......................................................... MSSV: 14141299
Họ tên sinh viên 2: Phạm Thanh Tuấn
Lớp: 14141DT3A .......................................................... MSSV: 14141354
Tên đề tài: Ứng dụng PLC điều khiển và giám sát mô hình trạm lắp đặt phôi.
Tuần/ngày
1-6/10
Chọn đề tài
07-13/10
Viết đề cương chi tiết
14-20/10
Tìm hiểu mô hình lắp đặt phôi thực tế
21-25/10
Tìm hiểu sơ lược về khí nén
26-31/10
Tìm hiểu về PLC và các module
Chúng tôi – Kiều Minh Thiên và Phạm Thanh Tuấn cam đoan đây là công trình
nghiên cứu của chúng tôi dưới sự hướng dẫn của Th.S Nguyễn Văn Sỹ. Các số liệu, kết
quả nêu trong ĐATN là trung thực và không được sao chép từ bất cứ công trình nào
khác.
SV thực hiện đề tài
Kiều Minh Thiện
Phạm Thanh Tuấn
i
LỜI CẢM ƠN
Tập thể nhóm xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong bộ môn Điện Tử Công
Nghiệp đã trang bị cho chúng em kiến thức và giúp đỡ chúng em giải quyết những khó
khăn trong quá trình làm đồ án.
Đặc biệt chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy Trần Văn Sỹ đã tận tình giúp đỡ
trong quá trình lựa chọn đề tài và hỗ trợ chúng em trong quá trình thực hiện. Nhóm xin
được phép gửi đến thầy lòng biết ơn và lời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất. Kiến thức
và cái tâm nghề nghiệp của thầy đã không những giúp đỡ nhóm em hoàn thành đồ án tốt
nghiệp mà còn là tấm gương sáng để nhóm em noi theo.
Cuối cùng, mặc dù đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ đề tài đặt ra và đảm bảo thời
hạn nhưng do kiến thức còn hạn hẹp chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót, mong
Thầy/cô và các bạn sinh viên thông cảm. Nhóm mong nhận được những lời ý kiến của
Thầy/cô và các bạn sinh viên.
Nhóm chân thành cảm ơn!!!
SV thực hiện đồ án
Kiều Minh Thiện
Phạm Thanh Tuấn
Giới hạn ....................................................................................................... 2
1.4
Phương pháp nghiên cứu ................................................................................. 2
1.5
Tóm tắt đề tài ................................................................................................... 2
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ................................................................................ 3
2.2.1
Giới thiệu chung về PLC ................................................................................. 3
2.1.1 Tổng quan về PLC .......................................................................................... 3
2.1.1.1 Định nghĩa ............................................................................................... 3
2.1.1.2 Cấu tạo ..................................................................................................... 3
2.1.2 Đặc điểm và vai trò của PLC .......................................................................... 4
2.1.2.1 Đặc điểm .................................................................................................. 4
2.1.2.2 Vai trò ...................................................................................................... 5
2.1.3 PLC dòng A của hãng Mitsubishi .................................................................. 5
2.1.3.2 Những tính năng chính ............................................................................ 7
2.1.2.3 Dãy sản phẩm .......................................................................................... 7
iii
2.1.2.4 Các loại bộ nhớ ........................................................................................ 9
2.2
Nguyên lý hoạt động của biến tần ............................................................. 15
2.3.3
Các tham số cài đặt ................................................................................... 16
Relay trung gian (Rơ le) ................................................................................ 17
2.4
2.4.1
Khát quát về Relay .................................................................................... 17
2.4.2
Nguyên lý hoạt động ................................................................................. 18
2.5
Cảm biến quang ............................................................................................. 19
2.5.1
Giới thiệu về cảm biến quang ................................................................... 19
2.5.2
Nguyên lý hoạt động ................................................................................. 19
2.5.3
2.9.2
Nguồn một chiều ....................................................................................... 26
iv
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÔ HÌNH ............................................... 27
3.1 Giới thiệu ............................................................................................................. 27
3.2 Thiết kế sơ đồ khối .............................................................................................. 28
3.3 Thiết kế và thi công các trạm trong hệ thống ...................................................... 29
3.3.1 Trạm Master ................................................................................................. 29
3.3.1.1 Các module có trong trạm master.......................................................... 29
3.3.1.2 Thông số kỹ thuật của các module ........................................................ 30
3.2.1.3 Thiết kế trạm master .............................................................................. 32
3.3.2 Trạm điều khiển ............................................................................................ 33
3.3.2.1 Các module có trong trạm điều khiển ................................................... 33
3.3.2.2 Thông số kỹ thuật của các module ........................................................ 33
3.3.2.3 Thiết kế trạm điều khiển ........................................................................ 35
3.3.3 Trạm giám sát ............................................................................................... 36
3.3.4 Băng tải ......................................................................................................... 39
3.3.4.1 Cơ cấu truyền động băng tải. ................................................................. 39
3.3.4.2 Cơ cấu động cơ kéo băng tải ................................................................. 40
3.3.5 Trạm gắp phôi............................................................................................... 40
3.3.5.1 Các cơ cấu có trong trạm gắp phôi ........................................................ 40
3.3.5.1.1 Cơ cấu cánh tay quay gắp phôi: ................................................... 40
3.3.5.1.2 Cơ cấu nâng cánh tay xoay gắp phôi ........................................... 42
3.3.5.2 Phác thảo phần cơ khí ............................................................................ 43
3.2.6 Trạm cung cấp phôi ...................................................................................... 44
3.3.6.1 Các cơ cấu có trong trạm cung cấp phôi ............................................... 44
4.2.2.2
Thi công khối cung cấp phôi .............................................................. 61
4.2.2.3
Thi công khối gắp phôi. ...................................................................... 61
4.2.2.4
Thi công khối van điện từ................................................................... 62
4.2.2.5
Thi công phần khuôn. ......................................................................... 62
4.2.2.6
Tổng quan mô hình............................................................................. 63
Lập trình hệ thống. .................................................................................... 64
4.2.3
4.2.3.1
Yêu cầu hệ thống. ............................................................................... 64
4.2.3.2
Bảng điều khiển ......................................................................................... 81
5.2.3
Kết quả mô hình ........................................................................................ 82
5.3
Nhận xét – đánh giá ....................................................................................... 83
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN .............................................. 84
6.1
Kết luận.......................................................................................................... 84
6.2
Hướng phát triển ............................................................................................ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................. 85
vii
MỤC LỤC HÌNH
Hình 2. 1 Cấu trúc cơ bản của PLC ................................................................................. 4
Hình 2. 2 Lịch sử phát triển của các dòng PLC Mitsubishi ............................................ 6
Hình 2. 3 Máy nén khí ................................................................................................... 10
Hình 2. 4 Bình lọc khí ................................................................................................... 11
Hình 3. 9 Mặt chiếu đứng của khung băng tải .............................................................. 39
Hình 3. 10 Dây đai đã được kết nối vô khớp nối .......................................................... 40
Hình 3. 11 Mô phỏng 3D cơ cấu kéo của động cơ ........................................................ 40
Hình 3. 12 Bản vẽ cánh tay quay ................................................................................... 42
Hình 3. 13 Khớp nối giữa xi lanh đẩy và xoay.............................................................. 42
Hình 3. 14 Cánh tay quay gắp phôi ............................................................................... 43
Hình 3. 15 Tay gắp ........................................................................................................ 43
Hình 3. 16 Cơ cấu nâng tay gắp phôi ............................................................................ 44
Hình 3. 17 Bản vẽ mặt bệ đẩy phôi. .............................................................................. 45
Hình 3. 18 Bản vẽ ống cung cấp phôi ........................................................................... 46
Hình 3. 19 Bản vẽ cơ cấu đẩy phôi................................................................................ 47
Hình 3. 20 Mặt bệ đẩy phôi ........................................................................................... 47
Hình 3. 21 Ống cung cấp phôi ....................................................................................... 48
Hình 3. 22 Cơ cấu đẩy phôi ........................................................................................... 49
Hình 3. 23 Cơ cầu chặn khuôn bằng 2 xi lanh .............................................................. 49
Hình 3. 24 Biến tần Mitsubishi FR-E500 ...................................................................... 51
Hình 3. 25 Động cơ OM 4IK25GN-SWM .................................................................... 52
Hình 3. 26 Cụm relay trung gian ................................................................................... 53
Hình 3. 27 Cụm cảm biến .............................................................................................. 53
Hình 3. 28 Sơ đồ đấu nối đường khi van điện từ .......................................................... 55
Hình 3. 29 Nguồn 24VDC-10A..................................................................................... 56
Hình 3. 30 Sơ đồ bố trí trên mô hình ............................................................................. 57
Hình 4. 1 Sơ đồ điện toàn hệ thống ............................................................................... 59
Hình 4. 2 Mô hình băng tải sau khi hoàn tất ................................................................. 60
Hình 4. 3 Mô hình cung cấp phôi .................................................................................. 61
Hình 4. 4 Mô hình khối gắp phôi .................................................................................. 61
Hình 4. 5 Khối van điện từ ............................................................................................ 62
Hình 4. 8 Khuôn sau khi gia công ................................................................................. 62
Hình 4. 9 Mô hình phôi thực tế ..................................................................................... 63
Hình 4. 10 Toàn bộ mô hình sau khi được lắp ráp ........................................................ 63
Bảng 2. 6 Set up cảm biến ............................................................................................. 22
Bảng 3. 1 Module A1SJHCPU ...................................................................................... 30
Bảng 3. 2 Module A1SH42 ........................................................................................... 30
Bảng 3. 3 Sơ đồ chân module A1SH42 ......................................................................... 31
Bảng 3. 4 Thiết bị nút nhấn ........................................................................................... 33
Bảng 3. 5 Thiết bị đèn ................................................................................................... 34
Bảng 3. 6 Thiết bị công tắc xoay 2 vị trí ....................................................................... 34
Bảng 3. 7 Thông số kỹ thuật biến tần FR-E500 ............................................................ 52
Bảng 3. 8 Chức năng chân của biến tần ........................................................................ 52
Bảng 3. 9 Thông số kỹ thuật động cơ ............................................................................ 53
Bảng 3. 10 Thông số relay ............................................................................................. 53
Bảng 3. 11 Thông số cảm biến lazer ............................................................................. 54
Bảng 3. 12 Thông số cảm biến lazer ............................................................................. 55
Bảng 4. 1 Danh sách thiết bị .......................................................................................... 65
xi
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
TÓM TẮT
Ngày nay, trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước thì vai trò
của tự động hóa được xem là một trong những lĩnh vực chủ đạo nhận được sự quan tâm
lớn. Với sự phát triển của khoa học kỹ thuật, tự động hóa ngày nay không chỉ gói gọn ở
một ngành như cơ khí, điện, điện tử, tin học… Mà là sự kết hợp hài hòa của tất cả các
ngành trên. Chính sự kết hợp hài hòa đó tự động hóa đã đạt được nhiều thành tích cao.
Hãng Festo (Đức) đã chế tạo ra mô hình trạm MPS (Modular Production System).
Trạm MPS là một hệ thống gồm có 9 trạm, nó là một quá trình sản xuất gia công có tính
chất liên tục, từ việc cấp phôi, gia công, lắp rắp đến phân loại sản phẩm, gắn liền với
quá trình sản xuất trên thực tế. Trạm MPS là sự kết hợp hài hòa giữa điện, điện tử, cơ
công được mô hình dùng PLC Mitsubishi, trạm điều khiển kết hợp PC để làm giao diện
giám sát hệ thống.
1.3
Nhiệm vụ và giới hạn của đề tài
1.3.1 Nhiệm vụ
Khảo sát dòng sản phẩm tự động hóa của Mitsubishi:
Phần cứng :
+ Tìm hiểu PLC Mitsubishi dòng A.
+ Tìm hiểu hệ thống thủy lực khí nén.
+ Tìm hiểu nguyên lý hoạt động của động cơ 3 phase, biến tần
Mitsubishi dòng E, cảm biến quang và hệ thống đóng cắt điện qua
relay trung gian.
Phần mềm :
+ Phần mềm lập trình cho PLC Mitsubishi: GX Developer.
+ Phầm mềm GT Designer 3 lập trình giao diện cho trên PC.
+ Thiết kế và thi công phần cơ mô hình trạm lắp đặt phôi.
+ Thiết kế giao diện điều khiển trên PC và lập trình điều khiển.
BỘ MÔN ĐIÊN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.3.2 Giới hạn
Mô hình được thiết kế với những thông số cơ bản: kích thước mô hình, lựa chọn
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.2.1 Giới thiệu chung về PLC
2.1.1 Tổng quan về PLC
2.1.1.1 Định nghĩa
PLC (Programmable Logic Controller) là thiết bị điều khiển logic khả trình thuộc
loại điều khiển bán dẫn tự động theo chương trình người dùng. PLC sử dụng bộ nhớ khả
trình để lưu trữ chương trình và thực hiện yêu cầu điều khiển. PLC có thể coi là một
máy tính được thiết kế hoạt động tin cậy trong môi trường công nghiệp.
2.1.1.2 Cấu tạo
Bộ xử lý (CPU)
Để đáp ứng được yêu cầu đã nêu thì PLC cần phải có CPU như một máy tính thực thụ.
CPU được xem là bộ não của PLC, nó quyết định tốc độ xử lý cũng như khả năng điều
khiển chuyên biệt của PLC.
CPU là nơi đọc tín hiệu ngõ vào từ khối vào, xử lý và xuất tín hiệu tới khối ra. CPU còn
chứa các khối chứa năng phổ biến như Counter, Timer, lệnh toán học, chuyển đổi dữ
liệu… và các hàm chuyên dụng.
Khối vào (Module Input)
Có hai loại ngõ vào là ngõ vào số DI (Digital Input) và ngõ vào tương tự AI (Analog
Input).
Ngõ vào DI kết nối với các thiết bị tạo ra tín hiệu dạng nhị phân như: công tắc, nút nhấn,
công tắc hành trình, cảm biến quang, cảm biến tiệm cận.
Ngõ vào AI kết nối với các thiết bị tạo ra tín hiệu liên tục như: các loại cảm biến nhiệt
độ, áp suất, khoảng cách, độ ẩm. Khi kết nối cần chú ý đến sự tương thích giữa tín hiệu
ngõ ra cảm biến với tín hiệu vào mà module AI có thể đọc được. Mỗi module AI sẽ có
khả năng đọc tín hiệu tương tự khác nhau: đọc dòng điện, điện áp, tổng trở. Một thông
số quan trọng khác của các module AI là độ phân giải, thông số này cho biết độ chính
xác khi thực hiện chuyển đổi ADC.
BỘ MÔN ĐIÊN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
4
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT
quy mô điều khiển đơn giản, tiết kiệm, không cần phải trang bị CPU mới. Tuy nhiên khi
mở rộng cần chú ý tới khả năng kết nối tối đa của CPU.
- Khả năng truyền thông, nối mạng với máy tính hay với PLC khác. Khả năng này
đáp ứng yêu cầu điều khiển, giám sát từ xa, xây dựng hệ thống SCADA.
- Hoạt động với độ tin cậy cao, tuổi thọ cao, chống nhiễu tốt trong môi trường công
nghiệp.
Nhược điểm
- Phạm vi ứng dụng hạn chế do giá thành cao nên không đáp ứng các yêu cầu điều
khiển đơn giản. Với những yêu cầu này thì bộ điều khiển tiếp điểm sẽ hiệu quả kinh tế
hơn.
- Yêu cầu người lắp đặt ban đầu, lập trình phải có hiểu biết chuyên môn về PLC.
2.1.2.2 Vai trò
Với những ưu nhược điểm như đã nêu trên, PLC thể hiện ưu điểm vượt trội và hiện
nay đã thay thế hệ thống điều khiển tiếp điểm truyền thống trong các nhà máy, dây
chuyền công nghệ. Việc thay thế này giúp hệ thống hoạt động tin cậy và hiệu quả hơn,
tiết kiệm nhân công và tránh những thao tác sai của người vận hành.
2.1.3 PLC dòng A của hãng Mitsubishi
Dạng module
PLC dòng A được coi là sản phẩm đầu tiên khoảng năm 1980 của hãng Mitsubishi chỉ
sau K-series. Dù là đã ra đời từ lâu nhưng không phải vì thế mà không được lựa chọn sử
dụng cho các thiết bị công nghiệp hiện nay. PLC dòng A vẫn được kết hợp đầy đủ mọi
tính năng, module đi kèm, sự hoạt động nhạy bén của nó vẫn được người dùng ưa
Điều khiển tiến trình, lập trình online.
Hỗ trợ hoàn toàn trong các ứng dụng phần mềm MELSOFT
Đầy đủ các ứng dụng mạng như: CC-link, MELSECNET-H
Khả năng mở rộng đến 4096 I/O.
Điều khiển tiến trình, lập trình online.
Hỗ trợ hoàn toàn trong các ứng dụng phần mềm MELSOFT
Đầy đủ các ứng dụng mạng như: CC-link, MELSECNET-H
Khả năng mở rộng đến 4096 I/O.
Bước lập trình max 30K steps.
Timer (T): 256 điểm
Counter (C): 256 điểm
2.1.2.3 Dãy sản phẩm
Kiểu CPU
A1SJHCPU
A1SHCPU
A2SHCPU
A2SHCPU-S1
Bộ nhớ CT
CPU DÒNG AnSHCPU
8k Steps
200-240VAC
A1S61PN
100-240VAC
A1S62PN
100-240VAC
Đầu ra
5VDC 5A
5VDC 3A/24VDC
0.6A
5VDC 5A
5VDC 5A
5VDC 3A/24VDC
0.6A
5VDC 5A
5VDC 3A/24VDC
0.6A
Bảng 2. 2 Các Module nguồn cung cấp
BỘ MÔN ĐIÊN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
7
A1SX80-S2
12/24V
DC
A1SX40
A1SX80
32
A1SX41-S2
A1SX81-S2
A1SX41
A1SX71
A1SX71 A1SX81
A1SH42*
64
A1SX42-S2
A1SX42
Bảng 2. 3 Các module ngõ vào
*1: thông số kỹ thuật ngõ vào cho các module tích hợp I/O.
Số
ngõ
32
64
Transisto
r
12 đến
24VDC
(Source)
A1SY22
A1SY60 A1SY28A
E
A1SY28A
UE
A1SY40
A1SY50
A1SY68A
A1SY41
A1SY60
QY71
A1SY80
A1SY81
A1SH42*
2.2
Hệ thống khí nén
2.2.1 Nguồn khí nén
2.2.1.1 Máy nén khí
Khái niệm: Máy nén khí là thiết bị tạo ra áp suất khí, ở đó năng lượng cơ học của
động cơ điện hoặc động cơ đốt trong được chuyển đổi thành năng lượng khí nén
và nhiệt năng.
Phân loại:
Theo áp suất:
o Máy nén khí áp suất thấp:
BỘ MÔN ĐIÊN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
p=15 bar
o Máy nén khí áp suất rất cao:
p>=30 bar
Theo nguyên lý hoạt động:
số 3 bị chặn. Khi ta cấp điện vào cửa điều khiển 14 van 5/2 đảo trạng thái làm cửa 1
thông với cửa 4, cửa 2 thông với cửa 3 và cửa 5 bị chặn. [9]
BỘ MÔN ĐIÊN TỬ CÔNG NGHIỆP – Y SINH
11