Tổng ôn HK1 Vật Lý 11 bằng 50 câu trắc nghiệm bài tập (Có đáp án) - Pdf 65

GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU.

DĐ/Zalo 0909.928.109

TỔNG ÔN BÀI TẬP HK1 VẬT LÝ 11
Tuyển chọn câu hỏi trong đề thi của các trường uy tín
(Tuyển chọn 50 câu trắc nghiệm có khả năng xuất hiện trong đề thi cao nhất)
Câu 1. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa
chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là
A. 8.10-8C.
B. 4.10-8C.
C. 8.10-9
C.4.10-9C.
Câu 2. Nếu dùng hiệu điện thế U = 6 V để nạp điện cho acquy có điện trở r = 0,5 Ω. Ampe kế chỉ 2A
Acquy được nạp điện trong 1 h. Điện năng đã chuyển hóa thành hóa năng trong acquy là
A. 3600 J.
B. 7200 J.
C. 43200 J.
D. 36000 J.
Câu 3. Một tụ điện có điện dung 40 μF mắc vào hai cực của nguồn điện một chiều thì điện tích của tụ bằng
60 μC. Biết hai bản tụ cách nhau 0,4 cm. Điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn là
A. 0,27V/m.
B. 167V/m.
C. 5V/m.
D. 375V/m.
Câu 4. Dạng đường sức của 1 điện trường nằm trong vùng không gian giữa 2 điểm
AvàB.Gọi EA và EB là cường độ điện trường tai AvàB.Chọn câu đúng ?
A. EA > EB.
B.Không khẳng định được.
C. EA = EB.
D. EA < EB.

chúng là F1. Đưa chúng vào nước có hằng số điện môi bằng 81 và thay đổi khoảng cách giữa chúng thành 10
cm thì lực tương tác điện có độ lớn là F2. Tỉ số F1/F2 có giá trị là
A. 405.
B. 16,2.
C. 2025.
D. 3020.
Câu 9. Đoạn mạch có hiệu điện thế xác định. Khi điện trở của mạch là 100Ω thì công suất của mạch là 20W.
Khi điều chỉnh điện trở của mạch là 50Ω thì công suất của mạch là
A. 5W.
B. 40W.
C. 10W.
D. 80W.
Câu 10. Hai bình điện phân CuSO4 và AgNO3 mắc nối tiếp trong một mạch điện có cường độ 0,5A. Sau thời
gian t, tổng khối lượng của hai bình tăng lên 5,6g. Biết khối lượng mol của đồng và bạc lần lượt là 64 và 108,
hóa trị của đồng và bạc là 2 và 1. Giá trị của t bằng
A.2h 28phút 40s.
B. 7720 phút.
C. 2h 8phút 40s.
D. 8720 phút.
Câu 11. Một electron bay trong điện trường. Khi qua điểm M có điện thế 240 V thì electron có vận tốc 107 m/s.
Khi qua điểm N electron có vận tốc 216.105 km/h. Điện thế tại điểm N có giá trị là
A. 298 V.
B. -64 V.
C. 58 V.
D. 120 V.
Nghị lực và bền bỉ có thể chinh phục mọi thứ

1



D. Tăng lên.
Câu 15. Nối cặp nhiệt điện sắt – constantan có điện trở là 0,8  với một điện kế có điện trở là 20  thành một
mạch kín. Nhúng một mối hàn của cặp nhiệt điện này vào nước đá đang tan và đưa mối hàn còn lại vào trong
lò điện. Khi đó điện kế chỉ 1,72 mA. Cho biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 52  V/K. Nhiệt độ
bên trong lò điện là
A. 913 K.

B. 640 K.

C. 686 K.

D. 961K.

Câu 16. Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện các đoạn dây nối. Biết R1=3, R2=6,
R3=1, E= 6V; r=1. Cường độ dòng điện qua mạch chính bằng
A. 0,5A.
B. 1A.
C. 1,5A.
D. 2A.

E, r

R3

R2
R1

Câu 17. Một êlectron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có
hiệu điện thế UMN = 100 V. Công của lực điện trường có giá trị là
A. -1,6.10-17 J.

Nghị lực và bền bỉ có thể chinh phục mọi thứ

2


GV chuyên luyện thi và viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU.
B. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.
C. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.
D. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

DĐ/Zalo 0909.928.109

Câu 23. Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15 m có ba điện tích
qA = 4C; qB = qc = 6C. Véc tơ lực tác dụng lên điện tích qA có độ lớn
A. F = 9,6 N và hướng vuông góc với BC.
B. F = 9,6N và hướng song song với BC.
C. F = 16,6 N và hướng song song với BC.
D. F = 16,6 N và hướng vuông góc với BC.
Câu 24. Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = -8.10-8 C đặt tại M và N với MN = 9 cm. Tại điểm I trên đường
thẳng MN, cường độ điện trường của q1 là E1 và điện trường của điện tích q2 là E2 có mối liên hệ E2 = 2E1 .
Vị trí của I là
A. ở ngoài đoạn MN và cách N 3 cm.
B. ở trong đoạn thẳng MN và cách M 6 cm.
C. ở trong đoạn thẳng MN và cách N 6cm.
D. ở ngoài đoạn thẳng MN và cách N 18 cm.
Câu 25. Người ta dùng một ấm nhôm có khối lượng m1=0,4kg để đun sôi một lượng nước m2 = 3kg thì sau
25 phút nước sẽ sôi. Bếp điện có hiệu suất H = 80% và được dùng ở mạng điện có hiệu điện thế U=220V. Nhiệt
độ ban đầu của ấm nước là 200C, nhiệt dung riêng của nhôm là c1 =920J/(kg.K); nhiệt dung riêng của nước là
c2 =4,18kJ/(kg.K). Cường độ dòng điện chạy qua bếp điện có giá trị bằng
A.3,91A.

D. 4,2 
Câu 29. Một bộ nguồn gồm 24 nguồn, mỗi nguồn có ξ = 1,5V và r = 1,2Ω được mắc hỗn hợp đối xứng thành
4 dãy. Người ta dùng bộ nguồn này tích điện cho tụ C = 0,2µF. Điện tích của tụ bằng
A. 7,2 µC
B. 0,3 µC
C. 1,2µC.
D. 1,8µC
Câu 30. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm, tích điện trái dấu. Để một điện tích q = 5.10-10 C di
chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 J. Coi điện trường trong khoảng giữa hai tấm kim
loại là điện trường đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại có giá trị là
A. 20 V/m.
B. 200 V/m.
C. 300 V/m.
D. 400 V/m.
Câu 31. Hai dây dẫn đồng chất có cùng chiều dài nhưng khác tiết diện (S2 = 2S1) được mắc nối tiếp vào một
mạch điện. Trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra trên hai dây liên hệ với nhau qua biểu thức
A. Q1 = 2Q2.
B. Q1 = Q2/4
C. Q1 = 4Q2
D. Q1 = Q2 /2.
Câu 32. Tại 3 đỉnh của tam giác ABC vuông tại A cạnh BC = 50cm ; AC = 40cm ; AB = 30cm ta đặt các điện
tích Q1 = Q2 = Q3 = 10-9C. Gọi H là chân đường cao kẻ từA. Cường độ điện trường tại H bằng
A. 400V/m.
B. 246V/m.
C. 254V/m.
D. 175V/m.
Nghị lực và bền bỉ có thể chinh phục mọi thứ

3


D. 84 cm3.
Câu 37. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = - 2nC, q2 = +2nC, được treo ở đầu hai sợi
dây cách điện dài bằng nhau trong không khí tại hai điểm treo M, N cách nhau 2cm ở cùng M
một độ cao. Khi hệ cân bằng hai dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng, muốn đưa các dây
treo về vị trí phương thẳng đứng thì phải tạo một điện trường đều E có hướng nào độ lớn
bao nhiêu?
q1
A. Nằm ngang hướng sang phải, E = 1,5.104V/m.
B. Nằm ngang hướng sang trái, E = 3.104V/m.
C. Nằm ngang hướng sang phải, E = 4,5.104V/m.
D. Nằm ngang hướng sang trái, E = 3,5.104V/m.
P(W)
Câu 38. Một nguồn điện có E = 12V, điện trở trong r mắc với mạch ngoài là một
biến trở R. Biết đồ thị sự phụ thuộc của công suất mạch ngoài vào giá trị biến trở
R như hình vẽ, bỏ qua sự phụ thuộc vào nhiệt độ của điện trở. Giá trị R2 gần nhất
giá trị là
A. 4,01 Ω
B. 3,79 Ω
C. 3,55 Ω
D. 4,52 Ω.

N

q2

18
P
R()
O


DĐ/Zalo 0909.928.109
Câu 42. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì tổng công suất tiêu
thụ của chúng là 120W. Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì tổng công suất tiêu
thụ của chúng là
A. 480 W.
B. 240 W.
C. 30 W.
D. 60 W.
Câu 43. Cho bộ điện trở R1//(R2 nt R3), R1 = 11, R2 = 12, R3 = 18. Hiệu điện thế lớn nhất mà R1, R2, R3
chịu được lần lượt là 22V, 24V, 18V. Hiệu điện thế lớn nhất mà bộ điện trở chịu được là
A. 18V.
B. 22V.
C. 24V.
D. 30V.
Câu 44. Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây
ra. Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Nếu đặt tại M (là trung điểm của AB)
một điện tích điểm q0 = −10−2 C thì độ lớn lực điện tác dụng lên q0 là bao nhiêu?
A. F = 0,16 N .

B. F = 1,6 N .

C. F = 0,25N .

D. F = 0,45N .

Câu 45. Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành một hình chữ nhật ABCD cạnh AD = 3 cm, AB = 4
cm. Các điện tích q1, q2, q3 đặt lần lượt tại A, B,C. Biết q2 = -5.10-8 C và cường độ điện trường tổng hợp tại D
bằng 0. Điện tích q1 có giá trị là
A. 2,56.10-8C.
B. 1,08.10-8C.

B. - 24nC.
C. 48nC.
D. - 36nC.
Câu 50. Có 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 12V và điện trở trong 2  , được ghép thành
bộ nguồn hỗn hợp đối xứng gồm n dãy song song, mỗi dãy gồm m nguồn nối tiếp. Mạch ngoài 6 bóng đèn
giống nhau được mắc song song thì các bóng đèn đều sáng bình thường, hiệu điện thế mạch ngoài là 120V và
công suất mạch ngoài là 360W. Chọn phương án đúng?
A.Điện trở mỗi bóng đèn là 200.
B. Giá trị m + n là 14.
C. Công suất bộ nguồn là 432W.
D. Hiệu suất bộ nguồn là 85%.
---HẾT---

Đăng kí các gói TL VIP liên hệ 0909.928.109

Nghị lực và bền bỉ có thể chinh phục mọi thứ

5




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status