SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
NĂM HỌC: 2019 2020
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1. Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cho . Kết quả bằng
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 4. Trong không gian , cho , , . Trong các mặt cầu đi qua ba điểm mặt cầu có diện tích nhỏ nhất
C. .
D. .
Câu 11. Trong không gian , cho , . Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
A. . B. .
C. .
D.
.
Câu 12. Phương trìnhcó nghiệm là
A. 19.
B. 1023.
C. 101.
D. 99.
Còn rất nhiều đề miễn phí và các tài liệu sắp tới chia sẽ các thầy cô và các em có thể vào link
bên dưới để download thêm ạ
Link download: 15 Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 file Word lần 1
/>
Link download: 15 Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 file Word lần 2
/>
Câu 13. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn có dạng với là số nguyên và
, là các số nguyên dương. Tính .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14. Cho hình nón có đỉnh , tâm đường tròn đáy là , góc ở đỉnh bằng . Một mặt phẳng qua cắt
hình nón theo thiết diện là tam giác vuông . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng 3. Tính
diện tích xung quanh của hình nón .
Câu 21. Trong không gian , cho , . Điểm sao cho tam giác cân tại và diện tích tam giác bằng . Tính giá
trị biểu thức .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 22. Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt . Tính giá trị biểu thức .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 23. Trong mặt phẳng cho mặt cầu Đường kính mặt cầu bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 24. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 25. Gọi S là tập nghiệm của phương trình . Số phần tử của tập S là
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 26. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là . Tính giá trị .
A. 11.
B. 7.
C. 11.
Câu 33. Trong không gian , cho điểm . Tìm tọa độ điểm thỏa mãn .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 34. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều, mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, biết , tính góc giữa và
A. B.
C.
D.
Câu 35. Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 36. Trong không gian 0xyz, cho ,,. Tìm tất cả các điểm sao cho
là hình thang có đáy và diện tích hình thang gấp ba lần diện tích tam giác .
A. .
B. và .
C. .
D. và .
Câu 37. Cho hình chóp có đáy là tam giác cân tại A, và . Biết , tính thể tích của khối chóp .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 38. Trong không gian , cho , và điểm thay đổi trong không gian thỏa mãn . Giá trị lớn nhất của
bằng
̀
̀ ́
A. B.
C.
D.
Câu 44. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , mặt bên là tam giác đều, . Tính thể tích
khối chóp .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 45. Cho hình thang cân có . Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình thang quanh đường thẳng .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 46. Cho hình lập phương có diện tích tam giác bằng . Tính thể tích của khối lập phương.
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 47. Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều biết độ dài cạnh đáy của lăng trụ bằng , đồng
thời góc tạo bởi và đáy bằng .
A. . B. .
C. .
D. .
Câu 48. Biết với Tính
A. B.
C.
D.
Câu 49. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
6.C
7.B
8.A
9.B
10.D
11.D
12.D
13.D
14.C
15.C
16.A
17.A
18.D
19.D
20.A
36.C
37.A
38.A
39.A
40.B
41.B
42.B
43.D
44.C
45.A
46.B
47.A
48.A
49.D
50.A
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông có: .
.
Câu 7. Chọn B
Ta có: .
Vì đồng biến trên và nên ta có:
Với thì .
Suy ra đồng biến trên .
Với thì .
Suy ra nghịch biến trên
Vậy hàm số nghịch biến trên .
Câu 8. Chọn A
Ta xét hai trường hợp sau:
Trường hơp 1: . Khi đó hàm số chỉ có cực tiểu () mà không có cực đại. Suy ra thỏa mãn yêu cầu bài
toán.
Trường hợp 2: . Khi đó hàm số là hàm trùng phương. Do đó, hàm số không có cực đại khi và chỉ khi
hàm số này có một điểm cực tiểu .
Kết hợp những giá trị tìm được, ta có .
Câu 9. Chọn B
● Ta có .
Lấy nguyên hàm hai vế của ta được:
.
Từ ta suy ra . Vậy .
● Ta có .
Đặt . Ta có , .
.
Hàm số nghịch biến trên khoảng khi và chỉ khi:
.
Câu 16. Chọn A
Đặt .
Khi đó:
Câu 17. Chọn A
Khi ô tô dừng hẳn ta có .
Vậy quãng đường ô tô đi được trong giây cuối (từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn) là: .
Vì ô tô đang chuyển động đều với vận tốc thì người lái đạp phanh, nên quãng đường ô tô đi được
trong giây cuối trước khi đạp phanh là:.
Do đó trong thời gian giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường là: .
Câu 18. Chọn D
Ta có: .
Với . Đặt : . Lúc này: .
Vậy: .
Câu 19. Chọn D
Ta có: .
.
Khi đó, ;.
có điểm nằm trên trục nên diện tích tam giác OAB là
Câu 20. Chọn A
Xét hàm số , hàm số đồng biến trên .
Xét hàm số , hàm số nghịch biến trên .
Xét hàm số có tập xác định hàm số không thể đồng biến trên .
Xét hàm số ,hàm số đổi dấu trên .
Vậy chọn A.
+ Vậy: , Chọn C.
Câu 26. Chọn D
+ Ta có .
+ Đồ thị hàm số đạt cực trị tại A, B ta có hệ
+ Vậy .
Câu 27. Chọn B
Ta có .
Xét .
Khi đó: .
Vậy .
Câu 28. Chọn A
Phương trình .
Với , mặt khác nên .
Câu 29. Chọn D
Ta có: .
Câu 30. Chọn D
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng . Dựa vào bảng
biến thiên, ta thấy được số giao điểm là 4.
Câu 31. Chọn B
● Ta có .
.
● Xét hàm số , . Ta có ,
Suy ra .
Phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt khi và chỉ khi hai phương trình và đều
có hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm chung.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi .
Vậy góc giữa vàbằng
Câu 35. Chọn D
Tập xác định của hàm số: .
Ta có, nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang .
Dễ có, nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Vậy, đồ thị hàm số đã cho có 1 đường tiệm cận.
Câu 36. Chọn C
+ Vì là hình thang cạnh đáy nên ta có . Gọi là khoảng cách giữa hai đáy, ta có: và
Theo giả thiết ta có:
+ .
Đường thẳng đi qua và nhận làm vecto chỉ phương có phương trình là:
. Tọa độ điểm có dạng
+
Với , véc tơ và cùng hướng nên thỏa mãn là hình thang.
Với , véc tơ và ngược hướng nên không thỏa mãn là hình thang.
Vậy có một điểm thỏa mãn đề bài.
Nhận xét: Ta cũng có thể suy ra
cho nhanh hơn.
Câu 37. Chọn A
S
C
A
I
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 42. Chọn B
l
h
r
Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên
Ta có diện tích toàn phần của hình trụ là:
Do đó
Thể tích của khối trụ là:
Câu 43. Chọn D
Điêu kiên:
̀
̣
Đôi chiêu v
́
́ ơi điêu kiên ta đ
́ ̀
̣
ược:
Vây tâp nghiêm cua bât ph
A
Gọi là giao điểm của và . Khi đó tam giác là tam giác đều.
Gọi là trung điểm của .
Gọi là trung điểm của khi đó tứ giác là hình thoi nên suy ra tam giác vuông tại .
Gọi là thể tích khối nón được tạo ra khi quay tam giác quanh đường thẳng .
Chiều cao của khối nón là .
Bán kính .
Khi đó thể tích khối nón được tạo ra bởi tam giác là:
.
Gọi là thể tích khối nón được tạo ra khi quay tam giác quanh đường thẳng .
Thể tích khối nón được tạo ra bởi tam giác là
.
Gọi là thể tích của khối tròn xoay khi quay hình thang quanh :
.
Câu 46. Chọn B
B
A
C
D
B'
A'
C'
Câu 50. Chọn A
Từ phương trình
Để phương trình có tập nghiệm đúng hai phần tử thì điều kiện cần là
Có nghiệm kép hoặc nghiệm bằng
Hay
.
+) Với thay vào (*) ta được . Suy ra thỏa mãn.
+) Với thay vào (*) ta được . Suy ra thỏa mãn.
Vậy .
HẾT