MỤC TIÊU GIÁO DỤC LỨA TUỔI NHÀ TRẺ 18-24 THÁNG NĂM HỌC 2020 – 2021
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Phát triển vận động
1. Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1.1 Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng, và chân
LƯU Ý
2. Thể hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất trong vận động bân đầu
2.1.Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có
bê vật trên tay
2.2.Thực hiện phối hợp tay- mắt: tung bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1-1,2m
2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
3. Thực hiện vận động cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
3.1. Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiện “múa khéo”
3.2. Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt
động: nhào đất, nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ.
- Bước đầu trẻ thao tác được một số kỹ năng cài – mở cúc áo, kéo khóa, bấm khuy bấm, gắp, xúc hạt
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1.Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt
1. 1. Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau
1.2. Ngủ 1 giấc buổi trưa
1.3. Đi vệ sinh đúng nơi quy định
2.Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khoẻ
2.1. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của Người lớn: (Lấy nước uống, đi vệ sinh)
2.2. Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng, đi giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh
3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn
3.1. Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc
1
+ Chào hỏi, trò chuyện
+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân
+ Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”
3.3. Nói to đủ nghe, lễ phép
2
2
Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu lời nói
Hồn nhiên trong giao tiếp
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
1.1. Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi)
1.2. Thể hiện điều mình thích và không thích
2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi
2.1. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói
2.2. Nhận biết đựợc trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.
2.3.Biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.
2.4.Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/ gần gũi: Bắt chiếc tiếng kêu gọi
3. Thực hiện hành vi xã hội đơn giản
3.1. Thực hiện một số yêu cầu của người lớn
3.2. Biết biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ
3.3. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuyấy bột cho em bé, nghe
điện thoại…)
3.4. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
. Bước đầu có khả năng chơi và giao tiếp trong nhóm
- Bước đầu có một số phẩm chất cá nhân và kỹ năng sống: mạnh dạn, thân thiện, hòa đồng
4. Thể hiện cảm xúc thông qua hát, vận động theo nhạc? tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh.
4.1. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
4.2. Thích tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh(càm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).
+ Thở ra từ từ
- Cơ tay và bả vai
+ 2 tây giơ lên cao, hạ xuống
+ 2 tay đưa sang ngang, hạ xuống
+ 2 tay đưa về phía trước- đưa về phía sau
+ 1 tay đưa về phía trước, 1 tay dưa về phía sau
- Cơ lưng, cơ bụng
+ Nghiêng người sang 2 bên phải- trái
+ Quay người sang 2 bên phải trái
+ Cúi người xuống, đứng thẳng người lên
+ Ngửa người ra phía sau
- Cơ chân
+ Đứng nhún chân
+ Ngồi xuống, đứng lên
4
4
+ Bật tại chỗ
- Tập với nhạc vui nhộn: Bé khỏe; Tập với quả bông; Tập với vòng; Tập với
cành hoa; Tập với gậy; Gà trống; Thỏ con; Ồ sao bé không lắc; Tập với bóng;
Tập với gỗ; tập với dây nơ
2. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
2.1.Giữ được thăng bằng trong vận
T9,10,3
+ Đi bước vào các ô
vào đích xa 1-1,2m
+ Ném vào đích 1- 1,2m
+ Tung- bắt bóng cùng cô
2.3 Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi
bò để giữ được vật đặt trên lưng
T11,12
+ Bò chui qua cổng;
+ Bò trong đường ngoằn ngoèo;
+ Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng,
5
5
+ Bò trườn qua vật cản
2.4. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp
T1,2,3
+ Ném về phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m)
trong vận động ném, đá bóng: ném xa
+ Đá bóng về phía trước
+ Múa theo nhạc
3.2. Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
Cả năm
+ Tập cài, cởi khuy các hình (con vật, cây, quả, hoa..)
Phối hợp được cử động bàn tay, ngón
+ Nhào đất, nặn đất
tay và phối hợp tay mắt trong các hoạt
+ Cầm bút tô, vẽ
6
6
động: nhào đất, nặn, vẽ tổ chim, xâu
+ Buộc dây
vòng tay, chuỗi đeo cổ.
- Bước đầu trẻ thao tác được một số kỹ
Cả năm
T9,10,11,
dép
12,1,2
1.3. Đi vệ sinh đúng nơi quy định
T12,1,2
2.Thực hiện một số việc tự phục vụ,
giữ gìn sức khoẻ
2.1. Làm được một số việc với sự giúp
T9,10,11
đỡ của Người lớn: (Lấy nước uống, đi
vệ sinh)
2.2. Chấp nhận: Đội mũ khi ra nắng, đi
T12,1,2
giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh
3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ
7
7
không an toàn
cầu của độ tuổi (CS1,2)
- 5% trẻ có chiều cáo vượt trội hơn
theo yêu cầu phát triển của độ tuổi
LĨNH PHỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
1. Khám phá thế giới xung quanh
* Nhận biết tên, giới tính (bé trai – bé gái) ; Tên, chức năng của một vài bộ phận
bằng các giác quan:
của cơ thể: mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt, đôi bàn tay, đôi bàn chân ; Những việc
1.1. Sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để
T1,2,3,5
có thể làm được ; Cảm xúc của bản thân: Vui, buồn
nhận biết đặc điểm nổi bật của đối
- Nhận biết mầu đỏ
tượng
- Trò chuyệnVề tên gọi của bé (Bé tự giới thiệu về mình )
2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật,
- Nhận biết: Khuôn mặt đáng yêu (mắt, mũi, miệng); Đôi bàn tay xinh xắn;
2.2. Nói đựợc tên của bản thân và
T10,11,12
Cảm nhận chất liệu của đồ chơi ( đồ chơi cứng- mềm); Đồ chơi có trên sân
những người gần gũi khi được hỏi
trường của bé
Nói đựợc tên và chức năng của 1 số bộ
- Nhận biết màu xanh- đỏ
phận cơ thể khi được hỏi
- Chơi đồ chơi trung thu, Bập bênh- cầu trượt; Trò chơi cát- nước; chơi đồ chơi
3. Nói đựợc tên và một vài đặc điểm
T12,1,2,3
trong lớp
nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật
- Khám phá khu vui chơi bí ẩn
quen thuộc
* Nhận biết tên người thân trong gia đình; Người bé yêu nhất; Những việc
người thân thường làm trong gia đình
9
9
- Nhận biết đồ dùng trong gia đình; An toàn trong gia đình: tránh ổ điện, bếp.
- Nhận biết: Hình tròn- hình vuông
- Chơi màu nước : Tô màu một số đồ dùng trong gia đình của bé.
- TC: Bác gấu đen làm bánh; Chơi với đồ chơi nấu ăn và gọi tên một số đồ dùng
nấu ăn; Chọn ảnh gia đình bé; Ghép hình; Bỏ vào lấy ra
*Nhận biêt tên gọi, đặc điểm, ích lợi của: Cây rau bắp cải, củ su hào, quả cà
chua, củ cà rốt; Hoa cúc, hoa hồng, hoa loa kèn, hoa đồng tiền; Quả cam, quả
chanh, quả chuối, quả dưa hấu, chùm nho, chùm chôm chôm, quả táo, quả xoài,
quả bưởi, quả đu đủ, quả dứa, quả na, vườn cây
- Nhận biết màu xanh- đỏ- vàng , kích thước to- nhỏ qua các loại rau, hoa, quả
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1.Nghe, hiểu lời nói
1.1. Thực hiện đựợc nhiệm vụ từ 2 đến
3 hành động. Ví dụ: “Cháu cất đồ chơi
10
Thơ:
Cả năm
- Bạn mới; Yêu mẹ; Bé không khóc nữa; Bi và Miu; Đôi mắt; Năm ngón tay
ngoan; Đôi dép; Cô giáo; Con Rùa; Gà Gáy; Quả dứa; Quả chuối; Củ cà rốt;
10
.
- Nu na nu nống, tập tầm vông, dung dăng dung dẻ
2.Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và
Các hoạt động khác:
các câu
- Tập thói quen chào hỏi lễ phép
2.1. Phát âm rõ tiếng
Cả năm
- Trò chuyện với trẻ để tạo cho trẻ tâm thế vui vẻ, muốn nói chuyện và bày tỏ
2.2. Đọc được bài thơ ca dao, đồng dao
Cả năm
nhu cầu của mình với cô và chơi cùng bạn
với sự giúp đỡ của cô giáo
- Trò chuyện với trẻ về đồ chơi phát ra tiếng kêu,
3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp
- Nghe và thực hiện một số yêu cầu của cô giáo: VD: Cất đồ chơi sau chơi, bê
ghế, vứt rác vào thùng rác…
11
3.3. Nói to đủ nghe, lễ phép
Làm quen với sách:
- Xem:
+ Ảnh của trẻ
+ Ảnh các hoạt động của trẻ và các bạn trong lớp
Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp
Cả năm
+ Tranh ảnh về các giác quan trên khuôn mặt, các bộ phận trên cơ thể
- Tập thể hiện biểu cảm thông qua các hoạt động đọc thơ, chơi trò chơi thao tác
điệu của câu thơ và ngữ điệu lời nói
mô phỏng như: bế em, chăm sóc em bé, mẹ con...
Hồn nhiên trong giao tiếp
- Tham gia hoạt động lễ hội;
- Tham gia hoạt động giao lưu với các bạn trong khối, các anh chi mẫu giáo 1
tuần/ 1 lần
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MỸ
- Gần gũi, mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn
con người và sự vật gần gũi
- Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc : vui, buồn, giận dữ
2.1. Biểu lộ sự thích giao tiếp với
12
T9,10,
- Nhận biết một số hành động như : chào hỏi lễ phép, ôm hôn những người thân
12
người khác bằng cử chỉ, lời nói
2.2. Nhận biết đựợc trạng thái cảm xúc
12,1,2
T9,10,11,12
vui, buồn, sợ hãi.
Biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi qua
T10,11
nét mặt, cử chỉ.
Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật
T2,3,4
- Bắt chước tiếng kêu, dáng đi và hành động của các con vật.
điện thoại…)
- Chơi các trò chơi vận động cơ thể về các loại PTGT
3.4. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.
Cả năm
* Kỹ năng xã hội:
- Thực hiện một số hành vi văn hóa trong giao tiếp : Chào, cảm ơn, vâng dạ,
- Bước đầu có khả năng chơi và giao
tiếp trong nhóm
13
Cả năm
chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi, không cấu, cắn bạn.
- Tham gia các hoạt động trong chế độ sinh hoạt một ngày
- Tập chơi, hoạt động phối hợp theo nhóm
13
- Bước đầu có một số phẩm chất cá
một vài bài hát, bản nhạc quen thuộc
4.2. Thích tô màu, vẽ, nặn, xếp hình,
cheng; Quả bóng xinh; Kìa con bướm vàng; Khuôn mặt cười; Ồ sao bé không
Cả năm
* Nghe hát:
xem tranh(càm bút di màu, vẽ nguyệch
- Chim mẹ Chim con, Cô Giáo, Trường chúng cháu là trường mầm non, Đố ban;
ngoạc).
Em rất thích trồng nhiều cây xanh, Em là bông hồng nhỏ, Em đi chơi thuyền
- Nhảy tự do theo nhạc
* TCÂN: Chơi với dụng cụ âm nhạc, Di chuyển nhanh chậm theo tiết tấu, Di
chuyển theo âm thanh, Nghe – chọn dụng cụ âm nhạc, Dậm chân theo tiết tấu
nhanh – chậm.
* Tập chấm hồ, dán hình các giác quan trên khuôn mặt; dán hình cây xanh; dán
trang trí váy hoa màu vàng; dán trang trí bóng và hoa màu vàng
* Tập cầm bút di màu ; tô màu con lật đật ; tô màu trang phục của bé ; tô màu
các đồ dùng trong gia đình
* Xâu vòng; Xếp nhà bằng khối gỗ
* Tập vo giấy; Chơi với đất nặn; Tập chơi với màu nước
* Tô tranh sáp nến: Đồ chơi bé thích: ôtô, quả bóng, cái ô, con gấu…)
* Tập in tranh các cách khác nhau: In bàn tay, bàn chân, in bằng củ quả, in bằng
lá, con dấu...