BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SH 10 BCB - Pdf 65

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SIHNH HỌC 10
BÀI 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG
Câu 1: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống là :
A.quần thể - loài B.hệ sinh thái – sinh quyển C.cơ thể D.tế bào D
Câu 2: Các cấp tổ chức cao nhất của thế giới sống là :
A. quần thể - loài B. hệ sinh thái – sinh quyển C.cơ thể D.tế bào
B
Câu 3: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là:
A. đều có khả năng sinh sản B.đều có nguồn gốc chung
C. đều được cấu tạo từ tế bào D. đều có khả năng hô hấp
C
Câu 4: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi
trường.Đây là đặc điểm gì của tổ chức sống?
A.Hệ sống là hệ nữa B. Hệ sống có khả năng tự điều chỉnh
C. Hệ sống là hệ thống nhất D. Hệ sông được tố chức theo nguyên tắc thứ bậc
A
Câu 5: Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có
thể tồn tại và phát triển . Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?
A. Cơ chế trao đổi chất B.Cơ chế sinh sản C. cơ chế điều chỉnh D. cơ chế tự nhân đôi
C
Câu 6: Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành :
A. Hệ cơ quan B. Mô C. Cơ thể D. Cơ quan
B
Câu 7: Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
A. Quần thể B. Quần xã C. Loài D. Sinh quyển
C
Câu 8: Tập hợp các cơ quan , bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là:
A. Hệ cơ quan B. Bào quan C. Đại phân tử D. Mô
A
Câu 9: Tập hợp các cá thể cùng loài , cùng sống trong một vùng địa lý nhất định ở một thời
điểm xác định và cơ quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :

Câu 18: Giới thực vật gồm những ngành nào?
A. Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín B. Rêu, tảo, hạt trần, hạt kín
C.Tảo , quyết, hạt trần, hạt kín D.Nấm , quyết, hạt trần, hạt kín
A
Câu 19: Cây tuế thuộc ngành nào của giới thực vật ?
A. Ngành Rêu B. Ngành Hạt trần C. Ngành quyết D. Ngành hạt kín
B
Câu 20: Động vật kiểu dinh dưỡng hoặc lối sống nào sau đây ?
A. Tự dưỡng B. Luôn hoại sinh C. Dị dưỡng D. Luôn ký sinh
C
Câu 21: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây ?
A. Giới nguyên sinh B. Giới thực vật C. Giới khởi sinh D. Giới động vật
C
Câu 22: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn
lại ?
A. Giới nấm B. Giới động vật C. Giới thực vật D. Giới khởi sinh
D
Câu 23: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật
là :
A. Cơ thể đều có cấu tạo đa bào B. Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
C. Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào D. Tế bào cơ thể đều có nhân chuẩn .
D
Câu 24: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là:
A. Đều có lối sống tự dưỡng B. Đều sống cố định
C. Đều có lối sống hoại sinh D. Cơ thể có cấu tạo đơn bào hay đa bào
C
Câu 25: Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là:
A. Thực vật, nấm, động vật B. Nguyên sinh , khởi sinh , động vật
C. Thực vật , nguyên sinh , khởi sinh D. Nấm, khởi sinh, thực vật
A

Câu 34: Hệ thống rễ của thực vật giữ vai trò nào sau đây?
A. Hấp thụ năng lượng mặt trời để quang hợp B. Tổng hợp chất hữu cơ
C. Cung cấp khí ô xy cho khí quyển D. Giữ đất, giữ nước, hạn chế xói mòn đất
D
Câu 35: Đặc điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là :
A. Có nhân chuẩn B. Cơ thể đa bào phức tạp
C. Sống tự dưỡng D. Có các mô phân hoá
C
Câu 36: Ngành thực vật chiếm ưu thế hiện nay trên trái đất là :
A. Rêu C. Hạt trần B. Quyết D. Hạt kín
D
Câu 37: Ngành thực vật có phương thức sinh sản hoàn thiện nhất
A. Hạt kín C. Quyết B. Hạt trần D. Rêu
A
Câu 38: Hai ngành thực vật có mối quan hệ nguồn gốc gần nhất là :
A. Rêu và hạt trần B. Hạt trần và hạt kín C. Hạt kín và rêu D. Quyết và Hạt kín
B
Câu 39 : Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ? D
A. Cơ thể đa bào phức tạp B. Tế bào có nhân chuẩn
C. Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường D. Phản ứng chậm trước môi trường
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây ở động vật mà không có ở thực vật ?
A. Tế bào có chứa chất xenlucôzơ B. Không tự tổng hợp được chất hữu cơ
C. Có các mô phát triển D. Có khả năng cảm ứng trước môi trường
B
BÀI 3 : CÁC NGUYÊN TÓ HÓA HỌC VÀ NƯỚC
Câu 41: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống gồm:
A. C, Ca, Cl, Mg B. O, C, S, K C. P, Ca, S, K D. C, H, O, N
D
Câu 42: Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành các cơ thể sống ?
A. 25 B. 35 C. 45 D. 55

A
Câu 51: Khi nhiệt độ môi trường tăng cao , có hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể. Điều này có
ý nghĩa :
A. Làm tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào B. Tao ra sự cân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
B
Câu 52: Trong tế bào , nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây ?
A. Màng tế bào B. Chất nguyên sinh C. Nhân tế bào D. Nhiễm sắc thể
B
Câu 53: Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
A. Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật B. Diệp lục tố trong lá cây
C. Sắc tố mêlanin trong lớp da D. Săc tố của hoa , quả ở thực vật
A
Câu 54: Nước có đặc tính phân cực cao nên có vai trò :
A. làm dung môi hòa tan nhiều chất, tạo môi trường cho các phản ứng sinh hóa xảy ra
B. làm ổn định nhiệt độ của cơ thể
C. làm giảm nhiệt độ cơ thể
D. làm cho tế bào chất dẫn điện tốt
A
Câu 55: Nước có lực gắn kết nên có vai trò
A. làm dung môi hòa tan nhiều chất, tạo môi trường cho các phản ứng sinh hóa xảy ra
B. làm ổn định nhiệt độ của cơ thể
C. làm cho các ion hòa tan nhiều chất
D. làm sức căng bề mặt giúp một số sinh vật có thể sống trên mặt nước
D
Câu 56: Nước có thể hút các ion và các chất phân cực khác nhờ đặc tính :
A.Phân cực cao B.Nhiệt bay hơi cao C.Nhiệt dung đặc trưng cao D. Lực mao dẫn
A
Câu 57: Fe chiếm tỉ lệ nhỏ so với khối lượng cơ thể người , nhưng là thành phần quan trọng của
A. hêmôglôbin trong hồng cầu B. máu

C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D.Là thành phần của phân tử ADN
B
Câu 65: Lipit là chất có đặc tính
A. Tan rất ít trong nước B. Tan nhiều trong nước
C. Không tan trong nước D. Có ái lực rất mạnh với nước
C
Câu 66: Thành phần cấu tạo của lipit là :
A. A xít béo và rượu B. Đường và rượu C. Gliêrol và đường D. Axit béo và Gliêrol
D
Câu 67: Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào . B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Là thành phần của máu ở động vật D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
B
Câu 68: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :
A.Stêroit B. Triglixêric C. Phôtpholipit D. Mỡ
A
Câu 69: Lớp mỡ dày của động vật ngủ đông có tác dụng gì?
A. Chống thoát hơi nước B. dự trữ năng lượng
C. cấu tạo nên các HM D. cấu tạo nên màng tế bào
B
Câu 70: Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bơi kem (sáp) chống nứt da vì:
A. Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh B.Sáp chống thoát hơi nước qua da
C. Sáp giúp dự trữ năng lượng D.Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da
BÀI 4: PRÔTEIN
Câu 71: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
A. Mônôsaccarit B.axit amin C. Photpholipit D. Stêrôit
B
Câu 72: Số loại axit a min có ở cơ thể sinh vật là :
A. 20 B.15 C.13 D.10
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status