Bộ đề kiểm
tra khảo sát
Toán 9
Tập 2
Trang 1
Mục lục
BÀI KHẢO SÁT SỐ 6- GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN ............................................. 3
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 6 ......................................................... 5
BÀI KHẢO SÁT SỐ 7 – HÀM SỐ y a.x 2 ....................................................... 13
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 7 ....................................................... 15
BÀI KHẢO SÁT SỐ 8: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ........................................ 20
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 8 ...................................................... 22
BÀI KHẢO SÁT SỐ 9 – TỨ GIÁC NỘI TIẾP ................................................... 26
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 9 ....................................................... 28
BÀI KHẢO SÁT SỐ 10 – HỆ THỨC VI - ÉT .................................................... 33
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 10 .................................................... 35
Trang 2
BÀI KHẢO SÁT SỐ 6- GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1.
30 nội tiếp đường tròn O .Số đo cung
AB là:
Tam giác ABC cân tại A có BAC
A. 135 .
130 .Số đo của BOC
là:
Cho O; R và góc nội tiếp BAC
A. 130 .
Câu 5.
B. 30 .
B. 100 .
C. 50 .
D. 260 .
AMB 35 .Số đo
Cho đường tròn O và MA, MB là 2 tiếp tuyến (A,B là các tiếp điểm) biết
cung lớn AB là:
A. 315 .
Câu 6.
B. 145 .
C. 190 .
D. 215 .
A 80 ,kẻ tiếp tuyến d của đường
C. Giao điểm của 3 đường cao của tam giác.
D. Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác.
Câu 9.
Cho đường tròn O; R và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A kẻ tiếp tuyến AB ( B là tiếp
điểm ) và cát tuyến AMN đến O; R . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
A. AB 2 AM .MN .
B. AM . AN AO 2 R 2 .
C. AM . AN 2 R 2 .
D. OA2 AM . AN .
Câu 10. Cho đường tròn O;2cm .Từ A sao cho OA 4cm vẽ tia tiếp tuyến AB , AC đến O ( B , C
là tiếp điểm ) . Chu vi tam giác ABC bằng:
Trang 3
A. 5 3 cm.
B. 6 3 cm.
C. 4 3 cm .
D. 2 3 cm
65 . Kẻ OH AB , OI AC ,
A 50, B
AB , BC
Cho đường tròn O; R và điểm A thuộc đường tròn. Vẽ các cung
90o . Vẽ tiếp tuyến tại A của O; R cắt đường thẳng BC tại D .
, sđ BC
,
, BAD
a)Tính các góc:
AOC ,
ACB , BAC
ADC ?
b)Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại M và cắt O; R tại N .Tính số đo CN
nhỏ. Chứng minh AB // CN .
Bài 2.
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O .Kẻ đường kính AD của đường tròn và đường
cao BE của tam giác ABC .
CBE
?
a)Chứng minh CD // BE và BAD
b)Tiếp tuyến tại A của O; R cắt đường thẳng BD tại F . Chứng minh BA.BE BF .EC .
Trang 4
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 6
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.
)
1 sđ AB
Mà ACB
ACB là góc nội tiếp chắn AB
2
2.75 150
sđ
AB 2. ACB
Câu 2.
Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn.
A.Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thang cân.
Lời giải
Chọn A
Câu 3.
Cho đường tròn O; R và dây AB R 3 , Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O). Số đo
là.
xAB
A. 90 .
B. 30 .
AH
3
60 AOB
120
AOH
AO
2
)
Ta có
AOB sđ
AB 120 (
AOB là góc ở tâm chắn AB
1
).
B
Ax sđ
AB 60 (góc nội tiếp chắn AB
2
Câu 4.
130 . Số đo góc
Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC
BOC là:
A. 130 .
C. 190 .
D. 215 .
Lời giải
Chọn D
O
B
A
M
A
M
B
360 AOB
360 A
M
B
145
Tứ giác OAMB có AOB
)
Ta có
AOB sđ
AB 145 (
d
180 40
180 BAC
40 suy ra
ABC
70 .
ABC cân tại A, có BAC
2
2
ABC
ACx (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AC)
70
Vậy ACx
Câu 7.
Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn O; R , vẽ 2 cát tuyến MAB , MCD ( A nằm giữa M
là
là 30 và số đo cung nhỏ BD
và B , C nằm giữa M và D ).Cho biết số đo cung nhỏ AC
80 .Vậy số đo góc M là:
A. 15 .
B. 25 .
C. 50 .
B.Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác.
C. Giao điểm của 3 đường cao của tam giác.
Trang 7
D. Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác.
Lời giải
Chọn A
Câu 9.
Cho đường tròn O; R và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A kẻ tiếp tuyến AB ( B là tiếp
điểm ) và cát tuyến AMN đến O; R . Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
A. AB 2 AM .MN .
B. AM . AN AO2 R2 .
C. AM . AN 2 R 2 .
D. OA2 AM . AN .
Lời giải
Chọn A
B
N
M
A
AB
Câu 10. Cho đường tròn O; 2cm .Từ A sao cho OA 4cm vẽ tia tiếp tuyến AB , AC đến O ( B ,
C là tiếp điểm ) . Chu vi tam giác ABC bằng:
A. 5 3 cm.
B. 6 3 cm.
C. 4 3 cm .
D. 2 3 cm
Lời giải
Trang 8
Chọn B
B
A
O
H
C
Xét O có: AB , AC là 2 tiếp tuyến.
H
B
O
K
I
C
180
180 50 65 65
C
A B
AC AB BC OK OI OH .
Trang 9
Câu 12. Trên đường tròn O; R lấy 2 điểm A, B sao cho AB BC R .Gọi M , N lần lượt là điểm
thì số đo MBN
là:
AB , BC
chính giữa của 2 cung nhỏ
A. 105 .
B. 120 .
150
MBA
1 sđ MA
1 sđ BA
NBC
2
4
II. TỰ LUẬN:
Bài 1.
sao cho sđ
AB 60o
AB , BC
Cho đường tròn O; R và điểm A thuộc đường tròn. Vẽ các cung
90o . Vẽ tiếp tuyến tại A của O; R cắt đường thẳng BC tại D .
, sđ BC
,
, BAD
a)Tính các góc:
AOC ,
ACB , BAC
ADC ?
b)Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại M và cắt O; R tại N .Tính số đo CN
nhỏ. Chứng minh AB // CN .
Lời giải
TH1: 2 điểm B và C nằm cùng phía với đường thẳng OA.
Trang 10
2
2
BAD ACB
sđ
sđ
ANC 3600 ( sđ BC
AB) 3600 (900 600 ) 2100
B
D
M
O
2100 600 1500
sđ
ANC sđ BA
ADC
750
2
2
2
A
AB //CN
TH2: 2 điểm B và C nằm khác phía với đường thẳng OA (chứng minh tương tự).
M
A
C
D
B
N
Bài 2.
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O .Kẻ đường kính AD của đường tròn và đường
cao BE của tam giác ABC .
CBE
?
a)Chứng minh CD // BE và BAD
b)Tiếp tuyến tại A của O; R cắt đường thẳng BD tại F . Chứng minh BA.BE BF .EC .
Lời giải
Trang 11
A
1
1 sđ
ECB
ACB sđ
AB ; BAF
b) Ta có: ECB
AB BAF
2
2
ECB
(cmt)
90 ; BAF
Xét ABF và CEB có:
ABF CEB
ABF ∽ CEB ( g .g )
AB BF
BA.BE BF .EC
CE EB
Trang 12
BÀI KHẢO SÁT SỐ 7 – HÀM SỐ y a.x 2
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
C. 108.
D. 2.
C.
3
.
4
D. 3.
Hàm số y x 2 đồng biến khi
A. x 0.
Câu 8.
D. 5.
Đồ thị hàm số y m 1 x 2 đi qua điểm A 1; 2 . Khi đó m bằng
A. 1.
Câu 7.
C. 1.
Đồ thị hàm số y 3x 2 đi qua điểm C c; 6 . Khi đó c bằng
A.
C. x R.
D. x 0.
Cho hàm số y 3 x 2 . Kết luận nào sau đây là sai?
A. Hàm số đồng biến khi x 0.
B. Hàm số nghịch biến khi x 0.
C. y 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
D. Hàm số luôn có giá trị âm với mọi x.
Hàm số y 2 3 x 2 có tính chất:
A. Đồng biến với x 0 và nghịch biến với x 0.
B. Luôn nghịch biến với mọi x R.
C. Đồng biến với x 0 và nghịch biến với x 0.
D. Luôn đồng biến với mọi x R.
Câu 10. Đồ thị hàm số y 2 x 1 và đồ thị hàm số y kx 2 cùng đi qua điểm có hoành độ x 1 , khi đó
1
A. k .
3
B. A 3; .
2
9
C. A 3; .
2
D. A 3; 3 .
II. TỰ LUẬN:
Bài 1.
Cho hàm số y m 2 x 2
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y 2 x 3 và có tung độ bằng 1 .
Bài 2.
1
Cho hai hàm số y x 2 và y x 4
2
a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số.
Trang 14
1
.
16
Đồ thị hàm số y ax 2 cắt đường thẳng y 2 x 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 thì a bằng:
A. 1.
B. 5.
C. 1.
D. 5.
Lời giải
Chọn B
Thay x 1 vào đường thẳng y 2 x 3 , ta được:
y 2.1 3 5
Đồ thị hàm số y ax 2 cắt đường thẳng y 2 x 3 tại điểm có hoành độ bằng 1 nên đồ thị hàm
số y ax 2 đi qua điểm 1; 5 . Thay x 1; y 5 vào y ax 2 , ta có:
5 a.12 a 5.
Câu 3.
Hàm số y m 1 x 2 nghịch biến với mọi x 0 khi và chỉ khi
A. m 1.
B. m 1.
Hàm số y x 2 x 3 x 2 x 6 x 6 có a 1 0 Hàm số đồng biến với mọi
x R Đáp án D sai
Câu 5.
Đồ thị hàm số y 3x 2 đi qua điểm C c; 6 . Khi đó c bằng
A.
B. 2.
2.
C. 108.
D. 2.
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số y 3 x 2 đi qua điểm C c; 6 . Thay x c; y 6 vào y 3x 2 , ta có:
6 3.c 2 c 2 2 c 2 .
Câu 6.
Đồ thị hàm số y m 1 x 2 đi qua điểm A 1; 2 . Khi đó m bằng
A. 1.
B. 3.
C.
A. Hàm số đồng biến khi x 0.
B. Hàm số nghịch biến khi x 0.
C. y 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
D. Hàm số luôn có giá trị âm với mọi x.
Lời giải
Chọn D
Trang 16
Cho hàm số y 3 x 2 có a 3 0 Hàm số đồng biến với x 0 và nghịch biến với x 0 , đạt
giá trị lớn nhất y 0 tại x 0 .
Câu 9.
Hàm số y 2 3 x 2 có tính chất:
A. Đồng biến với x 0 và nghịch biến với x 0.
B. Luôn nghịch biến với mọi x R.
C. Đồng biến với x 0 và nghịch biến với x 0.
D. Luôn đồng biến với mọi x R.
Lời giải
Chọn C
3
C. m .
4
D. m 3.
Lời giải
Chọn A
Đồ thị hàm số y m 1 x 2 ( m là tham số) đi qua điểm E 1; 2 . Thay x 1; y 2 vào
y m 1 x 2 , ta có:
2
2 m 1 . 1 m 1 2 m 3.
Câu 12. Đồ thị hàm số y
1 2
x đi qua điểm có tọa độ là
2
Trang 17
9
A. A 3; .
2
9
9
2
x y . 3
Đáp án B đúng , đáp án C sai
2
2
2
Thay x 3 vào y
1 2
1
9
2
x y . 3
Đáp án D sai
2
2
2
II. TỰ LUẬN:
Bài 1.
Cho hàm số y m 2 x 2
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3 .
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y 2 x 3 và có tung độ bằng 1 .
Lời giải
a) Đồ thị hàm số y m 2 x 2 đi qua điểm 1;3
2
1
y x2
2
2
0
1
1
2
1
1
2
0
2
2
1
Đồ thị hàm số y x 2 là parabol P nhận Oy làm trục đối xứng, đi qua 5 điểm 2; 2
2
1
1
2
4
5
5
x
2
4
6
(P)
8
1
b) Xét phương trình hoàn độ giao điểm của P : y x 2 và d : y x 4 là:
2
1
x2 x 4 x2 2 x 8 0
2
x 4 . x 2 0
x 4
x 2
và m 0
4
D. m
B. m
4
5
C. m
4
5
D. m
C.
1
D. 1;
2
5
4
B. 1
Câu 7.
D. m 4
Phương trình 2 x 2 x 1 0 có tập nghiệm là
1
A. 1;
2
Câu 6.
C. m 8
Phương trình mx 2 4 x 5 0 có nghiệm khi và chỉ khi
A. m
Câu 5.
B. m 4
Phương trình mx 2 2 x 5 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A. m
Câu 4.
D. 4 x 2 4 x 1 0
Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 mx 4 0 có nghiệm kép?
A. m 0 hoặc m 4
6
5
C.
5
6
D.
6
5
Câu 10. Tất cả các giá trị của m để phương trình m 1 x 2 2 m 1 x m 3 0 có một nghiệm là:
A. m
7
1
hay m
8
3
C. Không tồn tại m
B. m 1
D. m
1
3
Cho phương trình bậc hai ẩn x sau x 2 4 x 2m 1 0 2 .
Bài 3.
a) Tìm m để phương trình (2) nhận x 3 là nghiệm. Tìm nghiệm còn lại nếu có.
b) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình (2) có nghiệm.
Cho phương trình x 2 (m 1) x m 0 3 (với m là tham số).
Bài 4.
a) Chứng minh rằng phương trình (3) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m .
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Cho phương trình x 2 2(m 2) x 3m 2 0 4 (với m là tham số).
Chứng minh rằng phương trình (4) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m .
Trang 21
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 8
I. TRẮC NGHIỆM ( ? điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1.
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
A. x 2 x 1 0
B. 371x 2 5 x 1 0
C. 4 x 2 0
4
B. m
C. m
1
và m 0
4
D. m
4
5
D. m
Lời giải
Chọn C
Vì Δ = (−2) − 4.4.
Câu 4.
>0⇔
< và
≠0
Phương trình mx 2 4 x 5 0 có nghiệm khi và chỉ khi
≥0⇔
≥−
Phương trình 2 x 2 x 1 0 có tập nghiệm là
1
A. 1;
2
B. 1
C.
1
D. 1;
2
Lời giải
Chọn A
Vì
− + = 0 nên
= −1 hoặc
=
Trang 22
Tìm m để phương trình 2 x 2 x m 1 0 có hai nghiệm phân biệt. Kết quả là:
A. m
7
8
B. m
7
8
C. m
8
7
D. m
8
7
Lời giải
Chọn B
Câu 9.
Phương trình mx 2 3x 2m 1 0 có một nghiệm x 2 . Khi đó m bằng:
A.
5
6
D. m
1
3
Lời giải
Chọn B
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 4 x 2 xy 5 0
B. 2 x3 x 5 0
C. 0 x 2 3 x 1 0
D. 5 x 2 2 x 1 0
Lời giải
Chọn B
Câu 12. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
A. x 2 4 x 4 0
B. x 2 4 x 4 0
C. x 2 4 0
D. x 2 4 x 4 0
Trang 23
Lời giải
2
2
' 0 ' (m) (m m 3) 0
m
Vậy m 3 , phương trình có nghiệm kép x1 x2
m 3.
1
Cho phương trình bậc hai ẩn x sau x 2 4 x 2m 1 0 2 .
c) Tìm m để phương trình (2) nhận x 3 là nghiệm. Tìm nghiệm còn lại nếu có.
d) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình (2) có nghiệm.
Lời giải
2
a) Phương trình (2) nhận x 3 là nghiệm 3 4 3 2m 1 0 m 2
Thay m 2 vào phương trình (2) ta có x 2 4 x 3 0 *
Bài 3.
Phương trình (*) là phương trình bậc hai có a b c 1 (4) 3 0 , nên có hai nghiệm:
c
x1 1; x2 3
a
Vậy với m 2 , phương trình (2) nhận x 3 là nghiệm, nghiệm còn lại là x 1 .
3
b) Phương trình (2) có nghiệm ' 0 4 2m 1 0 m , do m là số nguyên nhỏ
2
nhất nên m 1
Cho phương trình x 2 (m 1) x m 0 3 (với m là tham số).
c) Chứng minh rằng phương trình (3) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m .
d) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Trang 25