ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(20 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................lớp..............................................
I.Phần trắc nghiệm:(5 điểm)
Câu 1: Đồ thị ở hình nào sau đây là đồ thị của hàm số bậc nhất?
-2
-4
-5 5
2
-2
-4
-5 5
4
2
-2
-4
-5 5
4
2
-2
-4
-5 5
hình 1 hình 2 hình 3 hình 4
A. hình 2 B. hình 1 C. hình 3 D. hình 4
Câu 2: Cho tam giác ABC có trọng tâm là G, M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định
R : x
2
+1 < 0 B.
∀
x
∈
R : x
2
+1
≠
0
C.
∃
x
∈
R : x
2
+1 = 0 D.
∃
x
∈
R : x
2
+1
≠
0
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
1
1
1 x
2
-2x-1 B. y=x
2
-4x+4 C. y=x
2
-2x+4 D. y=x
2
-3x+2
Câu 10: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
A. sinx = cos(90
0
-x ) B. cotx = cot(180
0
-x )
C. tanx =- tan(180
0
-x ) D. sin90
0
=1
Câu 11: Trong các phương trình bậc hai sau đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?
A. x
2
+3x+2=0 B. (m
2
+1)x
2
+2(m+1)x-1=0
C. x
2
x
−
có tập xác định là:
A. [0;+∞) B. R C. R \ {1} D. [0;1)U(1;+∞).
Câu 15: Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB BC CA= =
uuur uuur uuur
B.
AB AC=
uuur uuur
C.
AB AC BC
+ =
uuur uuur uuur
D.
AB BC CA
= =
uuur uuur uuur
Câu 16: Hiệu [1 ; 5] \ ( 1 ; 6 ) là:
A. (1;5) B. {1} C. [1;6) D.
Φ
Câu 17: Cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là: A(2;3); B(-1;4); C(1;1). Toạ độ điểm D sao
cho ABCD là hình bình hành là:
A. (0;4) B. (-4;0) C. (0;-4) D. (4;0)
Câu 18: Hàm số y = x
2
- 4x + 3 cắt Ox tại các điểm có toạ độ là:
A. ( 0; 3) ;( 1; 0) B. ( 1; 3) C. ( 3; 0) ; ( 1 ; 0) D. ( 0 ; 3)
Câu 19: Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D, Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các điểm
485 9 C
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
485 10 B
485 11 B
485 12 B
485 13 D
485 14 D
485 15 A
485 16 B
485 17 D
485 18 C
485 19 B
485 20 A
Trang 3/3 - Mã đề thi 485