de kiem tra 1 tiết ky 1 - Pdf 65

đề kiểm tra 1 tiết
môn công nghệ 10
Câu 1: Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất
1.Sinh trởng của vật nuôi là:
A. Sự tăng lên về kích thứơc, khối lợng của các cơ quan, bộ phận của cơ thể
B. Phân hoá để tạo nên các cơ quan, bộ phận
C. Hoàn thiện chức năng sinh lý của các cơ quan, bộ phận
D. b và c
2. Ví dụ sau nói lên quy luật sinh trởng, phát dục nào?
Giai đoạn sau phôi thai, lúc còn nhỏ vật nuôi tăng trọng ít, càng lớn khả năng tăng trọng
càng cao, đến khi trởng thành thì ổn định và giảm dần khi già cỗi
A. ST và PD theo chu kỳ
B. ST và PD theo giai đoạn
C. ST và PD không đồng đều
3. Qua ngoại hình của cơ thể sẽ:
A. Phân biệt đợc giống này và giống khác
B. Biết đợc mức độ tiêu tốn thức ăn
C. Biết đợc tính thích nghi với môi trờng sống của vật nuôi
4. Đối tợng của phơng pháp chọn lọc hàng loạt là:
A. Gia súc đực
B. Gia cầm cái và tiểu gia súc
C. Gia súc đực và tiểu gia súc
5. Giống thuần chủng là:
A. Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc các giống khác nhau
B. Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc cùng một giống
C. Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc các dòng khác nhau
6. Mục đích của lai giồng là:
A. Tạo ra các tổ hợp di truyền mới
B. Củng cố duy trì và thay đổi kiểu gen của bố, mẹ
C. Củng cố và nâng cao các đặc tính của bố, mẹ
D. Tăng số lợng và tạo tổ hợp di truyền mới

B.Càng giảm
C.Không thay đổi
Câu 2: Hãy so sánh phơng pháp chọn lọc giống hàng loạt và chọn lọc cá thể?
đề kiểm tra 1 tiết
môn công nghệ 10
Câu 1: Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất
1.Phát dục của vật nuôi là:
A.Sự tăng lên về kích thứơc, khối lợng của các cơ quan, bộ phận của cơ thể
B.Phân hoá để tạo nên các cơ quan, bộ phận
C.Hoàn thiện chức năng sinh lý của các cơ quan, bộ phận
D.B. và C
2. Ví dụ sau nói lên quy luật sinh trởng, phát dục nào?
Giai đoạn phôi thai đợc tính từ khi trứng đợc thụ tinh trở thành hợp tử cho đến khi con vật
đợc sinh ra . Giai đoạn này đợc chia ra thành các giai đoạn nhỏ: thời kỳ tiền phôi, thời kỳ
phôi , thời kỳ thai
A.ST và PD theo chu kỳ
B.ST và PD theo giai đoạn
C.ST và PD không đồng đều
3. Qua thể chất của cơ thể sẽ:
A.Phân biệt đợc giống này và giống khác C.. Biết đợc mức độ tiêu tốn thức ăn
B.Biết đợc sức sản xuất trứng D..Biết đợc tính thích nghi với môi trờng
4. Đối tợng của phơng pháp chọn lọc cá thể là:
A.Gia súc đực
B..Gia cầm cái và tiểu gia súc
C..Gia súc đực và tiểu gia súc
5. Giống lai là:
A.Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc các giống khác nhau
B.Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc cùng một giống
C.Giống sinh ra bởi 2 bố mẹ thuộc các dòng khác nhau
6. Mục đích của nhân giồng thuần chủng là:

B.Sinh ra con lai để tạo gióng mới
C.Tạo ra con có đặc tnhs tốt hơn bố mẹ
D.Cả 3 ý trên
14. Lai giống là:
A.Phép ghép đôi giao phối giữa các cá thể đực cái khác dòng
B.Phép ghép đôi giao phối giữa các cá thể đực cái khác giống
C.Phép ghép đôi giao phối giữa các cá thể đực cái khác dòng, khác giống
D.Phép ghép đôi giao phối giữa các cá thể đực cái khác giống, khác loài
Câu 2: Hãy so sánh phơng pháp nhân giống thuần chủng và lai giống?

đề kiểm tra 1 tiết
môn công nghệ 10
Câu 1: Khoanh tròn vào ý trả lời đúng nhất
1.Phát triển của vật nuôi là:
A.Sự tăng lên về kích thứơc, khối lợng của các cơ quan, bộ phận của cơ thể
B.Phân hoá để tạo nên các cơ quan, bộ phận
C.Hoàn thiện chức năng sinh lý của các cơ quan, bộ phận
D.Cơ thể lớn lên và các cơ quan bộ phận hoàn thiện chức năng sinh lý
2. Ví dụ sau nói lên quy luật sinh trởng, phát dục nào?
Bào thai bò tháng thứ nhất phát triển gấp 600 lần hợp tử về khối lợng. Tháng thứ 2 so với
tháng thứ nhất tăng 43,3 lần..Tháng thứ 6 tăng gâp 2,5 lần tháng thứ 5 và tháng thứ 9 gấp
1,4 lần tháng thứ 8
A.. ST và PD theo chu kỳ
B.ST và PD theo giai đoạn
C.. ST và PD không đồng đều
3. Qua khả năng sinh trởng của cơ thể sẽ:
A.Phân biệt đợc giống này và giống khác
B.Biết đợc mức độ tiêu tốn thức ăn
C.Biết đợc khả năng sản xuất trứng
D.Biết đợc tính thích nghi với môi trờng sống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status