ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY;
CAO ĐẲNG NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
HỆ CHÍNH QUY
Quảng Ninh, 2017
UBND TỈNH QUẢNG NINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017
1. Thông tin chung về trường
1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở, địa chỉ website
- Tên trường: Trường Đại học Hạ Long
- Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao thuộc các lĩnh vực văn
hóa, du lịch, ngoại ngữ, thủy sản, môi trường, kinh tế, sư phạm, nghệ thuật... đồng
thời, là nơi nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ... phục vụ cho sự phát
triển kinh tế, văn hóa - xã hội của tỉnh Quảng Ninh và đất nước.
- Địa chỉ:
Cơ sở 1: Số 258 Đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh.
Điện thoại: (033)3850.304; Fax: (033)3852.174
Cơ sở 2: Số 58 Đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
GD
GDTX
chính quy
0
0
918 CĐ
0
0
0
0
0
302 ĐH
0
0
0
0
hành vi; Báo chí và thông tin; Dịch
vụ xã hội; Khách sạn, du lịch, thể
thao và dịch vụ cá nhân; Dịch vụ
vận tải; Môi trường và bảo vệ môi
trường; An ninh, quốc phòng).
Tổng
ĐH
CĐSP
355 ĐH
0
0
0
710
0
918
0
1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của năm 2015, 2016
1.3.1.Phương thức tuyển sinh chính quy của năm 2015, 2016
Năm
Tổ hợp 2: Toán – Lý – Anh
Năm tuyển sinh - 2
(2015)
Chỉ
Số
Điểm
tiêu
TT
TT
Năm tuyển sinh - 1
(2016)
Chỉ
Số
Điểm
tiêu
TT
TT
50
31
12 đ
40
16
0
13 đ
- Ngành Sư phạm Ngữ văn
Tổ hợp 1: Văn – Sử - Địa
Tổ hợp 2: Văn – Sử – Anh
50
28
12 đ
40
15
13 đ
- Ngành Giáo dục Tiểu học
Tổ hợp 1: Văn – Sử - Địa
Tổ hợp 2: Văn – Toán – Anh
100
126
12 đ
tấu
- Ngành Sư phạm Mỹ thuật
Tổ hợp : Văn – Hình họa – Trang trí
Nhóm ngành II (Không có)
Nhóm ngành III (Kinh doanh và
quản lý; pháp luật)
- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
Tổ hợp 1: Toán – Lý - Hóa
Tổ hợp 2: Toán –Lý - Anh
Tổ hợp 3: Văn - Toán –Anh
- Quản trị khách sạn
Tổ hợp 1: Toán – Lý - Hóa
Tổ hợp 2: Toán –Lý - Anh
Tổ hợp 3: Văn - Toán –Anh
Nhóm ngành IV (Không có)
Nhóm ngành V (Hệ đại học):
- Ngành Khoa học máy tính
Tổ hợp 1: Toán – Lý - Hóa
Tổ hợp 2: Toán –Lý - Anh
Tổ hợp 3: Văn - Toán –Anh
- Ngành Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp 1: Toán – Lý - Hóa
Tổ hợp 2: Toán –Hóa - Sinh
Tổ hợp 3: Toán –Sinh – Địa
Tổ hợp 4: Văn - Toán –Anh
Nhóm ngành VI (Không có)
Nhóm ngành VII (Hệ ĐH)
- Ngành Quản lý văn hóa
Tổ hợp 1: Văn – Sử - Địa
12 đ
20
0
6.5 đ
30
0
12 đ
20
0
6.5 đ
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100
11
15 đ
50
23
15 đ
-
-
-
50
12
TT
TT
100
48
15 đ
Năm tuyển sinh - 1
(2016)
Chỉ
Số
Điểm
tiêu
TT
TT
50
60
15 đ
100
18
15 đ
50
38
15 đ
50
35
15 đ
50
26
15 đ
960
693
X
- Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp 1: Văn - Toán - Anh
Tổ hợp 2: Toán - Văn - Trung
Tổ hợp 3: Toán - Sử - Anh
Tổ hợp 4: Toán - Địa - Anh
Tổng
1150
694
Chỉ tiêu
theo phương thức
tuyển sinh
Mã
Xét KQ
tổ hợp
Xét theo
kỳ thi
học bạ
THPT
THPT
Quốc gia
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (600 chỉ tiêu)
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán – Lý – Anh
2. Quản trị khách sạn 52340107
Hoặc
Toán - Văn – Anh
Hoặc
3. Khoa học máy tính 52480101
Toán – Anh - KHTN
A00
Văn - Sử - Địa
Hoặc
Văn – Toán - Anh
60
0
60
0
60
0
50
0
60
0
A01
D01
D90
D01
D14
D78
Toán – Lý – Anh
Hoặc
52220209
100
D01
D10
D78
D01
D04
D10
D01
D06
D10
5
TT
Ngành
Mã ngành
Tổ hợp 3 môn
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán – Hóa – Sinh
THPT
THPT
Quốc gia
A00
B00
50
0
60
0
600
0
16
16
14
14
16
16
D01
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán; Hóa; Sinh
51140212
Hoặc
Toán; Hóa, Anh
Hoặc
Toán – Anh - KHTN
A00
Văn; Sử; Địa
Hoặc
Văn; Toán; Anh
51140217
Hoặc
Văn; Địa; Anh
Hoặc
Văn - Anh - KHXH
C00
A01
A02
D90
B00
D07
D90
51140231
Hoặc
Anh
Văn - Anh – KHXH
Hoặc
Toán – Anh - KHTN
Toán; Văn; Hát,
Giáo
1 dục Mầm non 51140201
kể chuyện
Toán – Lý – Anh
Hoặc
Văn; Sử; Địa
Giáo
1 dục Tiểu học 51140202
Hoặc
Văn; Toán; Anh
Hoặc
Văn - Anh – KHXH
Văn; Hát; Thẩm âmSư1 phạm âm nhạc 51140221
tiết tấu
Văn; Hình họa;
Sư1 phạm mỹ thuật 51140222
Trang trí
Cộng chỉ tiêu:
Chỉ tiêu
theo phương thức
tuyển sinh
Mã
-
16
102
254
D78
D90
M00
A01
C00
D01
D78
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
2.5.1. Mức điểm tối thiểu (chưa nhân hệ số) xét tuyển vào đại học chính quy
đối với thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 bằng với ngưỡng đảm
bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Mức điểm tối thiểu (chưa
nhân hệ số) xét tuyển vào cao đẳng sư phạm hệ chính quy đối với thí sinh tham dự
kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 dự kiến 13,5 điểm.
2.5.2. Mức điểm trung bình tối thiểu (chưa nhân hệ số) của các tổ hợp môn
xét tuyển vào cao đẳng hệ sư phạm chính quy theo hình thức xét học bạ THPT của
tất cả các ngành phải đạt từ 6,0 điểm trở lên.
Cách tính điểm xét tuyển theo học bạ THPT
* Đối với các ngành không thi năng khiếu:
- ĐTBCMH = [ĐTBCN môn 1(của lớp 10, 11, 12) + ĐTBCN môn 2(của lớp 10,
11, 12) + ĐTBCN môn 3(của lớp 10, 11, 12)]/3.
- ĐƯT = [ĐƯTKV + ĐƯTĐT]/3
+ Đối với ngành Giáo dục mầm non:
Môn: Hát; Thời gian thi: 5-7 phút/ thí sinh
Môn: Kể chuyện; Thời gian thi: 3-5 phút/thí sinh
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của
trường: mã số trường, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các
điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.
- Mã trường Đại học Hạ Long: HLU
- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển cùng một ngành là: 0 điểm
(không điểm)
- Tiêu chí phụ ưu tiên trong mỗi tổ hợp môn thi
TT
Ngành
Mã ngành
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Quản trị dịch vụ du lịch và
1.
52340103
lữ hành
Tổ hợp 3 môn
Mã
tổ hợp
Môn
ưu tiên
8
TT
Ngành
4. Quản lý văn hóa
5. Ngôn ngữ Anh
6. Ngôn ngữ Trung Quốc
7. Ngôn ngữ Nhật
8. Nuôi trồng thủy sản
Quản lý tài nguyên và môi
9.
trường
Mã ngành
Tổ hợp 3 môn
Văn - Sử - Địa
Hoặc
Văn – Toán - Anh
52220342
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán – Hóa – Sinh
52620301
Hoặc
Văn – Toán – Anh
Hoặc
Toán – Anh - KHTN
52850101
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán – Lý – Anh
Hoặc
Toán – Hóa – Sinh
Hoặc
Văn – Toán - Anh
Mã
tổ hợp
C00
Môn
ưu tiên
Văn
D01
D04
Trung
D10
Anh
A01
Anh
D01
Anh
D06
Nhật
D10
Anh
A00
Toán
B00
Ngành
Mã ngành
Tổ hợp 3 môn
II HỆ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CHÍNH QUY
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán – Lý – Anh
Sư phạm Toán học
10. 1
51140209
Hoặc
(Toán – Lý)
Toán – Lý – Sinh
Hoặc
Toán – Anh - KHTN
Toán – Lý - Hóa
Hoặc
Toán; Hóa; Sinh
Sư phạm Hóa học
11. 1
51140212
Hoặc
(Hóa – Sinh)
Toán; Hóa, Anh
Hoặc
Toán – Anh - KHTN
Toán – Lý – Anh
Hoặc
Văn; Sử; Địa
51140202
Hoặc
Văn; Toán; Anh
Hoặc
Văn - Anh – KHXH
Mã
tổ hợp
Môn
ưu tiên
A00
Toán
A01
Toán
A02
Toán
D90
A00
Anh
D01
Anh
D78
Anh
D90
Anh
M00
Văn
A01
Toán
C00
Văn
D01
Văn
ngành đại học, cao đẳng sư phạm hệ chính quy.
2.7. Tổ chức tuyển sinh
- Thời gian tuyển sinh: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
- Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: Nhận trực tiếp tại trường hoặc theo đường
chuyển phát nhanh.
2.8. Chính sách ưu tiên
Trường tổ chức xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh vào các
ngành trình độ đào tạo đại học; cao đẳng sư phạm theo quy định hiện hành của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
Trường xét tuyển thẳng đối với học sinh đã tốt nghiệp THPT chuyên của
tỉnh Quảng Ninh vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải
vào các ngành sư phạm trình độ cao đẳng nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT
chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học
sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.
2.9. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển (Thực hiện theo quy định hiện hành của liên
Bộ GD&ĐT- Bộ Tài chính).
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; và, lộ trình tăng học phí tối đa
cho từng năm
Trường Đại học Hạ Long thực hiện lộ trình thu học phí theo Nghị quyết số
24/2016/NQ-HĐND ngày 27/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về
việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân của tỉnh Quảng Ninh từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
Hệ
đào
tạo
Ngành đào tạo
695
765
845
935
550
590
645
710
780
Ghi chú: Sinh viên của Trường Đại học Hạ Long theo học các ngành đào tạo trình độ đại
học tuyển vào trường trong năm 2015, 2016 được hỗ trợ 100% học phí cho toàn khóa học.
11
3. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính
3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 9.4 ha
- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của
trường: 35.413 m2
Chân đế
Cái
12
2
Kẹp đa năng + Khớp nối chữ thập
Cái
60
3
Thanh trụ loại 500mm
Thanh
17
4
Thanh trụ loại 360mm
Thanh
3
5
Thanh trụ loại 250mm
Thanh
9
6
Thanh trụ loại 700mm
Thanh
2
7
Bình tràn
Cái
11
8
Cốc chia độ + Cốc đốt
Cái
Cái
10
19 Ampe kế một chiều thang 1A – 3A
Cái
10
20 Ampe kế một chiều thang 0,6A – 3A
Cái
2
21 Ampe kế xoay chiều 1A – 5A
Cái
15
22 Ampe kế xoay chiều 10A
Cái
3
23 Vôn kế một chiều 1V – 3V
Cái
2
24 Vôn kế một chiều 3V – 15V
Cái
10
25 Vôn kế một chiều 6V – 12V
Cái
4
26 Vôn kế xoay chiều 12V – 36V
Cái
16
27 Vôn kế xoay chiều 300V
Cái
4
28 Điện kế
Lớp 7
Lớp 9
Đã hỏng
13
1.1.2. THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM CƠ HỌC
Đơn vị
STT
Tên tài sản
tính
1. Bình cầu dung tích tối thiểu 250ml có
Cái
nhánh
2. Bình cầu dung tích tối thiểu 250ml không
Cái
nhánh
3. Bình tam giác
Cái
4. Cân Robecvan + Cân đòn
Cái
5. Hộp quả cân
Hộp
6. Bộ gia trọng 500g
Quả
7. Mặt phẳng nghiêng gỗ
Cái
13
4
40
4
4
20
3
5
2
7
4
5
15
3
18.
19.
20.
Máng nghiêng hai đoạn
Bánh xe Mác - xoen
Máy A - tút
Cái
Cái
Bộ
6
8
2
25.
Thí nghiệm lực đẩy Ác si mét
Bộ
7
26.
Bi sắt
Quả
10
27.
Bộ lò xo lá tròn + đế
Bộ
4
23.
Ghi chú
Lớp 8
200mm, F1 – 2mm
4. Chậu thủy tinh
Cái
5. Chậu nhựa
Cái
6. Phễu thủy tinh
Cái
7. Phễu nhựa
Cái
8. Băng kép
Cái
9. Đĩa nhôm phẳng có gờ
Cái
10. Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt:
Bộ
(3 thanh đồng, sắt, thủy tinh; đinh ghim,
mâm nhiệt)
11. Ống nghiệm F20mm, dài 200mm
Cái
12. Bộ thí nghiệm đối lưu
Bộ
13. Bình cầu phủ muội
Cái
14. Bộ nút cao su
Cái
15. Kiềng
Cái
16. Kẹp bình
Cái
1.2.4. THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM QUANG HỌC
1
Ghi chú
2
Thiếu chốt
lẫy dễ gãy
Lớp 6
5
6
2
3
3
7
5
4
Lớp 8
14
1
1
20
19
37
Số
Bộ đèn Laser
Tấm nhựa chia độ
Vòng tròn chia độ
Tấm bán nguyệt
Thấu kính hội tụ, phân kì, kính phẳng
(hình tròn,viền nhựa trắng hoặc vàng
F60mm)
Giá quang học 32x26x600 mm bằng nhôm
định hình dày, chân chữ A
Khe sáng chữ F
Mô hình máy ảnh loại nhỏ
Kính lúp
Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng
bằng lăng kinh
Bộ đèn trộn màu của ánh sáng
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu
của các vật
Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng
Bộ
6
Bộ
5
Bộ
12
Bóng đèn
12V –
21W cháy
Số
lương
16 + 27
1
10
10
6
Ghi chú
1.2.5. THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM ÂM HỌC
STT
Tên tài sản
Đơn vị
2. Thước nhựa dẹt
Cái
Ghi chú
3 bộ đủ
4 bộ thiếu
2 bộ đủ
4 bộ thiếu
18
5
Số
lương
6
3
Ghi chú
Lớp 7
16
STT
3.
4.
5.
6.
7.
Thanh sắt non
Động cơ điện – Máy phát điện
Điện trở mẫu
Thanh đồng + đế
Đơn vị
tính
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Số
lương
5
2
18
5
5
10
Túi
Cái
Cái
Bộ
Bình
Cái
Cái
Bộ
Bộ
Bộ
Ống
Bộ
10
11
6
5
2
20
7
4
7
8
11
4
34.
Bộ dây constangtan, Nicrom loại nhỏ và
lớn
Biến trở than
Điện trở ghi số
Điện trở có vòng vàng
Bình nhiệt kế, dây đốt, que khuấy
La bàn loại to
La bàn loại nhỏ
Bộ thí nghiệm Ơ - xtet
31.
32.
33.
Ghi chú
Không đế
Bóng cháy
4 kim, 2 đế
Lớp 9
10 đế ,
1thanh
đồng
11 đế, hai
cánh
17
STT
Tên tài sản
36.
Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng
lương
5
Bộ
Bộ
2
2
Bộ
10
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
Cái
11
10
6
24
3
4
6
1.2.7. THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG, THÍ NGHIỆM VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Ghi chú
Ghi chú
Bài 2. Lực ly tâm
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tên tài sản
Mô tơ thí nghiệm
Bộ điểu khiển cho mô tơ
Bóng đèn 6V/3W + Đui đèn
Bộ pha đèn có khe hẹp màn ảnh
Chân đề chữ V 20cm
Thanh trụ 25cm
Kẹp vuông góc
Biến thế 6/12V
Thước thẳng 1m
Đế tròn
1
1
Ghi chú
18
Bài 3. Hiệu ứng Jun – Thomson (Thiếu nhiều dụng cụ, không dùng được)
Đơn vị
Số
STT
Tên tài sản
Ghi chú
tính
lương
1
Đồng hồ đo áp suấ hiện số
Cái
1
2
Thiết bị Jun - Thomson
Cái
1
3
Ống chân không D3/5mm
Cái
1
4
Ống PVC d4mm, 5m
3
4
5
6
7
8
9
10
Tên tài sản
Tấm điều khiển khe hẹp
He – Ne – Laser, phân cực tuyến tính
Si photocell
Con chạy quang học
Thấu kính +5mm
Thấu kính 50MM
Kẹp quang học 90/50
Cặp dây dẫn 100cm xanh/đỏ
Màn chắn
Đồng hồ vạn năng
Bài 5. Con lắc thuận nghịch treo tường
STT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Cái
Cái
Cái
Cái
1
2
Máy đếm P
Cái
1
3
Hàng rào sáng
Cái
1
4
Chân đế chữ V
Cái
1
5
Ghi chú
Ghi chú
19
Bài 6. Sóng dừng
Đơn vị
tính
Cái
Đoạn
Cái
Cái
Cái
Thanh
Cái
Cặp
Số
lương
1
3
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
Ghi chú
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Tên tài sản
Mô tơ
Dây cao su
Máy phát tần số S12
Biến thế 6V
Chân đế
Thanh trụ 25cm
Móc cắm
Cặp dây dẫn 1m đỏ/xanh
Bài 8. Nhiệt nóng chảy của nước đá
STT
Tivi, đầu video, quầy lễ tân, hệ
2 Phòng thực hành nghiệp vụ lễ tân
thống sổ sách lễ tân, các loại con
dấu, văn phòng phẩm
Tủ làm mát, tủ đá, ly cốc các loại,
3 Phòng thực hành pha chế đồ uống Bar
máy xay sinh tố, máy bào đá, quầy
pha chế
Quầy lễ tân đón tiếp, bàn ghế ăn, bát
Phòng thực hành nghiệp vụ nhà hàng ( 2
4
đĩa sành sứ, dao dĩa inox, ly cốc các
phòng )
loại, menu
20
TT
Tên phòng
Các trang thiết bị chính
Giường các loại, ga gối, chăn các
loại, các loại khăn tắm, khăn mặt,
khăn tay, thảm lau chân, nền phòng
5 Phòng thực hành nghiệp vụ buồng
trải thảm, lát gạch, ốp gỗ, các loại
hóa chất lau kính, nước tẩy đa năng,
máy đánh bóng sàn, xe đẩy lau nhà
17 Phòng Thực hành Thanh nhạc 309
1 đàn Piano
18 Phòng Thực hành Thanh nhạc 310
1 đàn Piano
19 Phòng Thực hành Thanh nhạc 505
1 đàn Piano
20 Sàn múa 305
1 đàn Piano
21 Sàn múa 405
1 đàn Piano
22 Sàn múa 505
1 đàn Piano
23 Phòng học 204
1 đàn Piano
24 Phòng Thực hành Nhạc cụ 311
6 Đàn organ
25 Phòng Thực hành Nhạc cụ 411
6 Đàn organ
57 ghế khán giả, Ổn áp, điều hòa,
thiết bị âm ly, micro, loa toàn dải, tủ
26 Hội trường sân khấu
thiết bị, đàn pinano, thiết bị âm
thanh, ánh sáng sân khấu
21
Phụ lục 2
Thống kê phòng học
TT
Số phòng học đa phương tiện
03
Phụ lục 3
Thống kê về học liệu
(sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử)
TT Nhóm ngành đào tạo
Số lượng
1
Nhóm ngành I
42.955 (CSDL ĐT); 10000 (sách, tạp chí)
2
Nhóm ngành II
51.632 (CSDL ĐT); 2000 (sách, tạp chí)
3
Nhóm ngành III
31.250 (CSDL ĐT); 2000 (sách, tạp chí)
STT
Họ và tên
GT
Ngày sinh
Dân
tộc
Biên chế
nam
20/12/1958
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng khoa
TS
Giáo dục học (Toán)
Ngành I
Chức vụ
Ngành I
3.
Nguyễn Mai Hùng
nam
15/04/1973
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng khoa
ThS
Thạc sỹ khoa học (vật lý)
Ngành I
4.
Phùng Đức Hùng
nam
25/07/1960
Ngành I
6.
Tô Thị Hương
nữ
06/10/1964
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng khoa
ThS
Quản lý giáo dục
Ngành I
7.
Nguyễn Thị Quý Kim
nữ
17/03/1983
Ngành I
9.
Nguyễn Thị Mến
nữ
01/09/1966
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng bộ môn
ThS
Khoa học (sinh)
Ngành I
10.
Phạm Hồng Minh
nữ
20/01/1964
Ngành I
12.
Nguyễn Thị Nhung
nữ
31/01/1977
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng bộ môn
ThS
Vật lý
Ngành I
13.
Đặng Quang Rinh
nam
03/02/1964
15.
Nguyễn Lâm Sung
nam
01/06/1966
Kinh
HĐLVkxđth
Phó trưởng khoa
TS
16.
Vũ Hằng Thư
nữ
08/10/1982
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng bộ môn
nữ
06/02/1963
Kinh
HĐLVkxđth
Phó trưởng phòng
ThS
Quản lý giáo dục
Ngành I
19.
Phạm Thị Dung
nữ
16/02/1965
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng phòng
Chuyên ngành cao nhất
Phân loại
20.
Hoàng Thị Thu Giang
nữ
06/09/1980
Kinh
HĐLVkxđth
Trưởng phòng
TS
Ngữ văn
Ngành I
21.
Nguyễn Thị Khiên
nữ
Quản lý giáo dục
Ngành I
23.
Lại Thế Sơn
nam
25/12/1980
Kinh
HĐLVkxđth
Phó trưởng phòng
ThS
Quản lý giáo dục
Ngành I
24.
Nguyễn Quốc Tuấn
nam
Ngữ văn
Ngành I
26.
27.
Trần Thị Lan Hương
Nguyễn Thị Minh
nữ
nữ
25/09/1967
08/04/1973
Kinh
Kinh
HĐLVkxđth
HĐLVkxđth
Hiệu trưởng Tr.TH
Tổ trưởng (Tr.TH)
ThS
ĐH
Quản lý giáo dục
20/06/1985
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ĐH
SP Giáo dục Chính trị
Ngành I
30.
Bùi Văn Chương
nam
25/11/1964
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ThS
02/07/1983
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ThS
Địa lý
Ngành I
33.
Nguyễn Thị Gấm
nữ
17/05/1981
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ThS
SP Giáo dục thể chất
Ngành I
Ngành I
36.
Hoàng Thị Bích Hồng
nữ
15/02/1988
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ĐH
Địa lý
Ngành I
37.
Phạm Thị Hồng
nữ
Lí luận và PPDH mầm non
Ngành I
39.
Vũ Mạnh Hùng
nam
03/08/1972
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ĐH
SP âm nhạc
Ngành I
40.
Bế Thị Thu Huyền
nữ
Sư phạm Mĩ thuật
Ngành I
42.
Nguyễn Thị Hương
nữ
20/02/1974
Kinh
HĐLVkxđth
GV
ThS
LL&PP dạy học mầm non
Ngành I
24