Giáo án Tiếng Việt 1_ Tuần 1_Kết nối tri thức với cuộc sống_Hương. - Pdf 66

/>
TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)

TUẦN 1
BÀI 1: A a
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /a/;
- Viết đúng chữ /a/.
2. Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa qua các tình huống reo vui "a", tình huống cần nói lời chào hỏi (chào gặp
mặt, chào tạm biệt).
3. Thái độ:
Biết thể hiện thái độ trong các tình huống vui sướng, nạc nhiên.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý bạn bè, thầy cô và những người xung quanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /a/; cấu tạo, cách viết chữ /a/.
- Biết những tình huống re lên "A! A!" (vui sướng, ngạc nhiên, …)
- Biết các bác sĩ nha khoa đã vận dụng đặc điểm phát âm của âm /a/ (độ mở
cửa miệng rộng nhất) vào việc khám chữa bệnh. Thay vì yêu cầu trẻ há miệng để
khám họng, các bác sĩ thường khích lên các cháu nói 'a…a…".
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- HS quan sát tranh, TLCH:
+… tranh vẽ bạn Nam và bạn
Hà đang hát trên sân khấu, các
bạn ở dưới vỗ tay cổ vũ và tặng
hoa chúc mừng.

?/ Em thấy các bạn có vui
không?
?/ Vì sao em biết?

2. Đọc:
- Luyện đọc
âm /a/ (20
phút)

- GV chỉ vào tranh đọc lời
thuyết minh "Nam và Hà ca
hát."
- Đọc từng cụm từ, YCHS đọc
theo. "Nam và Hà/ca hát."
- Giới thiệu: Trong câu vừa
đọc, có các tiếng Nam, và, Hà,
ca, hát. Các tiếng này đều chứa
âm /a/ (được tô màu đỏ). Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm
/a/.
- GV ghi bảng. Bài 1: A a
- Gắn thẻ chữ A và a, giới thiệu:
Đây là chữ A in hoa và đây là
chữ a in thường.

- Lắng nghe
+… mở rộng miệng cho luồng
hơi đi ra tự nhiên.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)


Vận động
giữa giờ
3. Tô và viết:
- Viết bảng
(7 phút)

Hoạt động
3. Tô và viết:
- Viết vở: (10
phút)

Vận động
giữa tiết
4. Đọc: (10
phút)

/>- Cho HS vận động theo bài hát - HS vận động
Thể dục buổi sáng.
- GV đưa chữ mẫu, YCHS quan - HS quan sát.
sát
?/ Chữ /a/ gồm mấy nét? là
+ … gồm 2 nét: nét cong kín và
những nét nào?
nét móc ngược phải.

nắn.
- Tổ chức cho HS nhận xét,
đánh giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
- Cho Hs vận động giữa tiết học
bằng 1 bài hát hay động tác TD.
- Cho HS quan sát tranh 1
?/ Nam và các bạn đang chơi
trò gì?
?/ Vì sao các bạn vỗ tay reo
3

Hoạt động của HS

- HS mở vở
- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ
/a/, viết 3 dòng chữ /a/.
- 1 HS nêu trước lớp.
- Lớp đồng thanh nhắc lại tư thế
ngồi viết
- HS viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh
giá bài viết của bạn.

- HS quan sát tranh 1, TLCH:
+… thả diều.
+ … diều của Nam bay lên cao.


/>"a"?

huống. Lưu ý HS thể hiện ngữ
điệu, cử chỉ và nét mặt).
- Đại diện 2 nhóm thể hiện
4

+ … tạm biệt nhau.
+ …..chào bố.
+ … "Con chào bố ạ!" hoặc
"Con chào bố, con vào lớp ạ!"

+.. vẽ cô giáo và Nam đang
đứng ở cửa lớp.
+ … chào cô.
+… "Em chào cô ạ!"; "Thưa cô
em vào lớp ạ!"
- HS đóng vai trong nhóm.
- 2 nhóm thể hiện trước lớp.


- Liên hệ,
giáo dục

III. Củng cố,
dặn dò: (5
phút)

/>trước lớp.
- GV và cả lớp nhận xét, đánh
- Lớp quan sát, nhận xét, đánh
giá.

động viên HS
- Nhắc HS thực hành giao tiếp
ở nhà: Chào tạm biệt, chào khi
gặp.

-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 2: B b
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /b/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /b/,
thanh huyền.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /b/, dấu huyền; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /b/, dấu
huyền.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /b/, thanh huyền có trong
bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh,
5


/>- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên
trong gia đình: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh họa
(tình yêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ;
cảnh gia đình sum họp, đầm ấm, …)
3. Thái độ:
- Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý gia đình

đã làm gì?
- GV dẫn dắ, giới thiệu bài.
II. Bài mới:
- YCHS quan sát tranh, thảo
1. Nhận biết: luận nhóm TLCH:
(5 phút)
?/ Bức tranh vẽ những ai?
?/ Bà cho bé đồ chơi gì?
?/ Theo em, nhận được quà của
bà, bé có vui không? Vì sao?
6

Hoạt động của HS
- HS viết bảng con
- Nhận xét, đánh giá chữ viết
của bạn.
- HS hát và vận động theo nhạc.
+ … yêu bà lắm.
+…. nắm bàn tay, vâng lời bà,..
- HS thảo luận nhóm, đại diện
nhóm TLCH
+ ... bà và bé.
+ … búp bê.
+ … bé rất vui.


2. Đọc: (20
phút)
a. Đọc âm /b/


- GV giới thiệu và cho HS nghe - HS lắng nghe.
bài hát "Búp bê bằng bông" của
tác giả Lê Quốc Thắng các
tiếng dều mở đầu bằng âm /b/.
?/ Khi đọc âm /b/ chúng ta cần +… hai môi mím lại rồi đột
lưu ý gì?
ngột mở ra.
- YCHS đọc lại
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- YCHS lấy âm /a/ ghép bên
- HS thực hành.
phải cạnh âm /b/ ta được
tiếng /ba/
- Quan sát, lắng nghe.
- GV giới thiệu mô hình
tiếng /ba/

b

a
ba

- GV chỉ vào mô hình và đánh
vần tiếng /ba/: b-a-ba.
?/ Tiếng /ba/ có mấy âm? Âm
nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
- YCHS đánh vần.

- Lắng nghe.

nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.

- GV cùng cả lớp nhận xét,
đánh giá.
c. Đọc từ
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
ngữ:
?/ Đây là số mấy?
- YCHS đọc số.
- Đưa tranh 2:
?/ Tranh vẽ ai?
- YCHS đánh vần, đọc trơn /bà/
- Đưa tranh 3:
?/ Đây là con gì?
?/ Em đã thấy con ba ba bao giờ
chưa?
- GV giới thiệu con ba ba: là
con vật sống ở các vùng nước
ngọt, có hình dáng giống rùa
nhưng mai mềm, dẹt, phủ da,
không vảy.
- YCHS đánh vần, đọc trơn /ba
ba/
- YCHS đọc trơn các từ ngữ
trên. "ba, bà, ba ba".
d. Đọc lại các - YCHS đọc lại nội dung 2
tiếng, từ ngữ
Vận động
giữa giờ

?/ Chữ /b/ gồm mấy nét? là
8

- HS quan sát.
+ … gồm 2 nét: nét khuyết trên


/>những nét nào?
và nét thắt trên.
?/ Chữ /b/ cao mấy li? Rộng
+ .. cao 5 li, rộng 2 li rưỡi.
mấy ô li?
- GVKL: Chữ /b/ là kết hợp của - Quan sát, lắng nghe.
3 nét cơ bản: nét khuyết trên,
nét móc ngược và nét thắt trên.
GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút trên ĐK2, viết nét
khuyết trên cao 5 li (đầu nét
khuyết chạm ĐK6) nối liền nét
móc ngược (phải) (chân nét
móc chạm ĐK1), kéo dài chân
nét móc tới ĐK 3, viết nét thắt
trên. Ta được chữ /b/.
- YCHS viết bảng con.
- HS viết 2-3 lần chữ /b/
- GV quan sát, nhận xét, sửa
- HS quan sát, lắng nghe
lỗi.
- Quan sát, TLCH:

viết chữ /a/. Dừng bút trên ĐK
2, ta được chữ /ba/.
- GV viết mẫu chữ /bà/: viết
chữ /ba/, từ điểm dừng bút
chữ /ba/, lia bút lên trên đầu
9


/>chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu
huyền, ta được chữ /bà/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /b/.
- YCHS viết bảng
- HS viết bảng con chữ /ba, bà/
- Tổ chức cho HS nhận xét,
- Nhận xét chữ viết của bạn.
đánh giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động
3. Tô và viết:
- Viết vở: (10
phút)

Hoạt động của GV
- YCHS mở vở tập viết tập 1.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
- YCHS nêu cách cầm bút, tư
thế ngồi viết


10

Hoạt động của HS
- HS mở vở
- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ
/b/, viết 1 dòng chữ /b/, 1 dòng
chữ /bà/.
- 1 HS nêu trước lớp.
- Lớp đồng thanh nhắc lại tư thế
ngồi viết
- HS giơ bút
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh
giá bài viết của bạn.

- HS quan sát tranh .
- Đọc thầm câu "A, bà."
+ … bà.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN,
lớp)
- Lắng nghe.


- Tìm hiểu
nội dung
tranh

5. Nói: (10
phút)

- YCHS quan sát tranh. TLCH:
?/ Tranh vẽ cảnh gì? vào lúc
+… Tranh vẽ cảnh gia đình bạn
nào?
nhỏ đang quây quần bên nhau
vào buổi tối.
?/ Gia đình bạn nhỏ có mấy
+ … có 6 người: ông, bà, bố,
người? Gồm những ai?
mẹ và 2 con.
?/ Khung cảnh gia đình như thế +… đầm ấm. Gương mặt ai
nào? Vì sao em biết?
cũng rạng rỡ tươi vui. Ông bà
thư thái ngồi ở ghế, mẹ bê dĩa
hoa quả ra để cả nhà cùng ăn,
bố rót nước mời ông bà, bé gái
chơi gấu bông, bé trai chơi máy
bay, …
- YC HS dựa vào tranh, giới
- HS kể cho nhau nghe trong
thiệu về gia đình bạn nhỏ (bạn
nhóm.
Hà) cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi 2-3 HS nói trước lớp.
- 2-3 HS nói trước lớp.
- GV nhận xét, đánh giá
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- GV nêu câu hỏi gợi mở cho
- HS nối tiếp nhau trả lời câu
HS nói về gia đình mình.

người ruột thịt, gần gũi như
ông bà, bố mẹ, anh chị em, …
Hàng ngày, sau những thời
gian làm việc, gia đình thường
xum họp đầm ấm vào những
giờ nghỉ trưa hoặc tối. Mọi
người trong gia đình rất yêu
thương nhau, ….
?/ Hôm nay chúng ta học bài
+ …. âm /b/, dấu huyền.
gì?
+ … gia đình.
?/ Bài luyện nói có chủ đề là gì? - 2-3 HS đọc bài.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung
2 và 4)
- Lắng nghe.
- Nhận xét giờ học, khen ngợi,
động viên HS
- Nhắc HS thể hiện tình cảm
của mình với ông bà, cha mẹ.

-------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 3: C c
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /c/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /c/,
thanh sắc.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /c/, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /c/, dấu sắc.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /c/, thanh sắc có trong bài

I. Ôn và
khởi động:
(3 phút)

- Gọi HS đọc nội dung 2 và 4
trang 16, 17
- GV đọc cho HS viết bảng:
/b/, /bà/
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết
minh (nhận biết) dưới tranh.
"Nam và bố câu cá."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo. (Nam và bố/ câu cá.)
?/ Những tiếng nào chứa âm /c/?
?/ Tiếng nào có thanh sắc?
- GV KL: Trong câu trên tiếng
/câu/ và tiếng /cá/ chứa âm /c/
được in màu đỏ; tiếng /bố/ và
tiếng /cá/ có thanh sắc.

II. Bài mới:
1. Nhận
biết: (5
phút)

2. Đọc: (20

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)


b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng
mẫu:

/>ra tự nhiên.
- HS lắng nghe.
- YC HS lấy âm /c/ gắn lên bảng
cài.
- Thực hành.
- YCHS đọc lại
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- YCHS lấy âm /a/ gắn bên phải - HS thực hành, TLCH:
cạnh âm /c/.
?/ Ta được tiếng gì?
+ … được tiếng /ca/
- GV đưa mô hình tiếng /ca/
- Quan sát, TLCH.

c

a
ca

?/ Tiếng /ca/ có mấy âm? Âm
nào đứng trước, âm nào đứng
sau?
- YCHS đánh vần, đọc trơn.

?/ Cái ca dùng để làm gì?
- GV: cái ca thường được làm
bằng nhựa, kim loại, có tai cầm,
dùng để đựng nước uống, đánh
răng, ….
- YCHS phân tích, đánh vần đọc trơn /ca/
14

+ Tiếng /ca/ có 2 âm. Âm /c/
đứng trước, âm /a/ đứng sau.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát
- Thực hành
+ Tiếng /cá/ có 2 âm. Âm /c/
đứng trước, âm /a/ đứng sau,
dấu sắc trên đầu âm /a/.
- HS đánh vần: c-a-ca-sắc-cá.
(CN- nhóm - lớp).
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm
- lớp)
+ …. 3 âm, đó là âm /a/ , âm /b/
và âm /c/
+… thanh huyền và thanh sắc.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo
tiếng , đọc cho bạn nghe.
VD: /ca/, /cà/, /cá/
- 3 HS trình bày trước lớp.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần,
đọc trơn các tiếng bạn tìm
được. Nêu cách ghép tiếng.

+ … con cá.
?/ Đây là con gì?
- GV: Cá là món ăn hàng ngày
trong bữa ăn của mỗi gia đình.
+ …c-a-ba-sắc-cá (CN-lớp)
- YCHS đánh vần, đọc trơn /cá/
- YCHS HS đọc lại nội dung 2
- HS nối tiếp nhau đọc (CN nhóm, lớp).
- Cho HS vận động

- GV đưa mẫu chữ /c/, YCHS
quan sát
?/ Chữ /c/ gồm mấy nét? là
những nét nào?
?/ Chữ /c/ cao mấy li? Rộng mấy
ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết
nét cong trái; đến khoảng giữa
ĐK 1 và ĐK 2 thì dừng lại.
Ta được chữ /c/.
- YCHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
- GV đưa dấu sắc cho HS quan
sát.
?/ Dấu sắc được viết như thế
nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả: Dặt bút dưới ĐK 4, viết nét

vừa mô tả quy trình viết: Đặt bút
dưới ĐK 3 một chút, viết chữ /c/,
từ điểm dừng bút của chữ /c/, lia
bút sang phải dưới ĐK 3, viết
chữ /a/. Dừng bút trên ĐK 2, ta
được chữ /ca/.
- GV viết mẫu chữ /cá/: viết
chữ /ca/, từ điểm dừng bút chữ
/ca/, lia bút lên trên đầu chữ /a/,
dưới ĐK 4, viết dấu sắc, ta được
chữ /cá/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /c/
- YCHS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.

+ … viết âm /c/ trước, âm /a/
sau.
- Quan sát, lắng nghe.

- HS viết bảng con chữ /ca, cá/
- Nhận xét chữ viết của bạn.

TIẾT 2
Hoạt động
3. Tô và
viết:
- Viết vở:

16


Vận động
giữa tiết
4. Đọc câu:
(10 phút)

- Tìm hiểu
nội dung
tranh

/>- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh - HS quan sát, nhận xét, đánh
giá bài viết của bạn.
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
- Cho Hs vận động giữa tiết học - HS vận động.
bằng 1 bài hát hay động tác TD.
- Cho HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh .
- YCHS đọc thầm câu cần luyện - Đọc thầm câu "A, cá."
đọc.
?/ Tìm tiếng có âm /c/ và dấu sắc + … cá.
- YCHS đánh vần, đọc trơn /cá/
- HS đánh vần - đọc trơn (CN,
lớp)
- GV đọc mẫu "A, cá." (Ngữ liệu - Lắng nghe.
reo vui, ngạc nhiên).
- YCHS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).

giáo dục

/>- GV đưa tranh 1, YCHS quan
- Quan sát tranh , TLCH:
sát tranh. TLCH:
?/ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ … bác bảo vệ và bạn Nam.
?/ Bạn Nam đang ở đâu?
+ … đang ở cổng trường.
?/ Theo em, nam sẽ nói gì khi
+ … chào bác: "Cháu chào bác
gặp bác bảo vệ?
ạ!"
?/ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ
+ … tươi cười chào Nam: "Bác
nói gì với Nam?
chào cháu."
- GV giới thiệu nội dung tranh 1:
Bạn nam vai đeo cặp, đang đi
- Lắng nghe.
vào trường. Nhín thấy bác bảo
vệ, Nam chào: Cháu chào bác ạ.
Bác bảo vệ tươi cười chào Nam:
Bác chào cháu.
- GV đưa tranh 2, YCHS quan
- Quan sát tranh, TLCH:
sát, TLCH:
?/ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ … trong lớp học.
?/ Có những ai trong tranh?

?/ Hàng ngày đi học, ngoài việc +… .em gặp bác hàng xóm em
chào ông, bà, bố mẹ và những
chào: "Cháu chào bác ạ."….
18


III. Củng
cố, dặn dò:
(5 phút)

/>người thân trong gia đình, trên
đường đi em gặp những ai, em
đã chào như thế nào?
?/ Khi đến trường, gặp các bạn
+ …. "Chào bạn."
em chào như thế nào?
?/ Khi thấy em chào, mọi người + … rất vui.
có thái độ như thế nào?
- GVKL: Thường xuyên chào
- Lắng nghe.
hỏi những người xung quanh em
để tình cảm thêm gần gũi, thân
mật hơn…..
?/ Hôm nay chúng ta học bài gì? + …. âm /c/, dấu sắc.
- YCHS tìm từ có âm /c/ và
- 2-3 HS nêu từ và câu trước
thanh sắc. Đặt câu với từ ngữ
lớp.
vừa tìm được.
- Lớp phỏng vấn (từ nào có

1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
19


/>- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /e/,/ê/.
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /e/, /ê/; nghĩa của các
từ ngữ /bè/, /bé/, /bế/ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này.
Chú ý nghĩa của từ khó (bè: vật được làm từ nhiều thân cây kết lại tạo thành vật nổi
trên mặt nước; được dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.)
2. Đồ dùng:
GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ;
HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Ôn và
khởi động:
(3 phút)

II. Bài mới:
1. Nhận
biết: (5
phút)

2. Đọc: (20

- GV đọc từng cụm từ, YCHS
- HS đọc theo từng cụm từ, cả
đọc theo. (Bé kể/ mẹ nghe/ về
câu.
bạn bè.)
?/ Những tiếng nào chứa âm /e/? - 1 HS lên bảng chỉ.
?/ Những tiếng nào chứa âm /ê/? - 1 HS lên bảng chỉ.
- GV chỉ vào những âm /e/ và âm - HS quan sát SGK.
/ê/ và lưu ý HS âm /e/ và /ê/
được tô màu đỏ.
* Gắn thẻ chữ E và e lên bảng,
giới thiệu: Đây là chữ E in hoa
và đây là chữ e in thường.
- GV đọc mẫu /e/
- YC HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
20

- Quan sát, lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)


+ Đọc âm
/ê/
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng
mẫu:

/>- Gắn thẻ chữ E và e, giới thiệu:

(bờ-e-be-sắc-bé).
- YCHS ghép tiếng /bế/.
- HS thực hành
?/ Để được tiếng /bế/ con làm thế - 1-2 HS TLCH: thay âm /e/
nào?
bằng âm /ê/; thêm dấu mũ cho
- Đưa mô hình tiếng /bế/, YC HS âm /e/ ta được âm /ê/.
phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

b

ê
bế

- Ghép chữ
cái tạo tiếng

- Đọc trơn /be/, /bé/
- Đọc lại âm và tiếng: /e/, /ê/,
/bé/, /bế/

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

?/ Chúng ta đã học những âm
nào?
?/ Đã học những dấu thanh nào?
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /e/ và âm /ê/ rồi đọc cho bạn

viết:
- Viết bảng:
(7 phút)
+ Viết chữ
ghi âm

/>- YCHS đánh vần, phân tích, đọc - Lớp đọc đồng thanh.
trơn các tiếng HS tìm được.
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
?/ Tranh vẽ cảnh gì?
+ … 1 người đang đứng trên cái
?/ Bè được làm bằng gì, dùng để bè.
làm gì?
- HS trả lời
- GV đưa từ /bè/ và giải
nghĩa: /bè/: vật được làm từ
- Lắng nghe
nhiều thân cây kết lại tạo thành
vật nổi trên mặt nước; được
dùng làm phương tiện vận
chuyển trên sông nước.)
- YCHS phân tích, đánh vần, đọc + … Tiếng bè gồm có 2 âm, âm
trơn /bè/
/b/ đứng trước, âm /e/ đứng sau,
dấu huyền đặt trên con chữ e.
bờ -e-be-huyền-bè.(CN- nhóm lớp)
- Đưa tranh 2:
?/ Tranh vẽ ai?
+ … em bé.
- GV đưa từ /bé/, YCHS phân

- Quan sát, lắng nghe.


+ Viết chữ
ghi tiếng
/bé/, /bế/

/>- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút trên ĐK1 một chút, viết - HS quan sát, lắng nghe
nét cong phải tới ĐK 3 rồi
chuyển hướng viết tiếp nét cong
trái tạo vòng khuyết ở đầu chữ;
dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1 và
ĐK 2.
Chú ý: Vòng khuyết không quá
to hoặc quá nhỏ.
- GV cho HS quan sát chữ /ê/
- Quan sát , TLCH:
?/ Chữ /e/ và chữ /ê/ giống và
+ .. giống: nét 1
khác nhau ở điểm nào?
+ Khác: Chữ /ê/ có thêm dấu
- GV viết mẫu chữ /ê/, vừa viết

vừa mô tả quy trình: Đặt bút trên - Quan sát, lắng nghe.
ĐK 1 một chút, viết chữ /e/, từ
điểm dừng bút của chữ /e/, lia
bút lên đầu chữ /e/ để viết dấu
mũ (ở khoảng giữa ĐK 3 và ĐK

- Lưu ý: chữ /e/, /ê/ phải nối liền
23


/>với chữ /b/, dấu sắc không được
sát với mũ của chữ /ê/
- YCHS viết bảng, GV quan sát
- HS viết bảng con chữ /bé/,
uốn nắn
/bế/
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh - Nhận xét chữ viết của bạn.
giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động
3. Tô và
viết:
- Viết vở:
(10 phút)

Hoạt động của GV

- YCHS mở vở tập viết tập 1.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết

- YCHS nêu cách cầm bút, tư
thế ngồi viết

Vận động
giữa tiết

?/ Vẻ mặt của em bé như thế
24

Hoạt động của HS

- HS mở vở
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ /e/,
1 dòng chữ /ê/, viết 1 dòng
chữ /e/, 1 dòng chữ /ê/, 1 dòng
chữ /bé/ và 1 dòng chữ /bế/.
- 1 HS nêu trước lớp.
- Lớp đồng thanh nhắc lại tư thế
ngồi viết
- HS giơ bút
- HS viết bài

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn.
- HS vận động.
- Đọc thầm câu "Bà bế bé."
+ … /bế/, /bé/.
- HS đánh vần - đọc trơn (CN,
lớp)
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
- Quan sát tranh, TLCH:
+… bà bế bé.
+… tươi cười vui vẻ.



trường giờ ra chơi như thế nào?
bạn nghe giờ ra chơi trên sân
trường.
- YCHS nói trong nhóm.
- Gọi HS thể hiện trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét,
đánh giá.
?/ Hàng ngày ở trường, giờ ra
chơi em thường làm gì?
?/ Những trò chơi đó có lợi ích
gì?
- GV giáo dục HS chơi những
trò chơi lành mạnh để đảm bảo
an toàn sức khỏe.
?/ Hôm nay chúng ta học bài
gì?
- YCHS tìm từ có âm /e/, /ê/ và
nói 1 câu với từ ngữ vừa tìm
được.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung
2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi,
động viên HS
25

+ … nhìn bé âu yếm, yêu
thương, trìu mến.
+… bà rất yêu thương cháu.
- 1-2 HS đọc
- Lớp đọc đồng thanh.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status