Tổng hợp 12 đề kiểm tra 1 tiết chương 3 môn Hình học lớp 8 - Pdf 66

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III 
MÔN: ĐẠI SỐ 8

            ĐỀ SỐ 1                                                     
Họ và tên:………………………….
Lớp:………..

Điểm

I/ TRẮC NGHIỆM :  ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số nghiệm của phương trình x – 2 = x – 2   là :
A. Một nghiệm
B. Vô số nghiệm
C. Hai nghiệm
Câu 2: Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :
4
A. 3x = 4
B. x =
C. 3x  = ­ 4   
3
Câu 3: Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có tập nghiệm là :
A.  S = { 5;3 }
B.  S = { −5;3 }
C.  S = { −5; − 3 }

Lời phê của Thầy/cô

D. Vô nghiệm

B.  2x + 1  =1 +2x
C. x ( x – 1 ) = 0
D. (x + 2)(x2 + 1) = 0
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (5 điểm) Giải các phương trình sau 
x 2x − 6
x
= 2−
a) 7 + 2x = 32 – 3x
b)  +
3
6
3
x −1
1
2x −1
x +1 x + 3 x + 5 x + 7
+
= 2
+
=
+
c) 
d) 
x
x +1 x + x
65
63
61
59

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.   0x + 3 = – 5
B.   2x2 – 8 = 0
C.   x + 6 = – 2x
D.   3x + 2y = 0
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x + 4 = 0 ?
A.   4x – 8 = 0
B.   x + 2 = 0
C.   2x = 4
D.   x2 – 4 = 0
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 8 có nghiệm x = – 1 ?
A.   m = 2
B.   m = – 2
C.   m = 3
D.   m = – 3 
Câu 4: Phương trình x(x + 2) = x có tập nghiệm là:
A.   S = {0; 2}
B.   S = {0; – 2}
C.   S = {0; 1}
D.   S = {0; – 1}
x+2 5
− = 1  là: 
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 
x−2 x
A.   x ≠ 0
B.   x ≠ 2
C.   x ≠ 0; x ≠ 2
D.   x ≠ 0; x ≠ – 2        
2

Lời phê của Thầy/cô


A/. Lý Thuyết : (3 điểm).
1/ Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn? Áp dụng giải  phương trình  5x – 7 = 0 ? 
2/ Nêu định nghĩa và cách giải phương trình tích ? Áp dụng giải phương trình
(x – 4)(x + 7) = 0.
3/ Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu? 
     B­ Bài tập: (7 đ).
Bài 1:  (4,5 điểm): Giải các phương trình sau:
3x 1 2 x
a) 7 – (2x + 4) = ­ (x + 4)
  (0,5đ)
b) 
  (0,5đ)
3
2
2(3 x 5) x
3( x 1)
5
c) 
 (1đ)                      d) x2 – 4x + 4 = 9 (1đ)
3
2
4
x 1
x
5x 8
e) 
  (1,5đ)

1
;        C.  S =  3 ;         D.  S =  5
3

4. Điều kiện xác định của phương trình 

x 3
x 3

x 2
x2 9

0  là:

A. x  3;         B. x  9;        C.  x   3 hoặc x   ­3;        D.  x   3 và x  ­3
B. Tự luận: (8 điểm)
Câu 1: (3 điểm): Giải phương trình:


10 x + 3
6 + 8x
= 1+
12
9
3
2
b) 2x  – 5x  + 3x = 0

 a) 



Lời phê của Thầy/cô

Bài 1: (3 điểm)
1. Thế nào là phương trình tương đương ?
2. Xét các cặp phương trình sau có tương đương với nhau không ? Giải thích 
a) x2 – 9 = 0 (1) và (x – 3)(4x + 12 ) = 0 (2).                   
1
1
=
+ 5  (4)
b) 2x – 10 = 0 (3) và x + 
x −5 x −5
Bài 2:  (4 điểm) Giải các phương trình sau 
2 x − 10
2 − 3x
= 5+
a) 
                                              
4
6
b) (x – 3 )(3 – 4x) + (x 2 – 6x + 9 ) = 0 
c)    +    =                               
d)    +    +    +    + 

x 15
 = 15  
17

Bài 3: (3 điểm)  Giải bài toán bằng cách lập phương trình .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status