Tài liệu thi chuyên vật lí 9 - Pdf 66

A
R
X
R
1
Đ
U
B
Hình 1
Hình 3
R
1
R
2
O
M
N
I
A
B
Hình 2
M
N
U
sở giáo dục và đào tạo
bắc giang
đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
năm học 2009-2010
môn vật lý - lớp 9 thcs
Ngày thi: 28/3/2010
Thời gian làm bài: 150 phút

hai thấu kính và tiêu cự của L
2

Câu 3. (3,0 điểm)
Một cuộn dây dẫn đợc cuốn quanh 1 lõi sắt non nh hình vẽ 2. Đặt 1 vòng dây gần đầu ống dây sao cho
mặt phẳng của vòng dây vuông góc với ống dây. Tất cả đợc giữ cố định.
1. Tính số chỉ của ampe kế.
2. Di chuyển con chạy về phía M, về phía N. Hãy chỉ ra điểm khác nhau giữa hai trờng hợp.
Câu 4. (4,5 điểm)
Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều AB, R = 24 uốn thành nửa vòng tròn và mắc vào mạch nh hình
vẽ 3. I là trung điểm của AB. Các điện trở R
1
= 10; R
2
= 20; U
AB
= 30V; R
V
=
1. Tính U
V
. Cực âm của vôn kế nối vào đâu ?
2. Nhúng phần MIN vào bình chứa 200g nớc nguyên chất, sao cho góc MIN có số đo là 60
0
. Tính thời
gian để nớc tăng 15
0
C.
a. Bỏ qua mọi hao phí nhiệt.
b. Nhiệt lợng nớc toả ra tỷ lệ thuận với thời gian đun (hệ số k = 2J/s). Cho C = 4200J/kg.K

H×nh 3
R
1
R
2O
M
N
I
A
B
Đáp án đề Vật Lý thi HSG tỉnh Bắc Giang 2009-2010
Câu 1.
1. Đèn sáng bình thường, → U
1
= 9 - 6 = 3V. Ta có: I
đ
= I
1
+ I
X

Hay 1,5 =
3 3
16
X
R
+
→ R
X
=

Vậy P
X
max = 4,05W khi
3,2
X
X
R
R
=
hay R
X
= 3,2Ω
Lúc này I
đ
= 1,35A < 1,5A → đèn tối
Câu 2.
1. d' =
df
d f−
= 30cm
2. Điểm sáng S dịch ra xa trục chính 1 đoạn h = 3×1,5 = 4,5cm → h' =
'hd
d
= 9cm.
Vậy ảnh của S dịch ra xa trục chính 9cm, tốc độ dịch chuyển
v =
'h
t
=
9

hf
h
f d
=

(2)
Từ đó f = 2d
Suy ra d + 15+ 30 = 2d → d = 45cm; f = 90cm;
Khoảng cách giữa L
1
và L
2
= 45+15 = 60cm
Câu 3.
1. Khi con chạy đứng yên thì không có từ trường biến thiên,
không có hiện tượng cảm ứng điện từ → I
A
= 0
2. Khi con chạy di chuyển thì I
A
≠ 0. Sự di chuyển của con chạy sang M, sang N thì sẽ làm dòng
cảm ứng đổi chiều. (Ampe kế phải có số 0 ở chính giữa)
Câu 4. 1. Ta có I
12
=
12
AB
U
R
= 1A → U

24
A=
a) Nếu không có hao phí nhiệt thì cmΔt = I
2
RT → T = 1008s = 16,8 (phút)
b) Nếu có hao phí nhiệt thì: cmΔt + kT = I
2
RT → T = 1200s = 20 (phút)
Câu 5. 1. Làm kính lúp. Độ bội giác G =
25 25
2,5
10f
= =
2. a)
' 20
df
d cm
d f
= =

b)
2
'
30
'
d f
d cm
d f
= =


1. Vẽ sơ đồ mạch điện cách mắc 2 đèn đó để chúng đều sáng bình thờng ?
2. Tính R trong mỗi sơ đồ đó ?
Bài 4. (2 điểm)
Cho sơ đồ mạch điện nh Hình 1.
Hiệu điện thế U
AB
= 9V không đổi. Đèn Đ(6V-3W);
R là biến trở.
1. Khi R = 8 thì đèn sáng bình thờng không ?
2. Để đèn sáng bình thờng thì phải điều chỉnh R = ?
Bài 5. (2 điểm)
Cho mạch điện nh Hình 2.
Biết U
AB
= 24V không đổi; các điện trở giống
hệt nhau. Dùng 1 vôn kế mắc vào A, D đo đợc
U
AD
= 14V.
1. Chứng tỏ rằng vôn kế dùng để đo không lý tởng (R
V
)
2. Hỏi khi vôn kế đó mắc vào A, C thì vôn kế chỉ bao nhiêu vôn ?
---------------Hết--------------
Họ và tên thí sinh:............................................................................................ Số báo danh:.......................................
ủy ban nhân dân huyện lục ngạn
phòng giáo dục và đào tạo
hớng dẫn chấm thi hs giỏi cấp huyện
lớp 9. năm học 2009 - 2010
Ngày thi: 15 tháng 01 năm 2010


= =
Thay số:
4
0,4.10


=

m
0,5 điểm
0,5 điểm
2
1. Bóng sáng bình thờng.
Cờng độ dòng điện
75
0,34
220
P
I A
U
= =
0,5 điểm
0,5 điểm
2. Điện năng tiêu thụ: A = Pt = 75Wì6hì30 = 13500Wh = 13,5KWh
1 điểm
3
1. Lập luận để đi đến hai sơ đồ sau:
0,5 điểm
0,5 điểm


; Trong sơ đồ 2:
12
1 2
3,4
U U
R
I I

=
+
0,5 điểm
0,5 điểm
4
1. Điện trở đèn
2
12
U
R
P
= =
; cờng độ định mức
3
0,5
6
P
I A
U
= = =
Khi R = 8 thì dòng trong mạch

CD
=U
DB
=
24
8
3
V=
(vì 3 điện trở bằng
nhau). Khi đó U
AD
= 2U
AC
= 8ì2 = 16V 14V.
Vậy vôn kế không lý tởng
1 điểm
2. Ta có hai sơ đồ ứng với hai trờng hợp đo sau: 0,25 điểm
4
Đ
1
Đ
2
R
Sơ đồ 1
R
Đ
2
Đ
1
Sơ đồ 2

+ Trong sơ đồ hình 2: ta có U
V
= 14V thì U
BD
= 10V
Mà I
AD
+I
V
= I
DB
thay
U
I
R
=
ta đợc:
24
2
V V V
V
U U U
R R R

+ =
từ đó tính đợc
2
24 3
V V
V

1. Cần dùng tối thiểu bao nhiêu điện trở loại 5 để mắc thành mạch điện có điện
trở tơng đơng 8 ? Vẽ sơ đồ mạch điện đó ?
2. Một dây kim loại đồng chất tiết diện đều có điện trở 1,6. Dùng máy kéo sợi,
kéo cho dây dài ra, đờng kính giảm 1 nửa. Tính điện trở của dây sau khi kéo ?
Bài 2. (2 điểm)
Cho Đ
1
(6V- 6W); Đ
2
(6V- 4,5W); Đ
3
(6V- 3W) nguồn 12V; biến trở R và các dây nối.
1. Vẽ sơ đồ mạch điện cách mắc 3 đèn để chúng đều sáng bình thờng ?
2. Tính giá trị R trong mỗi sơ đồ đó ?
Bài 3. (2 điểm)
Một dây dẫn đồng chất tiết diện đều đợc hàn thành
mạch điện nh hình 3. Lập hiệu điện thế U
AB
= U
0
Biết cờng độ dòng điện chạy trong nửa đờng tròn đờng
kính AB có giá trị I
1
= 0,5A. Tính cờng độ dòng điện I
1
chạy
trong nửa đờng tròn đờng kính OB. (với OA = OB)
Bài 4. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 1. Biết R
1

1
R
2
R
4
A
Đ
R
3
B
D
Hình1
+
C
A
B
A
B
D
Hình 1
Hình 2
Một ngời CD đứng cạnh cột điện AB, trên đỉnh cột
điện có một bóng đền nhỏ, bóng của ngời đó có chiều dài
DM. Ngời đó ra xa 2m thì bóng của ngời đó dài thêm 0,4m.
Hỏi nếu ngời đó lại gần 3m thì bóng ngắn đi bao nhiêu ?
-------------Hết------------
Họ và tên thí sinh:............................................................................ Số báo danh:.......................................
ubnd huyện Lục Ngạn
phòng gd&đt
đề kiểm tra đội tuyển hsg cấp tỉnh

1
đóng và K
2
mở thì vôn kế chỉ
15V. Hỏi khi K
1
mở và K
2
đóng thì vôn kế chỉ bao
nhiêu vôn?
Bài 4. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 4. Biết U
MN
= 16V;
r = 4; R
A
0; R = 12;
a) Khi công suất trên R
x
bằng 9W. Tính R
x

và tính hiệu suất của mạch điện (biết rằng tiêu hao
năng lợng trên r là vô ích, tiêu hao năng lợng trên
R, R
x
là có ích).
b) Tìm công suất lớn nhất trên R
x
. Tìm R

x
R
_
Hình 4
R
2R
3R
U
K
1
K
2
Hình 3
R
3
R
1
A
B
C
D
R
2
K
Đ
+
_
Hình 2
Họ và tên thí sinh:............................................................................ Số báo danh:.......................................
ubnd huyện Lục Ngạn

), dẫn đến tốn kém.
- Ngời ta dùng biện pháp tăng hiệu điện thế lên cao khi tải điện đi xa.
0,5
0,5
2
- Xác định đợc mạch điện.
- Tính đợc I = 0,5A; U = 3V; P = 1,5W; R = 6
0,5
0,5
1
3
- Xác định đợc 3 mạch điện:
Gọi hiệu điện thế của nguồn là U; x là số chỉ của vôn kế ở Hình 3.
+ Từ Hình 1 suy ra:
20
20
V
R
R U
=

(1)
+ Từ Hình 2 suy ra:
30
2 45
V
R
R U
=


1
R
2
Đ
R
3
R
3
R
2
R
1
Đ
R
R
2R
R
5R
Hình 1
Hình 2 Hình 3
4
4
a) Đa ra công thức
2
2
12 .
( 3)
x
x
x

12
3
( )
x
x
R
R
+

2
12
12
12
=
W
Vậy P
x
= 12W khi
3
x
x
R
R
=
hay R
x
= 3
0,5
0,5
0,25

1
OM F
1
A
2
B
2
:
3 9,375
h f
f
=

(1)
và A
1
B
1
F
2
OMF
2
:
12 37,5
h f
f
=

(2)
- Từ đó tính đợc f = 15cm; h = 8cm

B
1
một khoảng 100cm. Tính tiêu cự của thấu kính ?
Câu 2. (2 điểm)
Để có 100 lít nớc ở 30
0
C ngời ta định trộn nớc đá ở -20
0
C với nớc ở 80
0
C. Hỏi phải
trộn theo tỷ lệ nào ? Cho nhiệt dung riêng của nớc là C
1
= 4200J/kg.K; của nớc đá là C
2
=
2100J/kg.K; nhiệt nóng chảy của nớc đá = 34.10
4
J/kg.
Câu 3. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 1. Vôn kế số 1 chỉ 5V;
8
2
U
1
3
R R
R
Hình 1
M

4
= 7,2; đèn có điện trở R
5
= 6 sáng bình
thờng. Hiệu điện thế U
AB
=18V. Tìm công suất và hiệu điện
thế định mức của đèn.
Câu 5. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 3. Nguồn có hiệu điện thế U
không đổi. Biết rằng khi đèn Đ
1
sáng bình thờng thì công suất
cả mạch bằng 12W. Thay đèn Đ
1
bằng đèn Đ
2
có cùng công
suất với đèn Đ
1
và điều chỉnh biến trở R để đèn Đ
2
sáng bình
thờng, lúc này công suất cả mạch bằng 8W.
a) Tính tỷ số cờng độ dòng điện qua biến trở R trong hai trờng hợp.
b) Công suất mỗi đèn bằng bao nhiêu ?
c) Tại vị trí mắc đèn Đ
1
thì có thể dùng đèn có công suất cực đại bằng bao nhiêu ?
------------------Hết-----------------

ảnh đó lớn gấp bao nhiêu lần vật ?
Câu 3. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 1. Biết Khi mắc R vào A, B
thì vôn kế chỉ 2V, ampe kế chỉ 0,01A. Khi mắc R vào B, C
thì ampe kế chỉ 0,0025A. Tính giá trị R. Biết R
V
; R
A
0
Câu 4. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 2. Biết U
AB
= 24V; R
1
= 15
R
2
= 8; R
3
= 5; R
4
= 200; ampe kế chỉ 1A; vôn kế
9
C
R
1
R
2
R
4

Đ
U
B
A
D
Hình 2
R
U
Đ
1
Hình 3
Hình 1
U
A
B C
4
Hình 2
U
A
B
C
D
1 2
3
chỉ 8V. Tính điện trở của ampe kế và của vôn kế.
Câu 5. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 3. Biết rằng khi làm thay
đổi giá trị của biến trở R thì ngời ta thấy công suất toả
nhiệt trên biến trở R thay đổi nh đồ thị ở hình 4. Hãy tính
hiệu điện thế U của nguồn và giá trị điện trở r ?

1995kg, điện năng đợc truyền với hiệu điện thế 60kV. Tính công suất hao phí trên đờng
dây tải điện ?
Câu 3. (2 điểm)
Một ấm bằng nhôm có khối lợng 0,4kg chứa 0,5 lít nớc ở 30
0
C. Để đun sôi nớc ngời
ta dùng một bếp điện loại 220V-1100W, hiệu suất 88%. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là
880J/kg.K; của nớc là 4200J/kg.K; nhiệt hoá hơi của nớc là 24.10
5
J/kg.
a. Tính thời gian cần để đun sôi nớc ?
b. Khi nớc bắt đầu sôi, nếu đun thêm 4 phút nữa thì có bao nhiêu phần trăm lợng n-
ớc hoá hơi ?
Câu 4. (2 điểm)
Đặt thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ sao cho trục chính trùng nhau, hai quang
tâm cách nhau 12cm. Vật sáng AB vuông góc với trục chính (A thuộc trục chính), đặt trớc
thấu kính phân kỳ. Khi AB di chuyển trên trục chính (AB luôn vuông góc với trục chính)
thì ngời ta thấy ảnh A'B' của hệ hai thấu kính có chiều cao không đổi và cao gấp 1,5 lần
AB. Tính tiêu cự của mỗi thấu kính.
10
Hình 3
r
R
U
6
0
I(A)
P
R
(W)

= 3.
Tìm điện trở R
1
-----------Hết----------
Họ và tên thí sinh:....................................................................................... Số báo danh:.......................................
ubnd huyện Lục Ngạn
phòng gd&đt
(Ngày KT 08/03/2010)
đề kiểm tra đội tuyển hsg cấp tỉnh
lớp 9. năm học 2009 - 2010
Môn thi: vật lý
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (2 điểm)
Cho mạch điện nh hình 1. Biết U = 18V; r = 2;
đèn có hiệu điện thế định mức 6V; biến trở R phân bố đều
trên chiều dài MN. Bỏ qua điện trở dây nối, ampe kế, con chạy.
Điều chỉnh con chạy để dòng qua ampe kế nhỏ nhất và bằng 1A,
lúc này đèn sáng bình thờng. Tìm công suất định mức của đèn.
Câu 2. (2 điểm)
Một xí nghiệp nhận một công suất điện 500kW. Điện năng này đợc cung cấp từ
trạm phát điện cách xí nghiệp 120km. Dây tải điện 1 pha này làm bằng đồng có điện trở
suất 1,7.10
-
8
m, khối lợng riêng 8800kg/m
3
. Biết khối lợng đồng của đờng dây tải điện là
1995kg, điện năng đợc truyền với hiệu điện thế 60kV. Tính công suất hao phí trên đờng
dây tải điện ?
Câu 3. (2 điểm)

Hình 2
r
R
U
6
0
I(A)
P
R
(W)
2

Hình 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status