Hình Học 8 có chỉnh sửa(2) - Pdf 66

chơng III: tam giác đồng dạng
Tiết 37: định lý talet trong tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm
ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK.
II/ chuẩn bị tiết học:
GV: Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
HS : Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sí số
2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)
3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động 1: 1. Tỷ số của hai đờng thẳng
GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng
cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho
trớc.
GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
GV: Cho HS làm ví dụ SGK.
GV: Nêu chú ý:
HS: Trả lời câu hỏi số 1
HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một
đơn vị đo.
Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không
phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
Hoạt động 2: 2. Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Cho HS làm câu hỏi 2

- Viết giả thiết kết luận của định lý.
GV: Cho HS hoạt động nhóm tìm các độ dài
x, y trong câu hỏi 4.
Định nghĩa: (SGK)
HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó
viết gt và kl của định lí
HS: Trả lời câu hỏi 4.
4/ Luyện tập-Củng cố:
Hoạt động 4: Giải BT 1 (SGK - Tr 59)
Hoạt động 5: Giải BT 2 (SGK - Tr 59)
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Vận dụng BT 3 5 (SGK 59)
- Vận dụng giải BT 39 41 (SBD Tr 186).
.............................................................................................................
2
Tiết 38: định lý đảo và hệ quả của định lý ta-lét
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-Lét.
- vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với
số liệu đã cho.
- Hiểu và chứng minh đợc định lí Ta-let.
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ.
III/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lí Ta Lét thể hiện bằng hình vẽ ?
- Chữa bài tập 4 ( SGK )
3/ Giải bài mới:

HS: Thực hiện câu hỏi 1 SGK
? 1: ABC :
AB=6cm;
AC=9cm
AB=2cm
AC=3cm
B Q : Q//BC

* Định lí đảo của định lí Ta-let:(SGK)
GT: ABC : BAB;C AC

AB
AB'
=
AC
AC'
;
'
'
AB
B B
=
'
'
AC
C C
;
'BB
AB
=

10
5
6
3
A
B C
D
E
F
Hoạt động 2: Hệ quả của định lý Talet
GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo
của định lí Ta-let.
GV: Hớng dẫn HS sinh chứng minh hệ quả
của định lí. HS đọc SGK
GV: Treo một số tranh lu ý HS về một số tr-
ờng hợp đặc biệt của hệ quả
GV: Chú ý Hệ quả trên vẫn đúng trong
trờng hợp đờng thẳng a // với một cạnh của
tam giác và cắt hai đờng thẳng chứa hai
cạnh của tam giác.
GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên
chữa bài.
a)
de // bc
3
6,5
2
x
A

5,6.2
= 2,6
b, x =
3
2,5.2
c, x =
2
5,3.3

4/ Luyện tập-Củng cố:
*HS quan sát bảng tóm tắt :
- Định lí Ta Lét
- Định lí Ta Lét đảo
- Hệ quả của định lí Ta Lét
*Giải BT 6 (SGK - Tr 62)
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
Vận dụng BT 7-9 (SGK Tr 62-63)
4
O
2
3,5
x
3
c)
a
b
d
c
E
F

Cho ABC . AH BC; BC // BC
a) CMR:
AH
AH '
=
BC
CB ''
b) Tính S

ABC
Giải :
a)
AH
AH '
=
BH
HB ''
=
HC
CH ''
=
HCBH
CHHB
+
+
''''

hay
AH
AH '

=
9
1
Từ đó suy ra: S=
9
1
S=
9
1
.67,5=7,5 cm
2

5
C'
B'
H'
A
B
C
H
GV: Cho HS Giải BT 11 (SGK )
Cho HS vẽ hình và tóm tắt đề bài ?
GV: Cho HS áp dụng kết quả của bài tập 10
để làm ?
HS : Lên bảng tóm tắt bài toán
Cho ABC . AH BC; AK=KI=IH;
MN // BC//EF
a) Tính MN=? ; EF = ?
b) Tính S
MNEFF

BC = 10 (cm)
b) áp dụng câu b bài 10 tính đợc
S
MNFE
= 90 cm
2

Bài 12: Lấy B ở bên kia
các điểm B;B;C;C
Đo : BB = a; BC= m; BC = n
Tính x :
Vì BC// BC nên áp dụng hệ quả định lí
Ta Lét ta có :
' ' '
AB BC
AB B C
=

Hay
x m
a x n
=
+
n.x= m.x+a.m
(n-m).x=a.m x=
.a m
n m
4/ Củng cố:
- Quan sát tranh vẽ : GT;KL và hình vẽ về định lí Ta Lét thuận,đảo và Hệ Quả của
định lí Ta lét sau đó nhắc lại những điều đã quan sát đợc ?

II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke,Thớc đo góc, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Phát biểu nội dung định lí Ta - Lét thuận và đảo
- Phát biểu hệ quả của định lia Ta - Lét
Cho hình vẽ, điền vào chỗ trống :
....... .........
....... ........
BE
AC
= =

3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Hoạt động1: 1. Định lý
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 65)
GV: Chữa phần kiểm tra câu hỏi 1
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định
lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu cầu
HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của
định lí. HS giải thích GT, KL của định lý
GV: Hớng dẫn HS chứng minh định lí theo
nội dung ? 2
GV: Cho HS chứng minh ABE cân ở B ?
HS:
Vẽ tam giác ABC trong hai trờng hợp

à

1 2
( )BAC A A=
KL:
AB BD
AC DC
=
HS: Vẽ hình và chứng minh định lí.
CM: Vẽ DE//AC ( E AD)
Ta có :
à

1 2
A A=
(gt) và

à
2 1
A E=
( So le)

à
à
1 1
A E=
nên BAE cân AB =BE (1)
áp dụng hệ quả của định lí Ta-Lét:

BE BD

5 7
15x
=
x =
75
7
? 3 :
3 5
3 8, 5
EH DE
HF DF x
= =


5(x-3) = 3. 8,5 x= 8,1
4/ Củng cố:
Bài 15: HS lên bảng làm
Bài 16: Để tính đợc diện tích ta kẻ đờng cao AH.

1
. .
2
1
. .
2
ABD
ADC
AH BD
S BD m
S DC n

Nêu định lý về tính chất đờng phân giác của một tam giác ?
Lên bảng làm bài tập 18
3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Họat động 1: Luyện tập
Giải BT 19 (SGK )
GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT,KL ?
o
Bài 19:
GT: Cho ABCD, AB//CD ,a//DC,a ì AD E
a ì BC F
KL: a)
AE BF
ED FC
=
; b)
AE BF
AD BC
=
; c)
DE CF
DA CB
=
CM: Kẻ đờng chéo AC, AC cắt EF ở O. áp dụng
định lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB, ta
có:
a,
OC
AO

CA
CO
DA
DE
=
;
CB
CF
DA
DE
CA
CO
CB
CF
==
9
Giải BT 20 (SGK )
GV :Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT,KL ?
F
O
A
D
B
C
E
Bài 20:
Chứng minh:
Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC,
ta có:

ADM
= ?
mn
A
C
B
DM
Từ giả thiết AB//DC, ta có
OBOD
OB
OAOC
OA
OD
OB
OC
OA
+
=
+
=

hay
BD
OB
AC
OA
=
(3)
Từ (1), (2), (3), suy ra:
DC

S n m n
+ +
= =
+
S

ADM
= S
2
-
1
( ) ( ).
2 2 2( )
S m n m
S S
m n m n

= =
+ +
4/ Củng cố:
- Nhắc lại phơng pháp giả các bài tập vừa làm
- Nhắc lại các định lí đã học
- Giải BT 21(b),22 (SGK )
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà:
- Xem lại phơng pháp giải các bài tập làm ở lớp
- Vận dụng BT 84-89 (MSVDPT Tr 28)
10

.............................................................................................................
Tiết 42: khái niệm hai tam giác đồng dạng

==
Định nghĩa: Tam giác ABC và
tam giác ABC đợc gọi là đồng dạng với
nhau






==
===
BC
CB
AC
CA
AB
BA
CCBBAA
''''''
';';'
11
3
2,5
2
6
5
4
A
B

GV: Nêu nội dung định lí dới dạng bài toán,
yêu cầu HS chứng minh.
GV: Em có nhận xét gì về hai tam giác
AMN và tam giác ABC?
Sau khi GV hớng dẫn HS c/m song bài toán
thì GV gọi HS đọc nội dung định lí.
GV: Cho HS vẽ hình ghi GT,KL của định lí
HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi 3.
HS: Thảo luận và c/m bài toán
Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai
cạnh của một tam giác và song song
với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành
một tam giác mới đồng dạng với tam
giác đã cho.
GT:ABC,MN// BC ( MAB,N AC )
KL: ABM ABC
CM: Xét ABC có MN// BC nên ta có:
ã
ã
ã
ã
;AMN ABC ANM ACB= =
(các cặp góc đv)
ã
BAC
là góc chung
Mặt khác theo hệ quả của định lí
Ta Lét ta có:
AM AN MN
AB AC BC

- Học thuộc định nghĩa và định lí
-Vận dụng BT 26-28 (SGK Tr 72)
Tiết 43: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Ôn tập cho HS định lí Ta-let thuận và đảo, khái niệm tam giác đồng dạng, các định
lí và tính chất.
- Giúp HS vận dụng khái niệm tam giác đồng dạng vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT.
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS: Nêu định lí về hai tam giác đồng dạng ?
HS: Giải BT 25 (SGK - Tr 72)
3/ Giải bài mới:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Họat động 1: Luyện tập
Bài 26:
GV :Cho HS Vẽ hình của bài toán
GV: Tơng tự bài tập 25 em hãy nêu cách
dựng ?
HS: Giải BT 26 (SGK - Tr 72)
- Chia cạnh AB thành 3 hpần bằng nhau.
Từ điểm D trên AB với
AD =
3
2
AB, kẻ đờng thẳng DE //BC ta đ-
ợc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status