HÌNH HỌC 8 cả năm - Pdf 38

Tuần : 1 tứ giác Ngày soạn :
Tiết : 1 Ngày giảng :
I) Mục tiêu : Qua bài này, HS cần :
Nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi , tổng các góc của tứ giác lồi
Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , bảng phụ vẽ hình 1, hình 5, hình 6
HS : SGK, thớc thẳng, thớc đo góc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Định nghĩa
Các em quan sát hình 1 SGK rồi
rút ra định nghĩa tứ giác ?
Tứ giác ABCD còn đợc gọi tên là
tứ giác BCDA, BADC,..
Các điểm A, B, C, D gọi là các
đỉnh . Các đoạn thẳng AB, BC,
CD, DA gọi là các cạnh
Hoạt động 2 : Thực hiện
Em nào có thể trả lời đợc
Tứ giác ABCD trên hình 1a gọi
là tứ giác lồi
Chú ý:
Từ nay, khi nói đến tứ giác mà
không chú thích gì thêm, ta hiểu
đó là tứ giác lồi
Hoạt động 2 : Thực hiện ?2
Quan sát tứ giác ABCD ở hình 3
rồi điền vào chỗ trống
HS :

a) b) c)

Hình 1
Hình 1a, 1b, 1c đó là một tứ giác
b) Tứ giác lồi :
( SGK trang 64)

Tứ giác lồi
1
C
B
A
D
B
C
A
D
D
B
A
C
C
B
A
D
?1
?2
?1
?1
D C

khái niệm
Bài tập về nhà :
Bài 2, 3, 4 trang 66, 67
HS :
Tổng ba góc của một tam giác
bằng 180
0
b)
Vẽ đờng chéo AC ta có :

BAC + B + BCA = 180
0

CAD + D + DCA = 180
0
(BAC+CAD)+B+(BCA+DCA)+D
= 360
0
Bài 1 / 66 Hình 5a :
Theo định lý tổng các góc của
một tứ giác bằng 360
0
ta có :
A + B + C + D = 360
0
110
0
+ 120
0
+ 80


x = 360
0
270
0
= 90
0
Hình 5c :
A + B + D + E = 360
0
65
0
+ 90
0
+ x + 90
0
= 360
0
245
0
+ x = 360
0

x = 360
0
245
0
= 115
0
Hình 5d:

285
0
= 75
0
Hình 6a :
Q + P + S + R = 360
0

x + x + 65
0
+ 95
0
= 360
0
2x + 160
0
= 360
0
2x = 360
0
160
0
= 200
0
x = 200
0
: 2 = 100

Qua bài này, HS cần :
Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông , các yếu tố của hình thang. Biết cách chứng minh
một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
Biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc, êke, bảng phụ vẽ hình 15, 16, 17, 21
HS : Thớc, êke
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tứ giác MNPQ, Nêu
tên các đỉnh, các cạnh, các đỉnh
kề nhau , các đỉmh đối nhau, các
cạnh kề nhau , các canh đối nhau,
các đờng chéo , góc , các góc đối
nhau
Câu hỏi phụ: vễ điểm K nằm trên
tứ giác ABCD
HS 2:
Phát biểu định lý tổng các góc
của tứ giác ?
Giải bài tập 2 trang 66 SGK
Câu hỏi phụ: phát biểu thế nào là
hình thang vuông
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Các em quan sát hình 13, nhận
xét vị trí hai cạnh đối AB và CD
của tứ giác ABCD ?
Một tứ giác có tính chất nh vậy
gọi là hình thang

= 105
0
B
1
= 180
0
- B = 180
0
90
0
= 90
0
C
1
= 180
0
- C = 180
0
- 120
0
= 60
0
D
1
= 180
0
- D = 180
0
- 75
0

360
0
= 360
0

HS :
ở hình 13 ta thấy AB // CD vì AD
cắt AB và CD tạo nên cặp góc
trong cùng phía A và D bù nhau
HS :
Định nghĩa :
Hình thang là tứ giác có hai cạnh
đối song song
HS :
Hình 15a, Tứ giác ABCD có:
AB cắt BC và AD tạo nên cặp góc
so le trong bằng nhau (= 60
0
) nên
BC // AD.Vậy ABCD là hình
thamg
Hình 15b, Tứ giác GHFE có HG
cắt GF và HE tạo nên cặp góc
trong cùng phía bù nhau ( 105
0
+
75
0
= 180
0

KL AD // BC và AD = BC
Từ đó rút ra nhận xét về hình
thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Củng cố :
Các em làm bài tập 7 trang 71
GV đa hình 21 lên bảng
Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc hai định nghĩa.
Hai nhận xét xem nh hai tính
chất các em phải học thuộc để áp
dụng làm toán
Bài tập về nhà :
Làm các bài tập : 8,9, 10trang 71
Bài tập dành cho học sinh khá
giỏi
Cho t giác ABCD , góc B,D bằng
90 .Vẽ các đờng phân giác của
góc A và C cho biết 2 đờng phân
giác này không trùng nhau
,Chứng minh rằng chúng song
song nhau
b) Nhận xét :
Hai góc kề một cạnh bên của hình
thang thì bù nhau ( chúng là hai
góc trong cùng phía tạo bởi hai đ-
ờng thẳng song song với một cáct
tuyến )
?2a Giải
Nối AC ta có :
AB // CD

A
1
= C
1
AB = CD (gt)
AC là cạnh chung
Suy ra

ABC =

CDA ( c. g.
c)

AD = BC

A
2
= C
2
, và chúng ở vị trí so
le trong suy ra AD // BC
Nhận xét :
Nếu một hình thang có hai cạnh
đáy bằng nhau thì hai cạnh bên
song song và bằng nhau
Bài 7 hình 21a
x + 80
0
= 180
0

0
(hai góc so le trongAB//CD)
Hình 21c
x + C = 180
0

(hai góc trong cùng phía, AB//CD)

x = 180
0
90
0
= 90
0
y + 65
0
= 180
0

Nhận xét : ( SGK trang 70 )
2) Hình thang vuông
Định nghĩa : Hình thang vuông
là hình thang có một góc vuông
4
A
D C
B
A
D C
B

đờng thẳng song song
Hoạt động 2 : Định nghĩa
Các em quan sát hình 23 SGK và
trả lời ?1
Hình thang ABCD (AB // CD) có
gì đặc biệt ?
Một hình thang nh vậy gọi là
hình thang cân
Vậy một hình thang nh thế nào
là hình thang cân ?
Chú ý :
Nếu ABCD là hình thang cân
(đáy AB, CD) thì C = D và A = B
Các em sinh hoạt nhóm để trả lời
?2
GV đa hình 24 lên bảng
Bài tập 8 trang 71
Hình thang ABCD (AB // CD)
Có A D = 20
0


A = 20
0
+ D
Và A + D = 180
0
= 20
0
+ D + D


C = 180
0
: 3 = 60
0

B = 2C = 2. 60
0
= 120
0
HS:
Hình thang ABCD (AB // CD) có
D = C
HS :
Hình thang cân là hình thang có
hai góc kề một đáy bàng nhau
HS:
a) Các hình thang cân :
ABDC; IKMN; PQST
b) Trong hình thang cân ABCD có
D = C = 100
0
Trong hình thang cân IKMN có
I = 180
0
70
0
= 110
0
N = M = 70

Vậy các em có thể phát biểu
tính chất về hai cạnh bên của
hình thang cân ?
Hớng dẫn chứng mnh :
Kéo dài DA và CB chúng cắt
nhau ở O ( giả sử AB < CD )
Các em chứng minh OD = OC
Và chứng mimh OA = OB ;
Từ đó suy ra AD = BC
Chú ý :
Có những hình thang có hai
cạnh bên bằng nhau nhng không
là hình thang cân
Để chứng minh hai đơng chéo
AC = BD ta phải chứng minh
điều gì ?
Gợi ý : So sánh hai tam giác
ADC và BCD
Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết
Các em làm ?3
Một em phát biểu định lý 3. Ghi
giả thết, kết luận
Củng cố :
Nhắc lại định nghĩa hình thang
cân , hai tính chất của hình thang
cân ?
Nhắc lại dấu hiệu nhận biết
hình thang cân ?
Bài tập về nhà :
11, 12, 15, 18 trng 74, 75

1
= B
1
nên A
2
= B
2
Suy ra

OAB cân
Do đó OA = OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra
OD OA = OC OB
Vậy AD = BC
b) AD // BC Khi đó AD = BC
( theo nhận ở bài 2 )
HS :
Chứng minh:

ADC và

BCD có :
CD là cạnh chung
ADC = BCD ( đn hình thang cân )
AD = DC ( cạnh bên của h t cân)
Do đó :

ADC =

BCD (c. g.

Chứng minh : ( SGK trang 72 )
3) Dấu hiệu nhận biết
Định lý 3 :
Hình thang có hai đờng chéo
bằng nhau là hình thang cân
Đấu hiệu nhận biết hình thang
cân
1) Hình thang có hai góc kề một
đáy bằng nhau là hình thang cân
2) Hình thang có hai đờng chéo
bằng nhau là hình thang cân
6
A B
CD
A B
O
CD
1 1
2 2
cân thang cân
Tuần : 2 luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 4 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Củng cố kiến thức lí thuyết về hình thang, hình thang vuông, hình thang cân, tính chất hình thang
cân, đấu hiệu nhận biết hình thang cân
Rèn luyện kỷ năng ứng dụng lí thuyết vào giải toán, rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng
minh hình học
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án, thớc thẳng
HS : Học bài , làm các bài tập cho về nhà tiết trớc, thớc thẳng

BED cân tại E ta phải
chứng minh điều gì ?
HS 2 :
Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang
cân ?
Giải bài tập 17 trang 75
Để chứng minh ABCD là hình thang cân
ta phải chứng minh hai đờng chéo AC và
BD bằng nhau
HS 1 : Giải
Bài tập 16 trang 75


ABC cân tại A
GT BD, CE là hai phân giác
( D

AC, E

AB )

KL BEDC là hình thang cân
ED = EB

ADB và

AEC có :
Góc A chung, AC = AB (

ABC cân tại A)

Nên BEDC là hình thang cân
DE // BC

D
1
= B
2
( so le trong )
Ta lại có B
1
= B
2
nên D
1
= B
1
, do đó

BED cân tại E
Suy ra ED = EB
HS 2 :
Bài tập 17 trang 75
GT ABCD ( AB // CD )
Có ACD = BDC

KL ABCD là hình thang cân
Gọi E là giao điểm của AC và BD

DEC có C
1

Hớng dẫn về nhà :
Xen trớc bài đờng trung bình của tam
giác , của hình thang
D
1
= B
1
( so le trong AB // CD )
Mà C
1
= D
1
( gt )
Suy ra A
1
= B
1
Vậy

AEB cân tại E nên EA = EB ( 2 )
E ở giữa AC nên ta có AE + EC = AC
E ở giữa BD nên ta có BE + ED = BD
Mà EC = ED và EA = EB suy ra AC = BD
Vậy ABCD là hình thang cân
HS 3:
Giải bài tập 18 / 75
ABCD ( AB // CD )
GT AC = BD
BE // AC ( E


1

Hai tam giác ACD và BDC có
C
1
= D
1
( cmt)
DC là cạnh chung
AC = BD ( gt )
Vậy

ACD =

BDC ( c. g. c )
c)

ACD =

BDC

ADC = BCD
Vậy ABCD là hình thang cân
8
A
E
B
C
D
1 1


ADE và

EFC
đã có các yếu tố nào bằng nhau
rồi ?
Ta cần chứng minh yếu tố nào
bằng nhau nữa ? ( AD = EF )
Trên hình 35, D là trung điểm
của AB, E là trung điểm của AC,
đoạn thẳng DE gọi là đờng trung
bình của tan giác ABC
Vậy em nào có thể định nghĩa đ-
ờng trung bình của tam giác ?
Một tam giác có bao nhiêu
đờng trung bình ? ở hình 34,
tam giác ABC có các đờng trung
bình nào ?
Hoạt động 2 :
Các em thực hiện
Từ ADE = B ta có đợc điều gì ?
HS :
Dự đoán: E là trung điểm của AC
Chứng minh :
Hình thang DEFB có hai cạnh
bên song song ( DB // EF ) nên
DB = EF.Theo giả thiết AD = DB
Do đó AD = EF

ADE và

KL AE = EC
Chứng minh : ( SGK trang 76 )
Định nghĩa :
Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng nối trung điểm hai
cạnh của tam giác
9
?1
E
D
C
B
A
E
D
C
B
A
F
1
1
1
F
?2
Và DE =
2
1
BC
Vậy đờng trung bình của tam
giác có tính chất gì ?

AED và

CEF có :
EA = EC ( gt )
ED = EF ( Theo cách vẽ điểm F )
AED = CEF ( hai góc đối đỉnh )
Do đó

AED =

CEF ( c. g. c
)
Suy ra AD = CF và A = C
1
Ta có AD = DB (gt ) và AD = CF
Nên DB = CF
Ta có A = C
1
, hai góc này ở vị
trí so le trong nên AD // CF , tức
là DB // CF do đó DBCF là hình
thang
Hình thang DBCF có hai đáy DB,
CF bằng nhau nên hai cạnh bên
DF, BC song song và bằng nhau
Do đó DE // BC, DE =
2
1
BC
DE là đờng trung bình của tam

bằng nửa cạnh ấy

GT

ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // BC, DE =
2
1
BC
Chứng minh : ( SGK trang 77 )
10
?3
E
D
C
B
A
F
E
D
C
B
A
?3
Tuần : 3 đờng trung bình của hình thang Ngày soạn :
Tiết : 6 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
Nắm đợc định nghĩa và các định lý 3, định lý 4 về đờng trung bình của hình thang
Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài , chứng minh hai đoạn

Vậy các em hãy định nghĩa
đờng trung bình của hình thang
là gì ?
Củng cố :
Các em làm bài tập 23 trang 80
HS :
Nhận xét I là trung điểm AC, F
là trung điểm của BC
HS :
Chứng minh :
Gọi I là giao điểm của AC và EF
Tam giác ADC có E là trung
điểm của AD (gt) và EI // DC (gt)
nên I là trung điểm AC
Tam giác ABC có I là trung điểm
AC (cmt) và IF // AB (gt) nên F là
trung điểm BC
23 / 80 Giải
Theo hình vẽ ta có IK // PM // QN
vì cùng vuông góc với PQ và
IM = IN suy ra K là trung điểm
2) Đờng trung bình của hình
thang
Định lí 3 :
Đờng thẳng đi qua trung điểm
một cạnh bên của hình thang và
song song với hai đáy thì đi qua
trung điểm cạnh bên thứ hai
GT ABCD là hình thang(AB//CD)
AE = ED, EF // AD, EF // CD

ra một tam giác có E, F là trung
điểm của hai cạnh và DC nằm
trên cạnh thứ ba . Đó là

ADK
( K là giao điểm của AF và DC )
Chứng minh
2
CD AB
EF
+
=
?
Củng cố :
Các em làm
Hớng dẫn về nhà ;
Học thuộc các định nghĩa, định lí
Bài tập về nhà: 24, 25, 26 trang
80 SGK
Bài tập dành cho học sinh khá
giỏi
Cho hình thang ABCD ( đáy nhỏ
AB) .Tìm điều kiên của hình
thang nay để 2 đờng chéo của nó
chia đờng trung bình thành 3
phần bằng nhau
của PQ . Vậy x = 5cm
HS :
Định lí 2:
Đờng trung bình của tam giác

suy ra EF // DK tức là EF // CD
và EF // AB và EF =
2
1
DK
Mặt khác:
DK = DC + CK = DC + AB
Do đó
2
CD AB
EF
+
=
Trên hình 40, EB là đờng trung
bình của hình thang ACHD nên
ta có

32
2
24
=
+
x

24 + x = 64

x = 64 24 = 40(m)
Định lí 4 :
Đờng trung bình của hình thang
thì song song với hai đáy và bằng

HS : Giải các bài tập cho về nhà tiết trớc, học thuộc các định lí và định nghĩa
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 :
Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của hình
thang ?
Giải bài tập 24 / 80 ?
Câu hỏi phụ: nếu cho MC = 16cm ,BK = 20cm thì
AH = ?
HS 2 :
Phát biểu định lí về đờng trung bình của tam giác ?
Giải bài tập 25 / 80 ?
Câu hỏi phụ: Muốn chứng minh 3 điểm thẳng hàng
ta có các cách chứng minh nào
Hoạt động 2 : luyện tập
Một em lên bảng giải bài tập 26 trang 80
GV đa hình 45 lên bảng
Bài 24 / 80 Giải

Kẻ AH, CM, BK vuông góc với xy
Hình thang ABKH có AC = CB, CM // AH // BK
Nên MH = MK vậy CM là đờng trung bình
Do đó
)(16
2
2012
2
cm
=

F
K
E
D
C
BA
C
BA
D
E
G
H
F
8cm
x
16cm
y
Một em lên bảng giải bài tập 27 trang 80
EK là đờng gì của tam giác ADC ?
Theo tính chất đờng trung bình của tam giác ta có
đợc điều gì ?
Tơng tự ta có KF là đờng gì của tam giác ABC ?
Theo tính chất đờng trung bình của tam giác ta có
đợc điều gì ?
Đối với tam giác EKF thì theo bất đẳng thức trong
tam giác ta có EF sẽ thế nào với EK + KF ?
mà EK =
2
CD
, KF =

+
=
+
=
2
16 8

EF AB
CD
Tơng tự EF là đờng trung bình của hình thang
CDHG nên ta có
16
2
y 12

GH CD
EF
=
+
=
+
=
2

12 + y = 32

y = 32 12 = 20(cm)
Bài 27 trang 80
Giải
a) Đối với tam giác ADC ta có E là trung điểm của

(1)
Nếu E, K, F thẳng hàng thì :
EF = EK + KF =
2
CD
+
2
AB


EF =
2
ABCD
+
(2)
Từ (1) và (2) suy ra EF
2
ABCD
+

14
A
F
D
C
B
E
K
Tuần : 4 dựng hình bằng thớc và compa Ngày soạn :
Tiết : 8 dựng hình thang Ngày giảng :

Với thớc thẳng ta có thể:
Vẽ đợc một đờng thẳng khi
biết hai điểm của nó
Vẽ đợc một đoạn thẳng khi biết
hai đầu mút của nó
Vẽ đợc một tia khi biết gốc và
một điểm của tia
HS :
ở hình học lớp 6 và hình học lớp 7,
với thớc và compa, ta đã biết cách
giải các bài toán dựng hình sau :
a) Dựng một đoạn thẳng bằng một
đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc bằng một góc
cho trớc
c) Dựng đờng trung trực của một đoạn
thẳng cho trớc, dựng trung điểm của
một đoạn thẳng cho trớc
d) Dựng tia phân giác của một góc
cho trớc
e) Qua một điểm cho trớc, dựng đờng
thẳng vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc
g) Qua một điểm nằm ngoài một đ-
ờng thẳng cho trơc, dựng một đờng
thẳng song song với một đờng thẳng
cho trớc
h) Dựng tam giac biết ba cạnh, hoặc
biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc
biết một cạnh và hai góc kề

dựng đợc, và dựng đợc bao nhiêu
hình thoả mãn đề bài
Củng cố :
Nhắc lại nội dung của các phần
cách dựng và chứng minh
Bài tập về nhà :
29, 30, 31, 32 trang 83 SGK
Bài tập dành cho học sinh khá
giỏi : Dựng tam giác ABC Vuông
tại A biết góc C =30 và
AC - AB =2 cm
HS :
Tam giác ABC dựng đợc vì biết hai
cạnh và góc xen giữa ( D = 70
0
,
DC = 4cm, DA = 2cm )
Điểm B thoả mãn hai điều kiện :
B nằm trên đờng thẳng đi qua A
và song song với CD
B cách A một khoảng 3cm (B và
C cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ
AD
3) Dựng hình thang
Ví dụ : Dựng hình thang ABCD
biết dáy AB = 3cm, dáy CD =
4cm , cạnh bên AD = 2cm, góc D
= 70
0


Tiết : 9 Ngày giảng :
I) Mục tiêu : Củng cố các kiến thức :
Biết dùng thớc và compa để dựng hình ( chủ yếu là dựng hình thang ) theo các yếu tố đã cho bằng số
và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh .
Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năng suy luận khi chứng
minh. Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng , compa, thớc đo góc
HS : Thớc thẳng , compa, thớc đo góc ; Ôn lại 7 bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6 và 7
nêu trong mục 2 SGK, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 :
Giải bài tập 29/ 83
Muốn dựng đờng thẳng đi qua C và vuông góc với
Bx ta phải làm sao ?
HS 2 :
Giải bài tập 30/ 83
HS 1:
29 / 83 Giải
Cách dựng :
Dựng đoạn thẳng BC = 4cm
Dựng góc CBx = 65
0
Dựng CA

Bx
Chứng minh:

2
4
Hoạt động 2 : luyện tập
Một em lên bảng giải bài 31/ 83
Điểm B nằm ở đâu ?
Điểm B phải thoả mãn những điều kiện gì ?
Một em lên bảng giải bài 32/ 83
Để dựng đợc góc 30
0
ta phải làm sao ?
* Dựng góc 60
0
, rồi dựng tia phân giác của góc
60
0
đó
Để dựng góc 60
0
ta phải làm sao ?
* Ta dựng tam giác đều
Một em lên bảng giải bài 32/ 83
Phân tích :
Giả sử hình thang ABCD đã dựng đợc thoả mãn
những yêu cầu đề cho thì theo các yêu cầu đề cho,
yếu tố nào dựng đợc ngay ?
* Tam giác ADC dựng đợc ngay vì biết số đo
một góc và độ dài hai cạnh
Điểm B nằm ở đâu ?
Điểm B phải thoả mãn những điều kiện gì ?
* Điểm B nằm trên tia Ay // DC (Ay và C thuộc

Cách dựng :
Dựng đoạn thẳng DC = 3cm,
Dựng góc CDx = 80
0
Dựng cung tròn tâm C bán kính 4cm, cắt tia Dx
ở A
Dựng Ay // DC ( Ay và C thuộc cùng một nửa
mặt phẳng bờ AD )
Dựng cung tròn tâm D bán kính 4cm, cắt tia Ay
ở B , nối BC ta đợc hình thang cần dựng
Chứng minh :
Theo cách dựng ta có :
AB // CD nên tứ giác
ABCD là hình thang
Và có AC = BD = 4cm
Nên nó là hình thang cân
Góc CDx = 80
0
, DC = 3cm
18
BA
CD
2
2
4
x
4
A B
C
t

Các em sinh hoạt nhóm để là ?1
Câu hỏi gợi ý:
Đờng trung trực của đoạn thẳng
là gì ?
Vậy AA nh thế nào với d ?
HA và HA thế nào với nhau ?
Ta gọi A là điểm đối xứng với
điểm A qua đờng thẳng d, A là
điểm đối xứng với điểm A qua
đờng thẳng d, hai điểm A và A
là hai điểm đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d
Em nào định nghĩa đợc hai điểm
đối xứng với nhau qua một đờng
thẳng ?
Một em nhắc lại định nghĩa ?
Khi điểm B nằm trên đờng
thẳng d thì điểm đối xứng với B
qua đờng thẳng d nằm ở đâu ?
Hoạt động 3 : Thực hiện
Một em lên bảng làm ?2
Các em còn lại làm vào vở
Cho đờng thẳng d và đoạn thẳng
AB
34 / 83 Giải
Dựng tam giác ADC biết hai
cạnh CD = 3cm, AD = 2cm, góc
D = 90
0


B
A
B
2
3
3
?1
?1
.A
.A
d
H
.A
.A
d
H
.
B
?2
?2
d
A
B
Vẽ điểm Ađối xớng với A qua d
Vẽ điểm Bđối xớng với B qua d
Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB
Vẽ điểm Cđối xớng với C qua d
Dùng thớc để kiểm nghiệm rằng
điểm C thuộc đoạn thẳng AB
Trên hình 52, hai đoạn thẳng AB

ABC đỗi xứng với tam giác
ABC qua đờng thẳng d ?
Bài tập về nhà :
35, 36, 37, 38 trang 87, 88 SGK
Bài tập dành cho học sinh khá
giỏi: Cho hình thang vuông
ABCD (góc A = góc D = 90 ).M
là một điểm trên cạnh AD sao
cho chu vi tam giác MBC nhỏ
nhất . CM góc AMB = góc DMC
x
x
Hình 52
Hai hình gọi là đối xứng với nhau
qua đờng thẳng d nếu mỗi điểm
thuộc hình này đối xứng với một
điểm thuộc hình kia qua đờng
thẳng d và ngợc lại
HS :
Điểm đối xứng của điểm A qua
AH là A; Điểm đối xứng của điêm
B qua AH là điểm C; Điểm đối
xứng của điêm C qua AH là điểm
B . Vậy hình đối xứng của AB qua
AH là AC và ngợc lại hình đối
xứng của AC qua AH là AB
HS :
a) Chữ cái in hoa A có một trục
đối xứng
b) Tam giác đều ABC có ba trục

vẽ hình, gấp hình.
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , một tấm bìa hình tam giác cân, một tấm bìa hình tam giác đều, một tấm bìa hình thang
cân để thực hành bài 38 / 88
HS : Học bài, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Định nghĩa hình có trục đối xứng ?
Giải bài tập 37 / 87 ?
HS 2 :
Định nghĩa hai hình đối xứng qua một đờng
thẳng ?
Giải bài tập 38 / 88 ?
Hãy gấp tấm bìa để kiểm tra lại điều đó ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Một em lên bảng giải bài tập 36 / 87
a) Theo định nghĩa hai điểm đối xứng qua một
đờng thẳng thì Ox là đờng gì của AB ?
O nằm trên đờng tung trực của đoạn thẳng AB nên
ta có đợc điều gì ?
(

OA = OB ) (1)
Tơng tự Oy là đờng gì của AC ?
O nằm trên đờng tung trực của đoạn thẳng AC nên
ta có đợc điều gì ?
(

OA = OC ) (2)

1
AOB.


AOC cân tại O

Ô
3
= Ô
4
=
2
1
AOC
AOB + AOC = 2(Ô
1
+ Ô
3
) = 2xOy = 2.50
0
= 100
0
Vậy BOC = 100
0
39 / 88 Giải
21
y
x
O
C

a)Theo định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một
đờng thẳng thì d là đờng trung trc của AC;
D và E nằm trên d nên ta có :
DA = DC; EA = EC
Vậy AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB
Theo bất đẳng thức trong tam giác BCE ta có :
CB < CE + EB hay BC < AE + EB (2)
Từ (1) và (2) suy ra AD + DB < AE +EB
b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đ-
ờng ADB
40 / 88 Giải
Các biển ở hình 61a, b, d SGK có trục đối xứng
41 / 88 Giải
a) Đúng . b) Đúng . c) Đúng
d) Sai .
Giải thích : Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng , đó
là đờng thẳng AB và đờng trung trực của đoạn thẳng
AB
42 / 89 Giải
a) Các chữ cái có trục đối xứng :
Chỉ có một trục đối xứng dọc, chẳng hạn :
A, M, T, U, V, Y
Chỉ có một trục đối xứng ngang, chẳng hạn :
B, C, D, Đ, E
Có hai trục đối xứng dọc và ngang, chẳng hạn :
H , O , X
b) Có thể gấp tờ giấy làm t để cắt chữ H vì chữ H
có hai trục đối xứng vuông góc
22

Vậy em nào có thể định nghĩa đ-
ợc hình bình hành ?
Các em hãy định nghĩa hình
bình hành theo hình thang ?
* Hình bình hành là hình thang
đặc biệt
Hoạt động 3 : Tính chất
Các em thực hiện
Cho hình bình hành ABCD. Hãy
thử phát hiện các tính chất về
cạnh, về góc, về đờng chéo của
hình bình hành đó ?
Em nào dựa vào tính chất của
hình thang để chứng minh
AB = CD , AD = BC ?
Để chứng minh góc D bằng góc
B ta phải chứng minh điều gì ?
Nối BD tơng tự hãy chứng minh
A = C
HS :
Tứ giác ABCD ở hình 66 có :
AB // CD
vì có A + D = 70
0
+ 110
0
= 180
0
và AD // BC
vì có D + C = 110

AC là cạnh chung
Suy ra

ABC =

CDA (c. c.
c)
Do đó B = D
Nối BD chứng minh tơng tự ta có
A = C
1) Định nghĩa :
Hình bình hành là tứ giác có các
cạnh đối song song

Tứ giác ABCD
là hình bình hành
2) Định lý : ( SGK / 90 )
GT ABCD là hình bình hành
AC cắt BD tại O

a) AB = CD , AD = BC
KL b) A = C , B = D
c) OA = OC, OB = OD
Chứng minh : ( SGK 91)
23
?1
D C
BA

?2

gúc AC k t C D . Gi M, N
ln lt l trung im ca BC ,
AD .
a/ Chng Minh AM = AD .
b/ AH = 2 MN
c)

AOB và

COD có :
AB=CD (cạnh đối hình bìnhhành)
A
1
= C
1
(so le trong, AB // CD)
B
1
= D
1
(so le trong, AB // CD)
Do đó

AOB =

COD (g, c, g)
Suy ra OA = OC, OB = OD
Theo tính chất đờng trung bình
của tam giác ta có :
DE // BC hay DE // BF

BA
O
1
1
1
B
D
C
A
E
F
?3
?3
Tuần : 7 luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 13 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Củng cố lí thuyết về hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giải bài tập, biết vận dụng các tính chất của hình bình hành
để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng nhau, chứng minh ba điểm
thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đờng thẳng song song.
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71
HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS 1: Hc sinh trung bỡnh
Định nghĩa hình bình hành theo hai cách :
Theo tứ giác ?
Theo hình thang ?

AD , EA = ED
F

BC , FB = FC
KT BE = DF
ABCD là hình bình hành nên ta có AD // = BC
Mà E

AD, F

BC nên ED // BF ( 1 )
ED = AD : 2 , BF = BC : 2
Mà AD = BC suy ra ED = BF ( 2 )
Tứ (1) và (2) suy ra tứ giác BEDF là hình bình hành
Do đó BE = DF
46 / 92 Giải
Câu a và câu b đúng
Câu c và câu d sai vì nó có thể là hình thang cân
25
D C
BA
F
E


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status