https://www.thuvientailieu.edu.vn/
TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)
TUẦN 1
BÀI 1: A a
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết và đọc đúng âm /a/;
- Viết đúng chữ /a/.
2. Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
minh họa qua các tình huống reo vui "a", tình huống cần nói lời chào hỏi (chào gặp
mặt, chào tạm biệt).
3. Thái độ:
Biết thể hiện thái độ trong các tình huống vui sướng, nạc nhiên.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý bạn bè, thầy cô và những người xung quanh.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /a/; cấu tạo, cách viết chữ /a/.
- Biết những tình huống re lên "A! A!" (vui sướng, ngạc nhiên, …)
- Biết các bác sĩ nha khoa đã vận dụng đặc điểm phát âm của âm /a/ (độ mở
cửa miệng rộng nhất) vào việc khám chữa bệnh. Thay vì Yêu cầu trẻ há miệng để
khám họng, các bác sĩ thường khích lên các cháu nói 'a…a…".
2. Đồ dùng:
- GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ
- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
+ Vì sao em biết?
+… Các bạn đang tươi cười, vỗ tay
tán thưởng, tặng hoa, …
- GV chỉ vào tranh đọc lời thuyết minh
- Lắng nghe
"Nam và Hà ca hát."
- Đọc từng cụm từ, Yêu cầuHS đọc theo.
"Nam và Hà/ca hát."
- Đọc theo GV
- Giới thiệu: Trong câu vừa đọc, có các
tiếng Nam, và, Hà, ca, hát. Các tiếng này - Lắng nghe
đều chứa âm /a/ (được tô màu đỏ). Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm /a/.
- GV ghi bảng. Bài 1: A a
HĐ2. Đọc:
* Luyện đọc âm /a/ (20 phút)
- Gắn thẻ chữ A và a, giới thiệu: chữ A in
hoa và chữ a in thường.
- Quan sát, lắng nghe.
- GV đọc mẫu
- Lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS: Mở rộng miệng khi phát âm.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu HS lấy chữ /a/ cài vào bảng cài. - HS thực hành
- Gọi HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV kể chuyện "Thỏ và cá sấu" để HS
lên ĐK3 viết nét móc ngược (phải) sát nét
cong kín, đến ĐK2 thì dừng lại.
Lưu ý HS: Nét móc ngược phải sát vào
nét cong kín.
- Yêu cầuHS viết bảng con
- HS viết 2-3 lần chữ /a/
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- HS quan sát, nhận xét chữ viết của
viết của bạn.
bạn.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HĐ3. Tô và viết (Tiếp):
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan
sát và nêu yêu cầu bài viết
- Yêu cầu HS nêu cách cầm bút, tư thế
ngồi viết
- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ /a/, viết
3 dòng chữ /a/.
- 1 HS nêu trước lớp.
- Lớp đồng thanh nhắc lại tư thế ngồi
viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (bút,
vở viết)
+ Theo em, trước khi vào lớp Nam sẽ nói + …..chào bố.
gì với bố?
+ Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế
+ … "Con chào bố ạ!" hoặc "Con
nào?
chào bố, con vào lớp ạ!" …
- GV đưa tranh 2, hỏi:
+ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+.. vẽ cô giáo và Nam đang đứng ở
cửa lớp.
+ Gặp cô giáo, Nam cần làm gì?
+ … chào cô.
+ Theo em, Nam chào cô như thế nào?
+… "Em chào cô ạ!"; "Thưa cô em
vào lớp ạ!"
- Yêu cầu HS đóng vai thể hiện tình
- HS đóng vai trong nhóm.
huống. Lưu ý HS thể hiện ngữ điệu, cử
chỉ và nét mặt).
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Lớp quan sát, nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
+ Em cần nói lời chào hỏi khi nào?
+.. . khi gặp mặt hoặc tạm biệt.
+ Hàng ngày em chào hỏi những ai và
- HS nối tiếp nhau nêu tình huống cụ
chào hỏi như thế nào?
thể.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /b/, dấu huyền; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /b/, dấu
huyền.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /b/, thanh huyền có trong
bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh,
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên
trong gia đình: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh họa
(tình yêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ;
cảnh gia đình sum họp, đầm ấm, …)
3. Thái độ:
- Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý gia đình
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /b/: phụ âm môi - môi.
- Nắm vững cấu tạo và cách viết chữ ghi âm /b/.
- Hiểu về một số sự vật:
+ Búp bê: đồ chơi thân thiết của trẻ em (nhất là với trẻ em gái), thường được
mô phỏng theo hình dáng của bé gái. Búp bê có thể làm từ vải, bông, nhựa,…
+ Ba ba: con vật sống ở các vùng nước ngọt, có hình dáng giống rùa nhưng
mai mềm, dẹt, phủ da, không vảy.
2. Đồ dùng:
5
- GV đọc từng cụm từ, Yêu cầuHS đọc
theo. (Bà cho bé/ búp bê.)
- Trong câu trên, một số tiếng có chứa
âm /b/ được in màu đỏ. Gọi HS lên bảng
chỉ tiếng có âm /b/
HĐ2. Đọc: (20 phút)
a. Đọc âm /b/
- Gắn thẻ chữ B và b, giới thiệu: chữ B
in hoa và chữ b in thường.
- GV đọc mẫu /b/
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS: hai môi mím lại rồi đột ngột
mở ra
- Yêu cầu HS lấy chữ /b/ gắn vào bảng
Hoạt động của HS
- HS viết bảng con
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- HS hát và vận động theo nhạc.
+ … yêu bà lắm.
+…. nắm bàn tay, vâng lời bà,..
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm trả
lời câu hỏi
+ ... bà và bé.
+ … búp bê.
+ … bé rất vui.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
a
ba
- GV chỉ vào mô hình và đánh vần
tiếng /ba/: b-a-ba.
+ Tiếng /ba/ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- Yêu cầu HS đánh vần.
- GV giới thiệu dấu huyền.
- Yêu cầu HS lấy dấu huyền đặt trên đầu
âm /a/.
- GV chỉ vào mô hình và đánh vần
tiếng /bà/: b-a-ba-huyền-bà.
- GV đưa mô hình tiếng /bà/.
b
a
- Lắng nghe.
+ … có 2 âm, âm /b/ đứng trước, âm
/a/ đứng sau.
- HS đánh vần tiếng /ba/ (CN- nhóm lớp).
- Quan sát
- Thực hành
- Lắng nghe.
- HS đánh vần tiếng /bà/ (CN- nhóm lớp).
bà
- Yêu cầuHS đánh vần, đọc trơn, phân
+ Đây là con gì?
+ Em đã thấy con ba ba bao giờ chưa?
- GV giới thiệu con ba ba: là con vật
sống ở các vùng nước ngọt, có hình
dáng giống rùa nhưng mai mềm, dẹt,
phủ da, không vảy.
- Yêu cầuHS đánh vần, đọc trơn /ba ba/
- Yêu cầuHS đọc trơn các từ ngữ trên.
"ba, bà, ba ba".
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Yêu cầuHS đọc lại nội dung 2
* Vận động giữa giờ
HĐ3. Tô và viết:
a. Viết bảng: (7 phút)
* Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /b/, Yêu cầuHS quan
sát
+ Chữ /b/ gồm mấy nét? là những nét
nào?
+ Chữ /b/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GVKL: Chữ /b/ là kết hợp của 3 nét cơ
bản: nét khuyết trên, nét móc ngược và
nét thắt trên.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút trên ĐK2, viết nét khuyết trên
cao 5 li (đầu nét khuyết chạm ĐK6) nối
liền nét móc ngược (phải) (chân nét móc
chạm ĐK1), kéo dài chân nét móc tới
ĐK 3, viết nét thắt trên. Ta được chữ /b/.
+ … 1 nét xiên trái nhỏ trên nửa dòng
li 3.
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng.
8
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
* Viết chữ ghi tiếng /ba/, /bà/
- GV đưa tiếng /ba/, yêu cầu HS đánh
- HS đánh vần (CN, lớp)
vần .
+ Tiếng /ba/ gồm mấy âm? Âm nào
+ …. 2 âm. Âm /b/ đứng trước, âm /a/
đứng trước, âm nào đứng sau?
đứng sau.
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào + … viết âm /b/ trước, âm /a/ sau.
sau?
- GV viết mẫu chữ /ba/, vừa viết vừa mô - Quan sát, lắng nghe.
tả quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2, viết
chữ /b/, từ điểm dừng bút của chữ /b/,
lia bút sang phải dưới ĐK 3, viết chữ
/a/. Dừng bút trên ĐK 2, ta được chữ
/ba/.
- GV viết mẫu chữ /bà/: viết chữ /ba/, từ
điểm dừng bút chữ /ba/, lia bút lên trên
đầu chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu huyền,
ta được chữ /bà/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng
bút của chữ /b/.
dòng chữ /b/, 1 dòng chữ /bà/.
- HS viết bài
- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- HS quan sát tranh .
9
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Yêu cầuHS đọc thầm câu cần luyện
- Đọc thầm câu "A, bà."
đọc.
+ Tìm tiếng có âm /b/ và thanh huyền.
+ … bà.
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn /bà/
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
- GV đọc mẫu "A, bà." (Ngữ liệu reo
- Lắng nghe.
vui).
- Yêu cầuHS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp).
*Tìm hiểu nội dung tranh
- GV nêu câu hỏi, gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+… bà đến thăm, bé chạy ra đón bà.
+ Thấy bà, bé có vui không? Vì sao em
+… có vui. Bé chạy ra đón bà và reo
rỡ tươi vui. Ông bà thư thái ngồi ở
ghế, mẹ bê dĩa hoa quả ra để cả nhà
cùng ăn, bố rót nước mời ông bà, bé
gái chơi gấu bông, bé trai chơi máy
- Yêu cầu HS dựa vào tranh, giới thiệu
bay, …
về gia đình bạn nhỏ (bạn Hà) cho bạn
- HS kể cho nhau nghe trong nhóm.
bên cạnh nghe.
- Gọi 2-3 HS nói trước lớp.
- GV nhận xét, đánh giá
- 2-3 HS nói trước lớp.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
10
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- GV nêu câu hỏi gợi mở cho HS nói về - HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
gia đình mình.
+ Gia đình em có mấy người? là những +… 4 người: bố, mẹ, anh em và em. …
ai?
+ Hàng ngày, gia đình em thường xum
+ … buổi tối.
họp vào thời gian nào?
+ Tình cảm của mọi người trong gia
+ …. rất yêu thương nhau.
đình em như thế nào?
+ Em đã làm gì đẻ thể hiện tình cảm của - HS nối tiếp nhau kể.
mình với ông bà, cha mẹ?
thanh sắc.
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ /c/, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /c/, dấu sắc.
2. Kĩ năng:
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /c/, thanh sắc có trong bài
học.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi, kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật
Nam, nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh họa:
"Nam và bố câu cá", "A, cá.", và tranh "Chào hỏi".
3. Thái độ: Cảm nhận được tình cảm gia đình.
11
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý những người thân trong gia đình
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /c/.
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /c/, dấu sắc; nghĩa của
các từ ngữ /ca/, /cà/, /cá/ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ
này.
2. Đồ dùng:
GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ.
HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.
- 4-5 HS đọc trước lớp.
- HS viết bảng con
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ ... bạn Nam và bố đang câu cá.
- HS lắng nghe.
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu.
- 1 -2 HS lên bảng chỉ.
- 1-2 HS đọc.
- HS quan sát SGK.
- Quan sát, lắng nghe.
12
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Lắng nghe.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV đọc mẫu "cờ"
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
Lưu ý HS khi phát âm: mở miệng vừa
phải cho luồng hơi đi ra tự nhiên.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm /c/ gắn lên bảng
cài, lấy tiếp âm /a/ gắn bên phải cạnh
âm /c/.
+ Ta được tiếng gì?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /c/
rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe.
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
+ Tranh vẽ cái gì?
+ Cái ca dùng để làm gì?
- GV: cái ca thường được làm bằng
nhựa, kim loại, có tai cầm, dùng để
đựng nước uống, đánh răng, ….
- Yêu cầuHS phân tích, đánh vần - đọc
+ Tiếng /ca/ có 2 âm. Âm /c/ đứng
trước, âm /a/ đứng sau.
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát
- Thực hành
+ Tiếng /cá/ có 2 âm. Âm /c/ đứng
trước, âm /a/ đứng sau, dấu sắc trên
đầu âm /a/.c-a-ca-sắc-cá. (CN- nhóm lớp).
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
+ …. 3 âm, đó là /a, b, c/
+… thanh huyền và thanh sắc.
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
đọc cho bạn nghe.
VD: /ca/, /cà/, /cá/
- 3 HS trình bày trước lớp.
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn
các tiếng bạn tìm được. Nêu cách ghép
sát
+ Chữ /c/ gồm mấy nét? là những nét
nào?
+ Chữ /c/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét
cong trái; đến khoảng giữa ĐK 1 và ĐK
2 thì dừng lại. Ta được chữ /c/.
- Yêu cầuHS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
- GV đưa dấu sắc cho HS quan sát.
+ Dấu sắc được viết như thế nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt
bút dưới ĐK 4, viết nét xiên phải nhỏ
rộng gần 1 ô li.
- Yêu cầuHS viết dấu sắc.
- GV theo dõi, uốn nắn
* Viết chữ ghi tiếng /ca/, /cá/
- GV đưa tiếng ca, gọi HS đánh vần.
+ Tiếng /ca/ gồm mấy âm? Âm nào
đứng trước, âm nào đứng sau?
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ /ca/, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3 một
+ … quả cà tím.
+ …để nấu, để muối, ..
+ …c-a-ba-huyền-cà (CN-lớp)
điểm dừng bút chữ /ca/, lia bút lên trên
đầu chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu sắc, ta
được chữ /cá/.
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng
bút của chữ /c/
- Yêu cầu HS viết bảng
- HS viết bảng con chữ /ca, cá/
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài - Nhận xét chữ viết của bạn.
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ3. Tô và viết (Tiếp)
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan
sát, nêu yêu cầu bài viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và
bút viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết
bài, GV quan sát, uốn nắn.
Lưu ý HS: chữ /a/ phải sát điểm dừng
bút của chữ /c/. dấu sắc trên đầu con
chữ /a/ nhưng không được chạm vào
con chữ /a/.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chung.
*Vận động giữa tiết
HĐ4. Đọc câu: (10 phút)
- Cho HS quan sát tranh , yêu cầu đọc
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
+ Hà đã nói gì với bà?
+ … A, cá.
- GV: Hà và bà đi dạo trên bờ hồ, Hà
thấy dưới hồ có nhiều cá, Hà reo lên "A,
cá." Khi đọc lời của Hà ta cần đọc với
giọng reo vui.
- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu.
- 1-2 HS đọc: "A, cá."
- Lớp đọc đồng thanh.
- GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại nội
- 2-3 HS đọc đánh vần, đọc trơn, phân
dung 2 và 4.
tích: ca, cà, cá, "A, cá."
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện
nói: "Chào hỏi"
HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV đưa tranh 1, yêu cầuHS quan sát
- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:
tranh. trả lời câu hỏi:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ … bác bảo vệ và bạn Nam.
+ Bạn Nam đang ở đâu?
+ … đang ở cổng trường.
+ Theo em, nam sẽ nói gì khi gặp bác
+ … chào bác: "Cháu chào bác ạ!"
bảo vệ?
+ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đóng vai
- Mỗi nhóm 5-6 HS thực hiện tình
dựa theo nội dung tranh 2.
huống 2. 1 em vai dẫn chuyện, 1 em vai
Nam và vài bạn đóng vai bạn của Nam.
16
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
* Liên hệ, giáo dục
- GV nêu câu hỏi gợi mở cho HS để HS - HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
nói về các tình huống cần chào hỏi.
+ Hàng ngày đi học, ngoài việc chào +… .em gặp bác hàng xóm em chào:
ông, bà, bố mẹ và những người thân "Cháu chào bác ạ."….
trong gia đình, trên đường đi em gặp
những ai, em đã chào như thế nào?
+ Khi đến trường, gặp các bạn em chào + …. "Chào bạn."
như thế nào?
+ Khi thấy em chào, mọi người có thái
+ … rất vui.
độ như thế nào?
- GVKL: Thường xuyên chào hỏi - Lắng nghe.
những người xung quanh em để tình
cảm thêm gần gũi, thân mật hơn…..
3. Củng cố, dặn dò: (5 phút)
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý gia đình
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /e/,/ê/.
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /e/, /ê/; nghĩa của các
từ ngữ /bè/, /bé/, /bế/ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữ này.
Chú ý nghĩa của từ khó (bè: vật được làm từ nhiều thân cây kết lại tạo thành vật nổi
trên mặt nước; được dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.)
2. Đồ dùng:
GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ;
HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.
3. Phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ôn và khởi động: (3 phút)
- Gọi HS đọc nội dung 2 và 4 trang 18,
19
- GV đọc cho HS viết bảng: /c/, /ca/, /cá/
- GV nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài, ghi bảng.
2. Bài mới:
HĐ1. Nhận biết: (5 phút)
- HS quan sát SGK.
18
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
thiệu: chữ E in hoa và chữ e in thường.
- Quan sát, lắng nghe.
- GV đọc mẫu /e/
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
* Đọc âm /ê/
- Gắn thẻ chữ Ê và ê lên bảng, giới
thiệu: chữ Ê in hoa và chữ ê in thường.
- GV đọc mẫu /ê/
- Quan sát, lắng nghe.
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- GV lắng nghe, sửa lỗi.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu:
- Yêu cầu HS lấy âm /e/ gắn lên bảng
cài, lấy âm /b/ gắn bên trái cạnh âm /e/
- HS thực hành, trả lời câu hỏi:
và dấu sắc, đặt trên đầu con chữ /e/
+ Ta được tiếng gì?
+ … được tiếng /bé/
- GV đưa mô hình tiếng /bé/
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
+ …. âm /a/ , âm /b/, âm /c/, âm /e/ và
âm /ê/
+ Đã học những dấu thanh nào?
+… thanh huyền và thanh sắc.
- Yêu cầuHS ghép tiếng có chứa âm /e/
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,
và âm /ê/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe. đọc cho bạn nghe.
VD: /be/, /bè/, /bé/, /bê/,/bề/, /bế/
- Gọi HS trình bày trước lớp.
- 3-5 HS trình bày trước lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.
- Nêu cách ghép tiếng.
Lưu ý HS luật chính tả: /c/ không đi
với /e/, /ê/ nên không ghép /ce/, /cê/
- Yêu cầuHS đánh vần, phân tích, đọc
- Lớp đọc đồng thanh.
trơn các tiếng HS tìm được.
19
https://www.thuvientailieu.edu.vn/
c. Đọc từ ngữ:
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Bè được làm bằng gì, dùng để làm gì?
chữ.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
- Đặt bút trên ĐK1 một chút, viết nét
cong phải tới ĐK 3 rồi chuyển hướng
viết tiếp nét cong trái tạo vòng khuyết ở
đầu chữ; dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1
và ĐK 2.
- Quan sát và trả lời câu hỏi
+ … 1 người đang đứng trên cái bè.
+ ….tre, lứa ghép lại
- Lắng nghe
+ … Tiếng bè gồm có 2 âm, âm /b/
đứng trước, âm /e/ đứng sau, dấu
huyền đặt trên con chữ e. bờ -e-behuyền-bè.(CN- nhóm - lớp)
+ … em bé.
+ …bờ-e-be-sắc-bé (CN- nhóm - lớp)
+ … mẹ bế bé.
- HS thực hiện yêu cầu (CN- nhóm lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc trơn /bè/, /bé/,
/bế/ (CN - nhóm, lớp).
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,
lớp).
- HS quan sát.
+HS trả lời theo ý hiểu
+ .. cao 2 li, rộng 1 li rưỡi.
- Quan sát, lắng nghe.
- GV viết mẫu chữ /bé/, vừa viết vừa mô đứng trước, âm /e/ đứng sau, dấu sắc
tả quy trình viết:
đặt trên đầu âm /e/.
- Lưu ý: chữ /e/, /ê/ phải nối liền với chữ
/b/, dấu sắc không được sát với mũ của
- Quan sát, lắng nghe.
chữ /ê/
- Yêu cầuHS viết bảng, GV quan sát uốn - HS viết bảng con chữ /bé/, /bế/
nắn
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài - Nhận xét chữ viết của bạn.
viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
Hoạt động của GV
HĐ3. Tô và viết: (Tiếp)
b. Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1,
quan sát, nêu yêu cầu bài viết
Hoạt động của HS
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ /e/, 1 dòng
chữ /ê/, viết 1 dòng chữ /e/, 1 dòng
chữ /ê/, 1 dòng chữ /bé/ và 1 dòng
chữ /bế/.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn.
+ Tranh vẽ gì?
+… bà bế bé.
+ Vẻ mặt của em bé như thế nào?
+… tươi cười vui vẻ.
+ Vẻ mặt của bà như thế nào?
+ … nhìn bé âu yếm, yêu thương, trìu
+ Em thấy tình cảm của bà với cháu
mến.
như thế nào?
+… bà rất yêu thương cháu.
- GV nhận xét, Yêu cầuHS đọc lại nội
dung 2 và 4.
- 1-2 HS đọc
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện
- Lớp đọc đồng thanh.
nói: "Trên sân trường"
HĐ5. Nói: (10 phút)
* Nói theo tranh:
- GV đưa tranh , hỏi:
- Quan sát tranh , Trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ … trên sân trường.
+ Vào lúc nào?
+ .. giờ ra chơi.
+ Có những ai trong tranh?
+ .. các bạn học sinh.
+ Các bạn đang làm gì?
+ … các bạn nhóm thì chơi trò đuổi bắt,
nhóm chơi nhảy dây, 2 bạn ngồi dưới
gốc cây đọc sách.
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp.
nói 1 câu với từ ngữ vừa tìm được.
- Lớp nhận xét, đánh giá.
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
- 2-3 HS đọc bài.
viên HS
- Nhắc HS về nhà học bài, thực hành
- Lắng nghe.
giao tiếp ở nhà.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------BÀI 5. ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh nắm vững cách đọc các âm /a, b, c, e, ê/, thanh huyền, thanh
sắc; cách đọc các tiếng , từ ngữ, câu có các âm /a, b, c, e, ê/ , thanh huyền, thanh sắc;
hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc.
2. Kĩ năng:
- Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chưa một số âm - chữ đã học.
- Phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Búp
bê và dế mèn, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện.
3. Thái độ: Tự giác làm những công việc nhà phù hợp.
4. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn
đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phẩm chất: Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình.
II. CHUẨN BỊ:
1. Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của các âm /a, b, c, e, ê/; cấu tạo và cách viết
các chữ /a, b, c, e, ê/, dấu huyền, dấu sắc; nghĩa của các từ ngữ : ba bà, be bé, cá bé,
bè cá, bế bé trong bài học và cách giải nghĩa của nhưng từ này.
* Đọc âm:
- GV đưa tranh SGK, chỉ vào các chữ
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
in thường và in hoa, Yêu cầuHS đọc.
* Đọc tiếng
- HS ghép và đọc (CN- nhóm - lớp)
- GV đưa bảng như SGK, Yêu cầuHS
ghép âm đầu với nguyên âm để tạo
a
e
ê
thành tiếng (theo mẫu) và đọc tiếng tạo
b
ba
ra.
c
* Lưu ý HS luật chính tả: /c/ không đi
với /e/, /ê/
+ Thêm dấu thanh để được tiếng mới.
* Đọc từ ngữ
- GV đưa các từ: ba bà, be bé, cá bé,
- HS quan sát, nhẩm thầm
bè cá, bế bé.
- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích tiếng, - HS đọc (CN - nhóm - lớp).
đánh vần
- Hướng dẫn HS hiểu nghĩa từ
- GV đưa tranh vẽ 3 bà.
- HS quan sát tranh Trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ mấy bà?
+… ba bà.
+ Lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện kết
hợp với tranh
+ Lần 2: Kể từng đoạn và đặt câu hỏi
gọi HS trả lời.
Đoạn 1: (Từ đầu đến "nghe thấy tiếng
hát")
+ Búp bê làm những việc gì?
+ Lúc ngồi nghỉ, búp bê nghe thấy gì?
Đoạn 2: Tiếp đến "để tặng bạn đấy."
+ Tiếng hát búp bê nghe thấy của ai?
+ Vì sao dế mèn hát tặng búp bê?
Đoạn 3: Còn lại
+ Búp bê thấy thế nào khi nghe dế mèn
hát?
* HS kể chuyện (15 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
theo nhóm nêu nội dung từng tranh.
- Gọi đại diện nhóm nêu kết quả thảo
luận
- GV nhận xét, chốt
Hoạt động của HS
- Lắng nghe
- Lắng nghe, trả lời câu hỏi:
+ …quét nhà, rửa bát, nấu cơm.
+ … nghe thấy tiếng hát.
+… dế mèn.
+ .. . thấy búp bê bận rộn, vất vả.