Trắc nghiệm hình học 8 - Pdf 66

TRƯỜNG THCS . . . . . . . . . . . . . . . . . Ngày KT . . . . / . . . . / 2010
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: . . . . . . Môn : HÌNH 8 Tiết : 25
Điểm Lời phê
DẠNG 1: HÌNH HỌC
Bài 1: (2đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp, tương ứng với mỗi khẳng định sau :
Câu Nội dung Đúng Sai
1 Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi
2 Tứ giác ABCD có AB = CD và AD // BC là hình bình hành
3 Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật
4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
5
Một hình vuông có cạnh bằng 3cm đường chéo của hình vuông đó bằng
18
cm
6 Hình thoi ABCD có góc D = 1V là hình vuông
7 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
8 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
9 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
10 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình
thoi.
11 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông.
12 Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 180
0
13 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
14 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
15 Hình vuông là hình chữ nhật và cũng là hình thoi
16 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng
17 Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
18 Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
19 Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng 360

Số đo mỗi góc của lục giác đều là 102
0
DẠNG 2: XANH LÀ ĐÚNG; ĐỎ LÀ SAI
Bài 1 (2đ): Khoanh tròn giá trị mà em cho là đáp số đúng .
1) Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng:
A. 8 cm B.
32
cm C. 6 cm D. 16 cm
2) Hình thang có độ dài hai đáy là 2,2cm và 5,8cm thì độ dài đường trung bình là :
A. 4,4cm B. 3,4 cm C.4,2 cm D. 4 cm
3) Một hình thang có độ dài hai đáy là 5 cm và 3 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:
A. 2 cm B. 3,5 cm C. 4 cm D. 4,5 cm
4) Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O. Khi đó là:
A. OA = OB ; OC = OD B. OA = OC ; OB = OD
C. 0A = OD ; OB = OC D. OA = OB = OC = OD
5) Một hình thang có độ dài hai đáy là 5 cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:
A. 4 cm B. 14 cm C. 7 cm D. Một kết quả khác
6) Hình vuông là trường hợp đặc biệt của :
A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Câu A và B đều sai D. Câu A và B đều đúng
7) Trong các tứ giác sau: Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng:
A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
8) Đường chéo của một hình vuông bằng 2 dm. Cạnh của hình vuông đó là:
A. 1 dm B.
2
dm C.
2
3
dm D.
3
4


ˆ
D
= 10
0
. Số đo của các góc
ˆ
C

ˆ
D
là :
a)
ˆ
C
= 60
0
,
ˆ
D
= 50
0
b)
ˆ
C
= 70
0
,
ˆ
D

A. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
B. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông.
C. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D. Cả A, B, C đều đúng.
16. Hình vuông có:
A. Một trục đối xứng B. Hai trục đối xứng C. Ba trục đối xứng D. Bốn trục đối xứng
Câu 2: Khoanh tròn câu sai:
a. Hình thang có hai góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân
b. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
c. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
d. Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông.
Câu 3: Khoanh tròn câu sai:
a. Hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc là hình thoi
b. Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
c. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
d. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Câu 4: Khoang tròn câu đúng.
Tứ giác nào có trục đối xứng là hai đường chéo, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
a. Hình chữ nhật
b. Hình thoi
c. Hình vuông
d. Hình thoi và hình vuông
Câu 6: Khoanh tròn câu đúng
Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Hai đường chéo
của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình thoi.
a. AC vuông góc với BD
b. AC = BD
c.
d. AC = 2. BD
Câu 2: Cho tam giác ABC, BC = 16 cm, AB = AC = 10cm. Lấy D đối xứng với C qua A. Chọn kết quả đúng.

0
C 45
=
; b) BE =
144
cm
c) BE = 20cm ; d)
·
=
0
EBC 90
3. Hình thang có độ dài đáy lớn là 5,3cm ;độ dài đường trung bình là 3,5cm thì độ dài đáy nhỏ là :
A. 4,4cm B. 1,7cm C.4,2 cm D. 3 cm
5. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng
7 cm và 24 cm.
A. 12,5 cm B. 31 cm C. 25 cm D. 17 cm
6. Trong một tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền bằng 20 cm. Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh
huyền đó bằng:
A. 5 cm B. 15 cm C. 10 cm D. 40 cm
7. Một hình chữ nhật biết độ dài một cạnh b =
6
cm, độ dài đường chéo d =
10
cm. Độ dài cạnh còn lại
a bằng:
A. a = 4 cm B. a = 2 cm C. a = 16 cm D. Một kết quả khác
8. Một hình chữ nhật biết độ dài một cạnh a =
13
cm, độ dài đường chéo d = 7 cm. Độ dài cạnh còn lại b
bằng:

2
cm
2
C. 100
2
cm
2
3. Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm. Diện tích tam giác vuông đó là:
A. 12 cm
2
B. 48 cm
2
C. 24 cm
2
D. 14 cm
2
4. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3 cm, BC = 5 cm. Diện tích của tam giác vuông ABC bằng:
A. 6 cm
2
A. 10 cm
2
A. 12 cm
2
A. 15 cm
2

5. Diện tích của tam giác đều có cạnh bằng 2 cm là:
A.
3
2

n

. Vậy số đo mỗi góc của một ngũc đều là:
A. 90 B. 100
0
C. 108
0
D. 18
0
8. Biết số đo mỗi góc của một đa giác đều n cạnh là:
( )
0
2 180n
n

. Vậy số đo mỗi góc của một đa giác đều
có 8 cạnh là:
A. 35
0
B. 90
0
C. 135
0
D. 180
0
9. Biết tổng số đo các góc của một đa giác n cạnh là: (n – 2).180
0
. Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7
cạnh là:
A. 900

0
D. 0
0

15. Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng giảm 3 lần:
A. Diện tích không đổi B. Diện tích tăng 3 lần C. Diện tích giảm 3 lần D. Diện tích tăng 9 lần


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status