A. MA TRẬN
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Bài 2: Làm quen
với CT và NNLT
2
1.0
2
1.0
4
2.0
Bài 3: CT máy tính
và dữ liệu
1
0.5
1
0.5
1
1.0
2
1.0
1
1.0
Bài 4: Sử dụng
biến CT
1
0.5
1
2.0
c. X:= 123682; d. A:= Dien tich hinh vuong;
1.3. Trong lập trình Pascal, khai báo nào sau đây là hợp lệ?
a. Const x: real; b. Var x: 1462; c. Var x+30; d. Var a,b: integer;
1.4. Để chạy chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím:
a. Ctrl+F9 b. Ctrl+F5 c. Ctrl+F2 d. Ctrl+F3
Câu 2. Nối cột A và cột B để được câu đúng. (2.0đ)
A B Nối
1. End a. Lệnh khai báo tên chương trình 1.
2. Program b. Lệnh in ra giá trị của biến X 2.
3. Write(X) c. Lệnh kết thúc chương trình 3.
4. Integer d. Kiểu dữ liệu số nguyên 4.
II. Tự luận (6.0đ)
Câu 1. Biến đổi các biểu thức toán học sau đây thành biểu thức trong Pascal: (1.0đ)
a. (a+b)
2
- c
2
b. a + c . b – (c +d)
2
Câu 2. Tìm và sửa lỗi trong chương trình: (2.0đ)
Program tinhtong;
Begin
Var a,b: integer
c:= a+ b;
Write(‘tổng hai số a và b là:’,c);
Readln;
End.
Câu 3. Viết chương trình tính diện tích S và chu vi P của hình tròn bán kính r (bán kính
r được nhập từ bàn phím và Pi = 3.14).
C: ĐÁP ÁN
S:= r*r*Pi; (0.25đ)
P:=2*r*Pi; (0.25đ)
Write(‘dien tich hinh tron la:’ ,S); (0.25đ)
Writeln(‘chu vi hinh tron la:’ , P); (0.25đ)
Readln; (0.25đ)
End.(0.25đ)