Đê kiểm tra học ký lý 7co ma tran đáp án(1) - Pdf 66

THÔNG TIN ĐỀ
SỐ........
1. Người ra đề: Đ ĐT.....................................
2. Người soát đề:............................... ĐT...................................
3. Người thẩm định: :............................... ĐT...........................
4. Đánh giá mức độ khó:..............................( Từ * -> *****)
5. Đánh giá mức độ hay của đề:.................... ( Từ * -> *****, có thể viết ghi chú thích
những điều đặc biệt)
6. Ma trận đề: VD:
Nội dung Cấp độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng
2
1.Cơ năng 1(0,5 đ) 1C(0,5 đ)
2.Sự chuyển
hóa và bảo
toàn cơ năng
11(0,5 đ) 2(0,5 đ) 2C(1 đ)
3.Các chất
được cấu tạo
như thế nào?
-Nguyên tử,
phân tử
chuyển động
hay đứng yên?
3(0,5 đ); 4(0,5
đ)
5(0,5 đ) 3C(1,5 đ)
4.Nhiệt năng 6(0,5 đ) 1C0,5 đ)
5.Dẫn nhiệt 7(0,5 đ)
1C(0,5 đ)
6.Đối lưu-

Câu
C9 B1 2
Đ
0,5 1 1,5
Bài 2.Đ L phản xạ
ánh sáng.
Câu
C4,C10 C5,C12 B2b 5
Đ
1 1 1 3
Bài 3.Ảnh một vật
tạo bởi gương
phẳng.
Câu
C7 C6 B2a.B2c 4
Đ
0,5 0,5 2 3
Bài 4.Gương cầu
Lồi- Lõm.
Câu
C8,C11 2
Đ
1 1
Bài 5.Độ cao của
âm.
Câu
C1 C2 2
Đ
0,5 0,5 1
Bài 6. phản xạ âm -

40
0
C

50
0
D. 60
0
.
Câu 3: Vật sáng đặt cách gương phẳng 2m thì ảnh của nó ở sau gương cách vật một khoảng là:
A. 4(m). B. 3(m). C. 2(m). D. 1(m).
Câu 4: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:
A. Nhỏ hơn vật. B. Lớn hơn vật. C. Lớn bằng vật. D. gấp đôi vật.
Câu 5: Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, nếu góc tới tăng thì:
A. Góc phản xạ giảm.
C. Tia phản tăng.
B. Góc phản xạ không đổi.
D. Góc phản xạ tăng.
Câu 6: Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, nếu tia tới vuông góc với mặt gương thì:
A. Tia phản xạ tiếp tục truyền thẳng.
C. Góc phản xạ bằng 90
0
.
B. Góc tới bằng 90
0
.
D. Tia phản xạ trùng với tia tới.
Câu 7: Ảnh của một vật tạo bởi gương câu lồi:
A. Nhỏ hơn vật. B. Gấp đôi vật. C. Lớn hơn vật. D. Bằng vật.
Câu 8: Trong hiện tượng nhật thực, vật cản ánh sáng là:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học : 2009- 2010
Môn : Vật lí (Khối 7).
A. Hướng dẫn chung
B
A
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày tóm tắt lời giải theo một cách, nếu thí sinh làm theo
cách khác đúng, các giám khảo thống nhất biểu điểm của hướng dẫn để cho điểm.
- Với những ý đáp án cho từ 0,5 điểm trở lên, nếu cần thiết các giám khảo có thể
thống nhất để chia nhỏ từng thang điểm.
- Thí sinh làm đúng đến đâu, các giám khảo vận dụng cho điểm đến đó.
- Điểm của toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn.
B. Đáp án và biểu điểm.
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
- Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A D C C D D A B A C D C
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Thang điểm
13
- Các vật trong phòng được đèn chiếu sáng và truyền thẳng ánh
sáng từ vật đó đến mắt ta nên ta có thể nhìn thấy vật đó.
0,5
-Vì ánh sáng từ các vật ở sau lưng không truyền thẳng vào mắt ta
nên ta không nhìn thấy vật đó.
0,5
14
a
- Vẽ tia tới BI, tia pháp tuyến IN
- Vẽ tia phản xạ IR sao cho:

B’
I
B’
B A
A’


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status