chuong 3: song co - Pdf 66

CƠ SỞ DẠY THÊM THÀNH CÔNG 715 TRẦN CAO VÂN
SÓNG CƠ.
Chuyên đề 1: ĐẠI CƯƠNG VÀ THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
Câu 1: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt
trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 3,2m/s B. 1,25m/s C. 2,5m/s D. 3m/s
Câu 2:Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là
3cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v = 50cm/s. B. v = 50m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5cm/s.
Câu 3: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
λ

= 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động cùng pha nhau là:
A. 0,5m B. 1m C. 1,5m D. 2m
Câu 4:Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha
5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 6(m/s). B. 3(m/s). C. 10(m/s). D.5(m/s).
Câu 5:Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên
mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:
A. 0,4Hz B. 1,5Hz C. 2Hz D. 2,5Hz
Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos (
3
π
t -
2
3
π
x) (cm). Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
A. 0,5(m / s) B. 1 (m / s) C. 1,5 (m / s) D. 2(m / s)
Câu 7: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch

A. 25(cm / s) B. 50(cm / s) C. 100(cm / s) D. 150 (cm / s)
Câu 14 : Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s,
trong không khí là 340m/s.
A.không đổi B.tăng 4,5 lần C.giảm 4,5 lần D.giảm 1190 lần.
Câu 15: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ
T = 10s. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0,2m/s dọc theo dây. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao
nhiêu?
A. d = 1m B. d = 1,5m C. d = 2m D. d = 2,5m
Câu 16: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
3m
λ
=
. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền
sóng dao động lệch pha nhau 90
0
là:
A. 0,75m B. 1,5m C. 3m D. Một đáp án khác.
Câu 17: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau
là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s B. v = 2m/s C. v = 4m/s D. v = 8m/s.
Câu 18: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số
Hzf 30
=
. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó
trong khoảng
s
m
v
s
m

(cm)
Câu 21: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ độ được tính
bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câu 22:Phương sóng tại nguồn O là u
o
=Acos(ωt+ϕ)cm.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là:
A.
.cos 2 .
d
u A t
ω ϕ π
λ
 
= + +
 ÷
 
B.
.cos 2 .
d
u A t
ω π
λ
 
= +
 ÷
 
C.
.cos 2 .
d

π
)(cm). C.U
m
=3.cos(
π
t -
3
4
π
)(cm). D. U
m
= 3sin(πt +
4
π
) (cm).
Câu 24: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận
tốc v= 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A.u
M
= 2.cos(2πt +
2
π
)(cm) B.u
M
=2.cos(2πt-
3
4
π
)(cm) C.u
M

π
t -
4
π
)
Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). Cho
biết tại O dao động có phương trình
u
o
= 4 cos ( 2
π
f t -
6
π
) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch
pha nhau
2
3
π
(rad). Cho ON = 0,5(m). Phương trình sóng tại N là :
A.u
N
= 4cos(
20
9
π
t -
2
9
π

π
)
Câu 27: Một nguồn sóng tại O có phương trình u
0
= a.cos(10
π
t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương
trình u = a.cos(10
π
t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là
A. 9,14m/s B. 8,85m/s C. 7,85m/s D. 7,14m/s
Câu 28: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. Không đổi D. Giảm 2 lần.
Chuyên đề 2: GIAO THOA SÓNG CƠ HỌC
Câu 1:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O
1
,O
2
có cùng phương trình dao động u
0
= a cos ωt với a =
2cm và ω=20π
s
rad
. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn.
dao động tại điểm M cách nguồn d
1
, d
2
(cm) có biểu thức (u đo bằng cm).


) D. u’ = 4cosπ
4
21
dd
+
sin(20πt - π
4
21
dd

)
Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B
5cm sẽ dao động với biên độ là
CƠ SỞ DẠY THÊM THÀNH CÔNG 715 TRẦN CAO VÂN
A. 2a B. a C. -2a D. 0
Câu 3: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước
mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A. 32 B. 30 C. 16 D. 15
Câu 4: Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ. Hỏi bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo
nên là bao nhiêu?
A. 16m B. 8m C. 4m D. 2m
Câu 5: Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là : O
1
M =3,cm, O
1
N=10cm , O
2
M = 18cm,
O

π

t)cm, với vận tốc
truyền sóng trên mặt nước 100cm/s, Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là.
A. u
M
= 4sin(100
π

t -
π
δ)χ
m. B. u
M
= 4sin(100
π

t +
π
d)cm.
C. u
M
= 2sin(100
π

t+
π
d)cm. D. u
M
= 4sin(200

t - 3,85
π

)cm. D. u
M
= 5. 2 cos(10
π

t - 3,85
π

)cm.
Câu 9: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng
là 1m/s . Trên MN số điểm không dao động là:
A. 18 điểm. B. 19 điểm. C. 21 điểm. D. 20 điểm.
Câu 10: Tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz,cùng pha cùng biên độ, vận tốctruyền sóng trên
mặt nước 1m/s. Trên S
1
S
2
có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S
1
, S
2
:
A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.

A. có 13 gợn lồi. B. có 11 gợn lồi. C. có 10 gợn lồi. D. có 12 gợn lồi.
Câu 15: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt nước
100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A. 15 điểm kể cả A và B B.15 điểm trừ A và B.
C. 16 điểm trừ A và B. D. 14 điểm trừ A và B.
Câu 16:Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A

và B cách nhau AB

= 8 cm dao động với tần số f =
20 Hz.
I.Tại một điểm M cách các nguồn sóng d
1
= 20,5cm và d
2
= 25cm sóng có biên độ cực đại. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB
còn hai đường dao động mạnh.Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 25 cm/s B. 30 cm/s C. 35 cm/s D. 40 cm/s
II.Tìm đường dao động yếu ( không dao động ) trên mặt nước.
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
III.Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD.
A.11 B.6 C.5 D.1
Câu 17:Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S
1
S
2
cùng có biên độ 1cm, bước sóng
λ = 20cm thì điểm M cách S
1
50cm và cách S

Câu 21: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Tại một
điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d
1
= 21cm, d
2
= 25cm. sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của
AB có ba dãy không dao động. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 30cm/s B. 40cm/s C. 60cm/s D. 80cm/s
Chuyên đề 3: SÓNG DỪNG.
Câu 1: Một dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz.biết vận tốc truyền sóng v =
32m/s. tìm số bụng sóng dừng trên dây. biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng
A. 3 B.4 C. 5 D.2
Câu 2:Một sợi dây đàn hồi dài 1m, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz,trên dây đếm đuợc 3 nút sóng. Không kể
hai nút A,B.Vận tốc truyền sóng trên dâylà:
A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s
Câu 3:Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là:
A. 1m B.0.5m C. 2m D. 0.25m
Câu 4 : Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là:
A. 1m B. 0,5m C. 2m D. 0,25m
Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 1m, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai
nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s
Câu 6:Một sợi dây AB dài 21cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s, đầu A dao động với tần số100Hz. Trên dây có sóng dừng hay
không ? số bụng sóng khi đó là :
A. Có, có10 bụng sóng. B. Có, có 11 bụng sóng. C. Có, có 12 bụng sóng. D. Có, có 25 bụng sóng.
Câu 7:Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz,AB = l =130cm,vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. Trên dây có
bao nhiêu nút sóng và bụng sóng :
A. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. B. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.
C. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. D. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.
Câu 8:Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. Trên dây có

C. uM = 4sin(6,25
π

d) cos(200
π

t +5
π

) cm. D. uM = 2sin(6,25
π

d) cos(200
π

t - 5
π

) cm.
Câu 12:Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây
có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và
vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :
A. nút thứ 6,v= 4m/s. B.bụng sóng thứ 6,v = 4m/s. C.bụng sóng thứ 5,v = 4m/s. D.nút sóng thứ 5,v = 4m/s.
Câu 13:Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng.
Khi tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s.Chiều dài và tần số rung của dây là :
A. l = 50cm, f = 40Hz. B. l = 40cm, f = 50Hz. C. l = 5cm, f = 50Hz. D. l = 50cm, f = 50Hz.
Câu 14: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3
bụng.Vận tốc truyền trên dây là:
A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s
Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số

, M
4
trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm, 25 cm, 50 cm, 75 cm.
A. M
1
và M
2
dao động cùng pha B. M
2
và M
3
dao động cùng pha
C.M
2
và M
4
dao động ngược pha D. M
3
và M
4
dao động cùng pha
Câu 23:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s.Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây hình thành sóng
dừng với 10 bụng sóng.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz
Câu 24: Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt
động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.
A. λ = 0,30m; v = 30m/s B. λ = 0,30m; v = 60m/s C. λ = 0,60m; v = 60m/s D.λ = 1,20m; v = 120m/s
Câu 25: Một dây AM dài 1,8 cm căng thẳng nằm ngang, đầu M cố định đầu A gắn vào 1 bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt
động người thấy trên dây có sóng dừng gồm N bó sóng. Với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AM
A. λ = 0,3N, v = 30 m/s B.λ=0,6N,v=60m/s. C. λ = 0,3N, v = 60m/s. D. λ = 0,6N, v = 120 m/s.

A. 5.10
3
Hz B. 2.0
3
Hz C. 50 Hz D. 5.10
2
Hz
Bài 3:Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là L
A
=90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I
0
=10
-12
W/m
2
.
Cường độ âm tại A là:
A.I
A
= 0,01 W/m
2
B. I
A
= 0,001 W/m
2
C. I
A
= 10
-4
W/m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status