GIAO AN HOA HOC 8 TIET 23-33 - Pdf 66

? Em hãy viết PT chữ khi cho khí hidro
tác dụng oxi tạo thành nước?
? Em hãy thay bằng các CTHH?
? Nhận xét số nguyên tử của mỗi
nguyên tố ở 2 vế? Có đúng với định luật
bảo toàn khối lượng không?
? Làm thế nào để số nhuyên tử oxi ở 2 vế
bằng nhau?
GV: kết hợp dùng hình vẽ để giải thích?
GV: Khi thêm hệ số 2 ở nước thì số
nguyên tử 2 vế không bằng nhau
? Vậy làm thế nào để dảm bảo địng luật
bảo toàn khối lượng
? Đã đảm bảo định luật bảo toàn khối
lượng chưa?
? Vậy PTHH biểu diễn gì?
HS làm việc theo nhóm
- Có mấy bước lập PTHH đó là những
bước nào?
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Các
nhóm khác bổ sung
GV: chốt kiến thức
? Hãy lập PTHH sau:
Al + O
2
Al
2
O
3
NaCl + AgNO
3

2
O
- Phương trình hóa học biểu diền ngắn
gọn phản ứng hóa học.
- Gồm 3 bước:
1. Viết sơ đồ phản ứng
2. Cân bằng số nguyên tử ng / tố ở 2 vế
3. Viết thành PTHH
lưu ý:
- Không được thay đổi chỉ số.
- Hệ số viết cao bằng KHHH
C. Củng cố - luyện tập:
1. Phương trình hóa học biểu diễn gì?
2. Sơ đồ phản ứng khác với PTHH ở điểm nào?
3. Lập PTHH sau:
K + O
2
K
2
O
Mg + HCl MgCl
2
+ H
2
Cu(OH)
2

t
CuO + H
2

PO
4
Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ H
2
O
HS2: CaO + HCl CaCl
2
+ H
2
O
Zn + O
2
ZnO
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Ý nghĩa của PTHH:
? Hãy lập PTHH sau
Al + O
2
Al
2
O
3
GV: Trong phản ứng trên
Cứ 4 nguyên tử Al t/d với 3 phân tử oxi

SO
4
MgSO
4
+ H
2
Số PT Mg : số PT H
2
SO
4
= 1: 1
2
Bài tập số 5:
? Hãy viết PTHH của phản ứng?
? Hãy cho biết tỷ lệ số nguyên tử magie
lần lượt với số phân tử 3 chất khác?
Bài tập 6: làm tương tự như bài 5
Số PT Mg : số PT MgSO
4
= 1: 1
Số PT Mg : số PT H
2
= 1: 1
Bài tập 6:
4P + 5O
2
2P
2
O
5

BÀI LUYỆN TẬP 3
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố các kiến thức sau:
- Phản ứng hóa học (định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và điều kiện nhận
biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng.
- Phương trình hóa học.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt hiện tượng hóa học.
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản phẩm.
II. Chuẩn bị:
Nội dung kiến thứuc chương II
IV. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- Hãy điền đúng sai vào
Hiện tượng hóa học là sự biến đổi
chất này thành chất khác.
Trong phản ứng hóa học tính chất
của các chất giữ nguyên.
Trong phản ứng hóa học số nguyên
tử mỗi nguyên tố giữ nguyên.
Trong phản ứng hóa học tổng khối
lượng chất tham gia bằng tổng khối
lượng sản phẩm.
? PTHH biểu diễn gì?
? PTHH khác sơ đồ p/ư như thế nào?
? Nêu ý nghĩa của PTHH?
? Nêu các bước lập PTHH
- Hiện tượng vật lý
- Hiện tượng hóa học

2
? + 5O
2
2P
2
O
5
O
2
+ ? 2H
2
O
P
2
O
5
+ 3H
2
O ?H
3
PO
4
Cu(OH)
2

t
CuO + H
2
O
Các miếng bìa là: 4, 2, H

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm
Câu hỏi gợi ý cho HS dưới lớp.
? Hãy lập PTHH
? Rút ra hệ số PT các chất cần làm
Bài tập 3:
Cho sơ đồ:
Canxi cacbonat Canxi oxit +
cacbonđioxit
m đá vôi = 280 kg
m CaO = 140 kg
m CO
2
= 110 kg
a. Viết công thức khối lượng
b. tính tỷ lệ % về khối lượng CaCO
3
chứa
trong đá vôi.
Giải:
CaCO
3

t
CaO + CO
2
mCaCO
3
= m CaO + m CO
2
mCaCO

Giải:
C
2
H
4
+ 3CO
2

t
2CO
2
+ 2H
2
O
Số PT C
2
H
4
: số PT O
2
: số PT CO
2
=
4
GV: Xem xét kết quả làm việc của HS
dưới lớp, Xem kết quả của HS làm trên
bảng, sửa sai nếu có.
1: 3: 2
C. Luyện tập - củng cố:
1. Làm bài tập 1, 2, 5.

Câu 2: Một chất M có thành phần khối lượng là 20% oxi là oxit của một nguyên tố có
hóa trị II. Oxit đó có công thức là:
A. CaO B. CuO C. FeO D. MgO
Câu 3:Biết Zn có hóa trị II . Nhóm PO
4
hóa trị III. Công thức nào là công thức đúng
của hợp chất.
A. ZnPO
4
B. Zn
3
(PO
4
)
2
C. Zn
2
(PO
4
)
3
D. Zn(PO
4
)
3
Câu 4: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối
lượng sản phẩm.
Trong phản ứng hóa học tính chất của chất giữ nguyên.

5
Câu 6: Biết rằng khí metan CH
4
cháy là xảy ra phản ứng với oxi sinh ra khí cacbonic
và nước.
a. Lập PTHH của phản ứng
b. Cho biết tỷ lệ số PT metan lần lượt với số PT oxi và PT nước.
IV. Đáp án:
Câu Đáp án Điểm
Câu 1:
0,5đ
Câu 2:
0,5 đ
Câu 3:
0,5 đ
Câu 4:
2 đ
Câu 5:
4 đ
Câu 6:
2 đ
Chọn C
Chọn B
Chọn B
Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng được
2AgNO
3
+ Ba(OH)
2
2AgOH + Ba(NO

2
O
b. số PT CH
4
: số PT O
2
: số PT H
2
O = 1: 2: 2
c. m CH
4
+ m O
2
= m CO
2
+ m H
2
O
m CH
4
= 40 - 32 = 8 g
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ

GV: Con số 6.10
23
gọi là con số
Avogađro ký hiệu là N
? Vậy 1 mol PT H
2
O chứa bao nhiêu PT?
? Vậy 1 mol PT oxi chứa bao nhiêu
PToxi
Làm bài tập 1a, 1c
Mol là lượng chất có chứa 6.10
23
nguyên
tử hoặc phân tử chất đó
N = 6.10
23
gọi là số Avôgđro
Hoạt động 2: Khối lượng mol:
HS tự tìm hiểu khái niệm mol tromg
SGK
GV: Khối lượng mol nguyên tử hay phân
tử có cùng trị số với số nguyên tử hay
phân tử khối
? Em hiểu như thế nào khi nói M nguyên
tử O. M của nguyên tử oxi và khối lượng
của chúng là bao nhiêu
Làm bài tập 2a
Khối lượng mol của một chất là khối
lượng tính bằng gam của N nguyên tử
hoặc phân tử của chất đó.

4. BTVN: 1, 2, 3, 4
***************************************
Tiết 27: Ngày 13/ 11/ 2010 Ngày dạy:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất.
- Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi giữa 3 đại
lượng trên
2.Kỹ năng:
- Củng số các kỹ năng tính khối lượng mol đồng thời củng cố các khái niệm về
mol, về thể tích mol chất khí về công thức hóa học.
3.Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu môn học, tính cẩn thận , tỷ mỷ khi làm bài toán hóa học.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- HS: Học kỹ các khái niệm về mol.
III. Định hướng phương pháp:
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân, quan sát thực tế.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu các khái niệm mol, khối lượng mol, áp dụng tính khối lượng của 0,5
mol H
2
SO
4
; 0,1 mol NaOH
2. Nêu khái niệm thể tích mol của chất khí
Tính thể tích ở ĐKTC của 0,2 mol H
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status