Chơng 2.
Từ trờng trong máy điện đồng bộ
2.1 Đại cơng.
Từ trờng trong m.đ.đ.b bao gồm: Từ trờng cực từ F
t
do dòng điện kích thích i
t
v từ
trờng phần ứng F
dòng điện phần ứng I
tạo nên.
Khi không tải (I = 0), trong máy chỉ có từ trờng F
t
. Nếu roto quay F
t
quét qua dây
quấn stato v cảm ứng nên trong đó S.đ.đ không tải E
0
Khi có tải (I
0) , trong máy ngoi F
t
còn có F
. Với máy 3 pha F
l từ trờng quay, từ
trờng ny bao gồm từ trờng cơ bản v từ trờng bậc cao. Trong đó từ trờng cơ bản l
quan trọng nhất.
l từ thông chính, nó đi qua
khe hở không khí v móc vòng với dây quấn Stato;
t
l từ thông tản của cực từ.
Sự phân bố của từ trờng v từ cảm trong khe hở nh hình 2.1 v 2.2.
Hình 2.1 Sự phân bố của từ trờng kích thích Hình 2.2 Phân bố của từ cảm trong khe hở
Máy điện 2
5
Trên hình 2.2 sự khác nhau giữa từ cảm cơ bản v từ cảm kích từ B
B
t
đợc biểu thị qua
hệ số dạng sóng.
tm
B
tm1
B
t
k =
(2-2)
Trong đó: B
B
tm1
l biên độ của sóng từ cảm cơ bản; B
tm
B
t
w
.
d
.kk
0
t
.k
.
d
.kk
t
F
0
tm
.B
t
k
tm1
B
===
(2-3)
==
(2-4)
Từ thông móc vòng
td
= w.k
dq
.
t1
.cos
t v sức điện động hổ cảm trong dây quấn
stato
tsin
0m
Etsin
t1
dq
.w.k
0
===
Trong đó:
tudtudt
tt
d
0
dq0m
.ix.i.M.i
p
.kW
.
..kk
.l
.W.kE ===
2-5
Vậy hệ số hổ cảm của dq kích thích v dq phần ứng l
p
.kW
2-8
Với: L
t
l hệ số tự cảm do từ trờng tản gây ra (tra ti liệu TK); L
t
l hệ số tự cảm do
từ trờng khe hở
t
gây ra.
Nếu gọi k
l tỷ số giữa diện tích giới hạn bởi đờng 1 v đờng 2 hình 2.2 thì.
t
= k
.
t1
tm
2
2
)(1
tm
2
).(1
0
tm
2
2
ttm1
B
2
2
sin
4
).cos.d
2
(B
.
2
.
==
2-10
Thờng
= 0,6 - 0,85, nên k
t
= 1,065 - 0,965.
Hệ số hình dáng
t
k
.
3
2
1
.
2
k
=
2-11
Hệ số hổ cảm v tự cảm của máy cực ẩn cũng
đợc xác định theo biểu thức 2.6 v 2.9.
2.3 Từ trờng phần ứng.
Khi máy điện đồng bộ lm việc từ trờng do
dòng điện I
chạy trong dây quấn Stato sinh ra gọi
Khi tải đối xứng v thuần trở,
I
&
v
E
&
trùng pha nhau (
= 0). Tại thời điểm
xét i
A
= I
m
nên F
I
&
A
E
&
A
còn s.t.đ
sinh ra e
,
E
&
v không gian , nh hình 2.4
u
F
&
t
F
&
Hình 2. 4 Phản ứng phần ứng khi tải thuần trở
Máy điện 2
7
b/ Khi tải thuần cảm.
E
&
A
vợt pha trớc
I
&
A
một góc
/
2 v vợt pha trớc
t
F
&
c/ Khi tải thuần dung.
E
&
A
chậm pha so với
I
&
A
một góc
/
2 v vợt pha trớc
t
F
&
E
&
A
một góc
/2, nên v trùng phơng, chiều
với nhau nên, phản ứng phần ứng l
dọc trục khử từ. Đồ thị véc tơ thời
gian
u
F
&
t
F
d
= F
.sin
- dọc trục
F
q
= F
.cos
- ngang trục
Vậy khi 0 <
<
/2, phản ứng
phần ứng l ngang trục v khử từ
Vậy khi -
/2 <
< 0, phản ứng
phần ứng l ngang trục v trợ từ
Hình 2.6 Phản ứng phần ứng khi tải thuần dung
Hình 2.7 Phản ứng phần ứng khi tải có tính
2. Từ cảm do từ trờng phần ứng v các điện kháng tơng ứng.
a/ Máy đồng bộ cực ẩn.
.I
p
W.k
2m.
..kk
.l.2.
.l..B
2
dq
2
0
umu
==
2-13
Sức điện động phần ứng do từ thông
cảm ứng nên có trị số:
udqudqu
..f.W.k2..W.k
2
E
==
sin nhng từ cảm sẽ không sin. Sự không sin của B
B
còn phụ thuộc vo tính chất của tải. Để
thuận lợi ta phân F
ứng với một tải bất kỳ thnh hai thnh phần dọc trục v ngang trục nh
hình 2.8
Hình 2.8 Sự phân bố của s.t.đ v từ cảm dọc trục v ngang trục
Ta có:
d
dqdq
uud
I
p
W.k
2m.
I.sin
p
W.k
2m.
.sin
FF ===
2-15
q
dqdq
F
.
.kk
B =
2-17
Thực tế B
B
d
v B
q
B
phân bố không sin, phân tích thnh sóng cơ bản v sóng bậc cao. Với
các sóng cơ bản ta có hệ số dạng sóng:
udm
udm
ud
B
B
k
1
=
v
uqm
uqm
uq
B
B
k
p
.kW
..k.k
.l.
4.m.f.
I
E
x
==
2-19
uq
2
dq
2
q
0
q
uq
uq
k
p
.kW
..k.k
.l.
4.m.f.