Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
58
Câu 615:
Mắt có quang tâm thủy tinh thể cách võng mạc khoảng d’ = 1,52cm. Tiêu cự của thủy
tinh thể thay ñổi giữa hai giá trị f
1
= 1,5cm và f
2
= 1,415cm. Xác ñịnh giới hạn nhìn rõ của mắt.
A. 20,5cm ñến 114cm B. 20cm ñến 150cm
C. 25cm ñến 150cm D. 20,5cm ñến 142cm
Câu 616:
Một người cận thị có cực viễn cách mắt 100cm. Người này ñeo kính ñể nhìn rõ vật ở
xa vô cực không ñiều tiết. Kính ñeo sát mắt. ðộ tụ của kính ñeo là:
A. D = -2ñiốp B. D = -10ñiốp C. D = -1ñiốp D. D = -5ñiốp
Câu 617:
Một người viễn thị có ñiểm cực cận cách mắt 40cm. ðể có thể nhìn thấy vật gần nhất
cách mắt 25cm, người ñó cần ñeo sát mắt kính có ñộ tụ:
A. 1,25dp B. 1,5dp C. -1,25dp D. -1,5dp
Câu 618:
Một người mắt có tật phải ñeo kính có tụ số 2ñiốp (kính ñeo sát mắt). Khi ñeo kính
người này thấy rõ những vật ở xa vô cực mà không cần ñiều tiết và ñọc ñược sách gần nhất cách
mắt 25cm. Khi không ñeo kính thì lúc ñọc sách cách mắt ít nhất bao nhiêu?
A. 30cm B. 35cm C. 40cm D. 50cm
Câu 619:
Một người cận thị có ñiểm cực viễn cách mắt 50cm, cực cận cách mắt 10cm. Khi
người này ñeo kính ñể có thể nhìn thấy vật ở vô cực không cần ñiều tiết thì thấy ñược vật gần
nhất cách mắt bao nhiêu?(kính ñeo sát mắt)
A. 15cm B. 12,5cm C. 12cm D. 15,5cm
Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm ñể quan sát vật.
B.
Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm ñể quan sát vật nhỏ.
C.
Thấu kính hội tụ tiêu cự vài mm ñể quan sát vật ở xa.
D.
Hệ thống hai thấu kính hội tụ ñể quan sát vật ở xa.
Câu 626:
ðộ bội giác G và ñộ phóng ñại k của kính lúp có trị số:
A. G > 1, k > 1 B. G < 1, k < 1 C. G > 1, k > 0 D. G < 1, k < 0
Câu 627:
Ảnh của vật quan sát qua kính lúp là:
A.
Ảnh ảo.
B.
Ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
C.
Ảnh thật lớn hơn vật và ở gần mắt.
D.
Ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy theo cách quan sát.
Câu 629:
Khi dùng kính lúp ngắm chừng ở cực cận, ta có:
A. Vật ở tại cực cận của mắt. B. Ảnh ảo ở tại cực cận của mắt.
G
α
α
= D.
0
tg
G
tg
α
α
=
Câu 631:
Khi quan sát vật bằng kính lúp, ảnh của vật qua kính:
A.
Là ảnh ảo, ở vị trí bất kì.
B.
Là ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
C.
Là ảnh ảo hoặc ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
D.
Là ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
Câu 632:
Khi quan sát vật bằng kính lúp, mắt ñặt tại tiêu ñiểm F’ của kính thì:
A.
ðộ bội giác lớn nhất.
Câu 637:
Một quan sát viên có mắt bình thường có khoảng nhìn rõngắn nhất là ð = 25cm, dùng
một kính lúp có tiêu cự 6cm ñể quan sát một vật nhỏ. Tính ñộ bội giác của kính khi mắt ñặt sau
kính 2cm và vật ñặt trước kính lúp 5cm.
A. 3.5 B. 4 C. 4.69 D. 5.5
Câu 638:
Một quan sát viên có mắt bình thường có khoảng nhìn rõngắn nhất là ð = 25cm, dùng
một kính lúp có tiêu cự 6cm ñể quan sát một vật nhỏ. Tính ñộ bội giác của kính khi mắt ñặt sau
kính 6cm
A. 3 B. 4.17 C. 5 D. 3.5
Câu 639:
Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 15cm ñến 50cm. Người này quan sát vật nhỏ
bằng kính lúp có tiêu cự 5cm, mắt ñặt cách kính 10cm. Năng suất phân ly của mắt người này là
1’.Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai ñiểm trên vật mà mắt người này còn phân biệt ñựợc khi
quan sát qua kính ở trạng thái mắt không ñiều tiết.
A. 12
m
µ
B. 15.9 m
µ
C. 12.6 m
µ
D. 16.2 m
µ
Câu 640; :
Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 15cm ñến 50cm. Người này quan sát vật nhỏ
bằng kính lúp có tiêu cự 5cm, mắt ñặt cách kính 10cm. Năng suất phân ly của mắt người này là
1’.Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai ñiểm trên vật mà mắt người này còn phân biệt ñựợc khi
Cả A và C ñúng
Câu 642:
ðiều nào sau ñây là ñung khi nói về cấu tạo của kính hoển vi:
A.
Kính hiển vi là hệ hai kính lúp có cùng trục chính
B.
Kính hiển vi có vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một kính lúp
C.
Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay ñổi kgi ngắm chừng
D.
B và C ñúng
Câu 643:
ðiền khuyết vào phần chấm của mệnh ñề sau:
“ ðể ngắm chừng ở kính hiển vi, người ta…………ñể thay ñổi vị trí vật ñối với kính”
A.
Di chuyển vật kính
B.
Di chuyển thị kính
C.
Di chuyển vật quan sát
D.
Di chuyển toàn bộ vật kính và thị kính
Thị kính của kính hiển vi là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài
B.
Trong kính hiển vi khoảng cách giữa vật kính và thị kính không thay ñổi
C.
Thị kính hiển vi là kính lúp
D.
Vật kính của kính hiển vi là thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn
Câu 647:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Kính hiển vi có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính
B.
Trong kính hiển vi khi ngắm chừng ở cực cận thì ñộ bội giác G bằng ñộ lớn ñộ phóng
ñại k
C.
Trong kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực thì vật cần quan sát ñặt ở tiêu ñiểm của
vật kính
D.
Trong kính hiển vi, thị kính có tiêu cự lớn hơn vật kính
Câu 648:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
A.
Rất gần vật kính
B.
Ngoài tiêu ñiểm F
1
của vật kính, sao cho ảnh A
1
B
1
nằm trong khoảng từ tiêu ñiểm F
2
ñến quang tâm O
2
của thị kính
C.
Ngoài tiêu ñiểm F
1
của vật kính, sao cho ảnh A
2
B
2
cho bởi hệ thấu kính nằm trong
khoảng nhìn rõ của mắt
D.
Câu B và C ñúng
Câu 654:
Gọi d là khoảng cách từ vật AB ñến vật kính; d’ là khoảng cách từ ảnh A
1
B
1
ñến vật
kính;
δ
là ñộ dài quang học của kính hiển vi; f
1
là tiêu cự của vật kính; f
2
là tiêu cự của thị kính;
D là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Công thức nào sau ñây dùng ñể tính ñộ bội giác của kính
hiển vi khi ngắm chúng ở vô cực.
A.
2
'd D
G
d f
∞
= × B.
1
'd D
G
d f
∞
= × C.
1
2
Khi quan sát bằng kính thiên văn, người ta ñiều chỉnh kính bằng cách:
A.
Thay ñổi khoảng cách từ vật kính ñến vật cần quan sát.
B.
Thay ñổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính.
C.
Thay ñổi khoảng cách từ mắt ñến thị kính.
D.
Thay ñổi tiêu cự của vật kính.
Câu 657:
Có hai thấu kính hội tụ L
1
(có tiêu cự 20cm) và L
2
(có tiêu cự 5cm). Khi cấu tạo kính
thiên văn có thể chọn:
A.
L
1
làm thị kính
B.
L
2
làm vật kính
62
Câu 660:
Gọi f
1
là tiêu cự của vật kính, f
2
là tiêu cự của thị kính. ðộ bội giác của kính thiên văn
khi ngắm chừng ở vô cực là:
A.
1 2
G f f
∞
= + B.
1 2
G f f
∞
= × C.
1
2
f
G
f
∞
= D.
2
1
f
G
f
suất phân li của mắt.
D.
ðộ bội giác lúc ngắm chừng ở vô cực là
D
G
f
∞
= ,
1 2
D
G
f f
δ
∞
= ,
1
2
f
G
f
∞
= .
Câu 663:
Hai thấu kính hội tụ có tiêu cự lần lượt là 5cm và 5mm ñược ghép ñồng trục ñể tạo
thành kính hiển vi. Khoảng cách giữa hai kính là 25,5cm. Một người mắt không có tật, quan sát
vật nhỏ qua kính hiển vi và không ñiều tiết. Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người này là 25cm.
ðộ bội giác thu ñược là:
A. 255 B. 200 C. 400 D. Một trị số khác
Câu 664:
4
25.10 rad
−
D. 290 và
4
24.10 rad
−
Câu 667:
Chọn câu ñúng:
Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng ñó sẽ tách thành chùm tia sáng
có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là:
A. Giao thoa ánh sáng B. Tán sắc ánh sáng
C. Khúc xạ ánh sáng D. Nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 668:
Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu ñỏ bị lệch ít hơn ánh
sáng màu tím, ñó là vì:
A.
Ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu ñơn sắc có một số tần số khác nhau và
do chiết suất của thủy tinh ñối với sóng ánh sáng có tấn số nhỏ thì nhỏ hơn so với
sóng ánh sáng có tần số lớn hơn.
B.
Vận tốc ánh sáng ñỏ trong thủy tinh lớn hơn so với ánh sáng tím.
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
63
C.
A.
ðại lượng ñặt trưng cho ánh sáng ñơn sắc là tần số.
B.
Vận tốc của ánh sáng ñơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền.
C.
Chiết suất của chất làm lăng kính ñối với ánh sáng ñỏ nhỏ hơn ñối với ánh sáng màu
lục
D.
Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng
nhỏ.
Câu 674:
Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng ñơn sắc:
A.
Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng ñơn sắc khác nhau có màu biến
thiên liên tục từ ñỏ ñến tím.
B.
Chiết suất của chất làm lăng kính là giống nhau ñối với các ánh sáng ñơn sắc khác
nhau.
C.
Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi ñi qua lăng kính
D.
Khi các ánh sáng ñơn sắc ñi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi
C.
Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D.
Khi ánh sáng ñơn sắc ñi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường
ñối với ánh sáng ñỏ là nhỏ nhất, ñối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 681:
Chọn câu sai:
A.
Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng ñơn sắc:ñỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
B.
Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C.
Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.