Dành cho kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông_13 - Pdf 67



Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
CH
2
CH
Cl
CH
Cl
CH
2
n

Monome nào sau đây có thể được dùng để điều chế polime trên?
A. CH
2
= CH
2

B. CH
2
= CH
2
−CH
2
−Cl
C. CH
2
= CHCl
D.

A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
2. X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O. Số đồng phân của X có phản ứng với NaOH là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
3. 4. Đốt cháy hỗn hợp các este no, đơn chức cho kết quả nào sau đây?
A.
22
COOH
nn

B.
22
COOH
nn


8
O
2
(có mặt H
2
SO
4
loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ
chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng duy nhất. X có công thức cấu
tạo là
A. HCOOH.
B. CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH.
D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
8. Có bao nhiêu trieste của glixerol (glixerin) chứa đồng thời 3 gốc axit C
17
H
35

sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch
Ba(OH)
2
dư tạo ra 40,0 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 60,0% thì khối lượng glucozơ đã dùng là
A. 21,6 gam
B. 36,0 gam
C. 60,0 gam
D. 120,0 gam
11. Đốt cháy hoàn toàn a mol amino axit X thu được 2a mol CO
2
và a/2 mol N
2
. Công thức cấu tạo của X là
A. H
2
NCH
2
COOH.
B. H
2
N[CH
2
]
2
COOH.
C. H
2
N[CH
2
]


C.
CH
2
CH CH
CH
2
n

D.
CH
2
CH CH
CH
2
CH
2
n

13. Trùng hợp 10 mol etilen ở điều kiện thích hợp với hiệu suất 100% thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?
A. 140 gam
B. 280 gam
C. 560 gam Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
D. Không xác định được.
14. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A B

B. dung dịch brom.
C. quỳ tím.
D. natri kim loại.
16. Cho dãy chuyển hóa sau:
2 4 2 2 4
,
3 2 2
H SO H O H SO
CH CH CH OH X Y
0
®, 170 C l

Biết X, Y là sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. CH
3
CH=CH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
OH.
B. CH
3
CH=CH
2
, CH
3

OSO
3
H.
17. Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Thể tích O
2
đã tham gia phản
ứng cháy (đktc) là
A. 5,6 lít.
B. 2,8 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,92 lít.
18. Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH
4
HCO
3
; NaAlO
2
; C
6
H
5
ONa;
C
2
H
5

đặc nguội
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch HNO
3
loãng.
22. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển). Người ta đã
bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách
A. cách li kim loại với môi trường.
B. dùng phương pháp điện hoá. Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
C. dùng Zn là chất chống ăn mòn.
D. dùng Zn là kim loại không gỉ.
23. Hòa tan hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn vào nước thu
được 3,36 lít H
2
(ở đktc). Hai kim loại đó là
A. Li, Na.
B. Na, K.
C. K, Rb.
D. Rb, Cs.
24. Có các quá trình sau:
a) Điện phân NaOH nóng chảy.
b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c) Điện phân NaCl nóng chảy.
d) Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Các quá trình mà ion Na
+

C. Al
2
(SO
4
)
3

D. NaHCO
3

28. Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
A. điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al
2
O
3
và criolit.
B. điện phân nóng chảy AlCl
3
.
C. dùng chất khử như CO, H
2
… để khử Al
2
O
3
.
D. dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi dung dịch muối.
29. Cấu hình electron của nguyên tử Fe là
A. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
.
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
.
30. Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3

(đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là
A. 1,71 gam.
B. 17,1 gam.
C. 13,55 gam.
D. 34,2 gam.
33. Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg, Al, Al
2
O
3
đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là
A. H
2
O.
B. dung dịch NaOH.
C. dung dịch NH
3
.
D. dung dịch HCl. II. PHẦN TỰ CHỌN
THEO CHƯƠNG TRÌNH KHÔNG PHÂN BAN

34. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol A và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic người ta thu
được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O. Vậy m có giá trị nào sau đây?
A. 3,32 gam

H
5
CH
2
OH
37. Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối
lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A. 5,6 gam.
B. 0,056 gam.
C. 0,56 gam.
D. 0,28 gam.
38.
Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A. Fe
2+
+ 2e Fe
B. Fe Fe
2+
+ 2e
C. Cu
2+
+ 2e Cu
D. Cu Cu


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status