Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
110
ĐỀ SỐ 18
Câu 1: Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X. Hãy cho biết trong các
hóa chất sau : KMnO
4
, Cl
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, CuSO
4
, Cu, KNO
3
, dung dịch X tác dụng được với bao
nhiêu chất ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 2: Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch : HCl, NaOH, H
4
. B. dd NaOH, dd H
2
SO
4
.
C. Na, dd HCl, CuO. D. dd AgNO
3
/NH
3
, dd Br
2
.
Câu 5*: Trộn 2 dung dịch AgNO
3
1M và Fe(NO
3
)
3
1M theo tỉ lệ thể tích là 1 : 1 thu được dung
dịch X. Cho m gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X, phản ứng xong thu được 10,8 gam kết tủa. Xác
định m.
A. 3,25 gam ≤ m. B. 3,25 gam ≤ m ≤ 4,875 gam.
C. 3,25 gam ≤ m ≤ 6,5 gam. D. 4,875 gam ≤ m ≤ 6,5 gam.
Câu 6: Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic. Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150 ml
dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 anđehit là
A. HCH=O và CH
3
CH=O.
)
2
. B. CuCl
2
. C. NaOH. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8: Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơn chức và
một axit hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết, nếu đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na
2
CO
3
?
A. 3,975 gam. B. 4,77 gam. C. 5,565 gam. D. 6,36 gam.
Câu 9: Hòa tan 15,6 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
98% đun nóng vừa
đủ thu được 7,84 lít khí SO
2
(đktc) và dung dịch A. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung
dịch A là
A. 49,2 gam. B. 82,8 gam. C. 64,1 gam. D. 98,4 gam.
Câu 10: Trong các loại phân đạm sau loại nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất ?
A. NH
4
NO
3
. B. NH
4
(4) ; butan (5) ; benzen (6) chất
nào có thể dùng để điều chế trực tiếp etilen ?
A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 3, 4, 5. D. Chỉ có 3.
Câu 13: Cho sơ đồ sau :
S
→
)1(
CuS
→
)2(
SO
2
→
)3(
SO
3
→
)4(
H
2
SO
4
→
)5(
H
2
→
)6(
HCl
→
Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch
chứa BaCl
2
0,3M và Ba(HCO
3
)
2
0,8M thu được 2,8 lít H
2
(đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,34 gam. B. 31,52 gam. C. 49,25 gam. D. 39,4 gam.
Câu 16: Có một hỗn hợp gồm Cu và Ag. Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được Ag tinh
khiết ?
A. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch AgNO
3
dư.
B. Đốt hỗn hợp đó bằng oxi dư sau đó hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl dư.
C. Cho hỗn hợp đó vào dung dịch muối của Fe
3+
dư.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 17: Nung 22,4 gam kim loại M hoá trị 2 với lưu huỳnh dư thu được chất rắn X. Cho chất rắn X
tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được khí A và 6,4 g bã rắn không tan. Làm khô
chất bã rắn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được khí B. Khí B phản ứng vừa đủ với khí A thu được 19,2
gam đơn chất rắn. M là
A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Zn.
Câu 18: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H
2
SiO
3
6
hs 30%
→
C
2
H
4
hs 80%
→
C
2
H
5
OH
hs 50%
→
Buta-1,3-đien
hs 80%
→
Caosu Buna
Khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên là
A. 46,875 kg. B. 62,50 kg. C. 15,625 kg. D. 31,25 kg.
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C
8
H
15
O
4
112
Câu 23: Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H
2
SO
4
1,5M thu được
dung dịch X. Tính thể tích dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,5M và NaOH 0,6M cần cho vào
dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất ?
A. 250 ml. B. 300 ml. C. 350 ml. D. 400 ml.
Câu 24: Ancol nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp isopren ?
A. 2-Metylbutan-1,4-điol. B. Ancol etylic.
C. But-3-en-1-ol. D. Cả A, B, C.
Câu 25: Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời ?
A. HCl, Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
. B. NaCl, Ca(OH)
2
, Na
3
PO
4
.
C. Ca(OH)
H
5
O
2
Br
3
. CTCT của X là ?
A. o-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. B. m-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH.
C. p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. p-CH
3
-O-C
6
4
, 0,2 mol C
2
H
2
và 0,3 mol H
2
với bột Ni, sau một
thời gian thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y. Tính khối lượng H
2
O thu được ?
A. 12,6 gam. B. 9,0 gam. C. 9,9 gam. D. 10,2 gam.
Câu 30: Cho cân bằng sau : H
2
(k) + I
2
(k)
€
2HI(k)
∆
H >0. Hãy cho biết yếu tố nào sau đây
có thể làm chuyển dịch cân bằng ?
A. t
o
, p , nồng độ. B. t
o
, p.
C. t
o
, nồng độ. D. t
tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 32,4 gam Ag. CTCT
của B là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
2
H
4
(OH)
2
. D. Cả A và C.
Câu 33: Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X.
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO
4
vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO
4
mất màu. Công thức của oxit
đó là ?
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
Câu 36: Chất X tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thì cho số mol Ag gấp 4 lần số molX.
Đốt cháy X cho số mol CO
2
gấp 4 lần số mol X. 1 mol X làm mất màu 2 mol Br
2
dư (t
o
)
thu được 43,2 gam kết tủa đỏ gạch. Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 11,1 gam. B. 22,2 gam. C. 13,2 gam. D. 26,4 gam.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng
vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một
ancol. Vậy công thức của E là
A. C
3
H
5
(COOC
2
H
5
)
3
. B. (HCOO)
3
C
3
H
5
.
C. (CH
3
COO)
3
C
5
(4) CH
2
=C(CH
3
)-O-CO-CH
3
(2) CH
2
=CH-CO-O-CH
3
(5) C
6
H
5
O-CO-CH
3
(3) C
6
H
5
-CO-O-CH=CH
2
(6) CH
3
-CO-O-CH
2
-C
CO
3
(6) Pb(NO
3
)
2
và H
2
S
Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau ?
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6. B. 1, 2, 4, 5, 6. C. 1, 2, 4, 6. D. 1, 2, 4, 5.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
114
Câu 45: Để một vật làm bằng hợp kim Zn, Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan
O
2
) xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá. Tại cực âm xảy ra quá trình nào sau đây ?
A. Quá trình khử Zn. B. Quá trình oxi hoá Zn.
C. Quá trình khử O
2
. D. Quá trình oxi hoá O
2
.
Câu 46: Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C
3
H
10
)-COONH
4
. D. Cả A và C.
Câu 47*: Nung một hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỉ khối so với O
2
là 1,6 với xúc tác V
2
O
5
thu
được hỗn hợp Y. Biết tỉ khối của X so với Y là 0,8. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp SO
3
?
A. 66,7%. B. 50%. C. 75%. D. 80%.
Câu 48: Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam A tác dụng với nước dư, thu được 2,688 lít khí
(đktc). Cũng m gam A trên cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 3,696 lít khí (đktc).
Giá trị của m là
A. 4,36 gam. B. 6,54 gam. C. 5,64 gam. D. 7,92 gam.
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Axetilen
→
X
→
Y
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
115
ĐỀ SỐ 19
Câu 1: Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có
A. pH = 2. B. 2 < pH < 7. C. pH = 12. D. 7 < pH < 12.
Câu 2: Khi cho hỗn hợp gồm MgSO
4
, Ba
3
(PO
4
)
2
, FeCO
3
, FeS, Ag
2
S vào dung dịch HCl dư thì phần
không tan chứa những chất nào ?
A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe.
Câu 5: Cho x mol khí Cl
2
vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl
2
vào bình chứa KOH
đặc nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ
A. x : y = 5 : 3. B. x : y = 3 : 5. C. x : y = 3 : 1. D. x : y = 1 : 3.
Câu 6: X là một aminoaxit có phân tử khối là 147. Biết 1 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl và
0,5 mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
7
N
2
O
4
. B. C
8
H
5
NO
2
. C. C
5
H
9
NO
4
0,1M vào dung dịch hỗn hợp chứa : Mg
2+
, Ba
2+
,
Ca
2+
, 0,01 mol HCO
3
–
, 0,02 mol NO
3
–
thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của x là
A. 300. B. 400. C. 250. D. 150.
Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ
tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1). Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon có thể là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
3
H
4
S. B. Fe(NO
3
)
2
, H
2
S.
C. FeSO
4
, Fe(NO
3
)
2
, NO, H
2
O. D. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, NO, H
2
O.
Câu 11: Trong phân tử HNO
3
.
Câu 14: Để phân biệt vinyl fomat và metyl fomat ta dùng
A. Cu(OH)
2
/NaOH, đun nóng. B. nước Br
2
.
C. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. dung dịch Br
2
tan trong CCl
4
.
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. axit axetic và ancol benzylic. B. anhiđric axetic và ancol benzylic.
C. anhiđric axetic và phenol. D. axit axetic và phenol.
Câu 16: Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit
kim loại. Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A. 1,741 gam/l. B. 1,897 gam/l. C. 1,929 gam/l. D. 1,845 gam/l.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng.
B. Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh.
C. Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp
3
.
D. 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng.
Câu 18: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C
OH. D. HCOOCH
2
CH
3
.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau.
Phần1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác
dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,16 và 1,6. B. 2,16 và 3,2. C. 4,32 và 1,6. D. 4,32 và 3,2.
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng.
B. Fe(NO
3
)
2
tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
D. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO
2
. B. C
n
H
2n-2
O
2
. C. C
n
H
2n-1
O
2
. D. C
n
H
2n
O
2
.
Câu 25: Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C
6
H
10
?
A. B. C. D.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.
117
3
+ 2Al
o
t
→
2Cr + Al
2
O
3
B. HgS + O
2
o
t
→
Hg + SO
2
C. CaCO
3
o
t
→
CaO
o
+CO, t
→
Ca D. Ag
2
S
NaCN+
Câu 33: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của
chúng.
B. Có thể điều chế kim loại kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của
chúng.
C. Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.
D. Mg, Al, Na cháy trong khí CO
2
ở nhiệt độ cao.
Câu 34: Cho 7,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tan hết vào nước được dung dịch X và 5,6 lít khí
(đktc). Thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào dung dịch X để được lượng kết tủa lớn nhất là
A. 150 ml. B. 200 ml. C. 100 ml. D. 250 ml.
Câu 35: Hoà tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO
3
loãng thu được dung dịch A chỉ chứa
hai muối và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá
nâu ngoài không khí. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,9 mol. B. 0,7 mol. C. 0,2 mol. D. 0,5 mol.