CÁC LOẠI PHẢN ỨNG HOÁ HỌC_04 - Pdf 67


52
D) phản ứng tạo ra muối axit vì H
3
PO
4
dư.
E) tất cả đều sai.
Câu 48 : Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO
3
)
2
, sản phẩm thu được sau phản ứng
là:
A) Cu, NO
2
, O
2
C) Cu, N
2
O, O
2
E) Cu, NO
2
, N
2

B) CaO, NO
2
, O
2

Câu 2: Chọn phương án đúng nhất.
Chất khử là:
A) chất có khả năng cho proton.
B) chất tách hiđro trong phản ứng.
C) chất thay đổi số oxi hoá.
D) chất cho electron.
E) chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng.

53
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất.
Chất oxi hoá là:
A) chất nhận electron.
B) chất kết hợp với kim loại và hiđro trong phản ứng.
C) chất thay đổi số oxi hoá.
D) chất có khả năng nhận proton.
E) chất có số oxi hoá tăng sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phương án đúng nhất.
Phản ứng oxi hoá - khử là:
A) phản ứng hoá học xảy rà giữa ch
ất oxi hoá và chất khử.
B) phản ứng hoá học trong đó nguyên tử hoặc ion này nhường electron cho
nguyên tử hoặc ion khác.
C) phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
D) phản ứng hoá học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
E) tất cả đều đúng.
Câu 5: Trong các chất sau: Mn, MnCl
2
, MNO
2
, KMNO

O.
C) 3Mg + 4H
2
SO
4
→ 3MgSO
4
+ S + H
2
O.

54
D) 4NH
3
+ 5O
2
→ 4NO + 6H
2
O.
E) A, C, D.
* Cho các phản ứng hoá học sau, đọc kỹ để trả lời các câu hỏi 8, 9:
1) 3H
2
S + 4HClO
3
→ 4HCl + 3H
2
SO
4


O.
5) MNO
2
+ 4HCl (đ) → MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
Câu 8: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng trên, dãy các chất khử là :
A) H
2
S, HCl (đ), Fe, Cu. C) H
2
S, Cl
2
, Fe(NO
3
)
3
, H
2
SO
4
, MNO
2

B) H

4
, MNO
2

C) HClO
3
, Fe, Cu, HNO
3
, MNO
2

D) HClO
3
, KMNO
4
, HNO
3
, H
2
SO
4
, MNO
2

E) HClO
3
, MnCl
2
, N
2

7
→ Cr
2
O
3
+ N
2
+ 4H
2
O.
t
0

t
055
4) 2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O.
5) 3Cu + 3HNO
3
→ 3Cu(NO

, Cl
2
, SO
2
, NH
3
. Dãy các
chất và ion có khả năng thể hiện tính oxi hoá là:
A) Cu
2+
, F
2
, Cl
2
, Zn, NH
3
D) S, F2, Fe2+.
B) S, Fe
2+
, Cu
2+
, F
2
, Cl
2
, SO
2
E) Cu
2+
, Cl

và Cl
-

Câu 14: Tính khử của các kim loại Al, Mg, Ag, Fe, Cu, Zn được xếp tăng dần theo
dãy nào sau đây ?
A) Al < Mg < Fe < Zn < Cu < Ag. D) Mg < Al < Zn < Fe < Cu < Ag.
B) Ag < Cu < Fe < Zn < Al < Mg. E) Ag < Cu < Zn < Mg < Al < Fe.
C) Cu < Ag < Fe < Al < Zn < Mg.
Câu 15: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử ?
A) 4FeS
2
+ 1lO
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

B) C
12
H
22
O
ll
+ 24H
2
SO

S và SO
2
E) Cu và AgNO
3
t
056
B) HBr và Cl
2
D) SiO
2
và HF.
Câu 17: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các chất và ion sau: NO

3
, Fe
2+
, NO
2
, Fe
3+
, S, Cl
2
, O
2
, SO
2

, Fe
2+
.
C) Fe
2+
, S, NO
2
, Cl
2
, SO
2

Câu 18: Chọn phương án đúng nhất.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử.
A) CaCO3 → CaO + CO
2

B) (NH
4
)
2
CO
3
+ 2NaOH → Na
2
CO
3
+ 2NH
3
+ 2H

< HClO < HCl.
B) HCl < HClO < NaClO
2
< KClO
3
< HClO
4

C) HCl < NaClO
2
< KClO
3
< HClO < HClO
4
,
D) HClO < NaClO
2
< KClO
3
< HClO
4
< HCl.
E) KClO
3
< HClO
4
< NaClO
2
< HCl < HClO.
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

E) 2F
2
+ 2H
2
O → 4HF + O
2

Câu 21: Cho quá trình biến đổi sau:

t
0

t
057
Chọn phương án đúng nhất.
Trong quá trình trên :
A) n = 2, m = 4, A là
6+
S
. D) n = 2, m = 4, A là
5+
S
.
B) n = m = 2, A là
6+
S
. E) n = 2, m = 3, A là


B) Quá trình oxi hoá là: Mn
+7
+ 5e → Mn
+2
.
C) Chất khử là FeSO
4

D) Axit H
2
SO
4
không tham gia vào quá trình khử và quá trình oxi hoá mà chỉ
đóng vai trò là môi trường.
E) Số oxi hoá của mangan trong KMNO
4
là +7.
Câu 23: Cho các phản ứng sau:
1) 2H
2
SO
4
(đ) + C → CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O.

SO
4
+ 2MnSO
4
+3H
2
O.
Chọn phương án đúng nhất.
Trong các phản ứng trên :
A) các axit đều là chất khử.
B) các axit đều là chất oxi hoá.
C) các axit chỉ đóng vai trò môi trường.
D) axit H
2
SO
4
đặc trong phản ứng (1) là chất oxi hoá, axit H
2
SO
4
trong phản ứng
(4) là môi trường, H
2
S và HCl là chất khử.
E) H
2
SO
4
là chất oxi hoá, HCl và H
2


E) BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2HCl.
Câu 25: Chọn phương án đúng nhất.
Phản ứng thuận nghịch là :
A) phản ứng hoá học xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B) phản ứng hoá học xảy ra theo hai chiều như nhau ở mọi điều kiện.
C) phản ứng xảy ra theo chiều tạo thành sản phẩm và sau cùng lại trở thành chất
ban đầu.
D) phản ứng bi
ểu thị bằng phương trình với hai mũi tên ngược chiều.
E) phản ứng xảy ra không hoàn toàn.
Câu 26: Cho phản ứng sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Để cân bằng chuyển dịch theo chiều tạo thành SO
3
cần :
A) tăng nồng độ oxi.
B) dùng chất xúc tác V
2
O
5

1) H
2
(k) + Br
2
(k) 2HBr (k) 4) N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k)
2) 2NO (k) + O
2
(k) 2NO
2
(k) 5) N
2
(k) + O
2
(k) 2NO (k)
3) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) 6) N
2
(k) + 3H
2

2
E) A và D.
B) thêm NaOH. D) thêm HCl.
Câu 30: Cho phản ứng sau: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ; ∆H
0
= - 92,82 kJ/mol.
Chọn phương án sai.
A) Đây là phản ứng thuận nghịch.
B) Khi giảm nhiệt độ, cân bằng của phản ứng chuyển dời theo chiều thuận.
C) Phản ứng toả nhiệt.
D) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hỗn hợp khí.
E) Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 31: Chọn phương án đúng.
Cân bằng hoá học là :
A) trạ
ng thái mà nồng độ của chất tham gia phản ứng bằng nồng độ của chất tạo
thành.
B) trạng thái mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã dừng lại.
C) trạng thái của hỗn hợp các chất phản ứng khi tốc độ của phản ứng thuận bằng
tốc độ của phản ứng nghịch.
D) trạng thái của hỗn hợp các ch
ất phản ứng dễ thay đổi nồng độ khi thay đổi
điều kiện nhiệt độ, áp suất.
E) trạng thái mà hệ phản ứng không có sự biến đổi nào cả.

Cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào :
A) nhiệt độ của phản ứng. D) A và C.
B) áp suất của hệ phản ứng. E) A, B, C.
C) nồng độ của chất tham gia phản ứng và sản phẩm tạo thành.
Câu 34: Cho phản ứng sau: 2NO(k) +O
2
(k) 2NO
2
(k); ∆H
0
= -113,8 Kj/mol.
Để tăng tốc độ phản ứng thuận cần:
A) tăng áp suất. D) tăng nồng độ của NO
2
,
B) giảm nồng độ của NO. E) cả A, B, C.
C) giảm nồng độ của O
2
.
Câu 35: xét phản ứng: H
2
(k) + Br
2
(hơi) 2HBr (k) ; ∆H
0
= - 97,44 Kjlmol. Ban
đầu nồng độ của H
2
và hơi brom lần lượt là: 1,5 mol/1ít và 1 mol/1ít. Khi đạt tới
cân bằng có tới 90% Br

(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k). Ở trạng thái cân bằng nồng độ
SO
2
là 0,2 mol/1ít, nồng độ oxi là 0,1 mol/1ít, nồng độ SO
3
là 1,8 mol/1ít. Khi
nén thể tích hỗn hợp giảm xuống 3 lần cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch về phía:
A) chiều nghịch.
B) chiều thuận.
C) không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học.
D) chiều thuận, sau đó đến chiều nghịch.
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
ớặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc) và 120 gam muối.
Công thức của oxit kim loại là:
A) Al
2
O
3
B) Fe
2

C) dung dịch axit tác dụng với bazơ không tan.
D) dung dịch bazơ và oxit axit.

62
E) tất cả các trường hợp trên.
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
l) AgNO
3
+ NaCl → AgCl ↓ + NaNO
3
, 5) NH
3
+ HCl → NH
4
Cl.
2) HCl + KOH → KCl + H
2
O. 6) SO
3
+ 2KOH → K
2
SO
4
+ H
2
O.
3) H
2
SO
4

→ 2H
2
O. 5) Ba
2+
+ SO
4
2-
→ BaSO
4

2) Ag
+
+ Cl
-
→ AgCl. 6) Zn(OH)2 + 2OH
-
→ [ Zn(OH)
4
]
2-

3) 2H
3
O
+
+ Fe(OH)
2
→ Fe
2+
+ 4H

→ 2H
2
O.
2) CaO + 2H
2
O
+
→ Ca
2+
+ 3H
2
O.
3) NH
4
+
+ CH
3
COO
-
→ NH
3
+ CH
3
COOH.
Chọn phương án đúng nhất.
Dãy các ion hay phân tử có vai trò là bazơ trong các phản ứng trên là :
A) OH
-
, CaO, NH
4

-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status