81
V. KIM LOẠI
5.1. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI VÀ KIM LOẠI NHÓM I A
Câu 1 : Chọn phương án đúng nhất.
Vị trí của các kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn:
A) thuộc các nguyên tố nhóm A.
B) thuộc các nguyên tố s.
C) gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có một electron ở lớp ngoài
cùng.
D) thuộc nhóm I A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
E) gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có electron được điền vào
phân l
ớp s.
Câu 2: Chọn phương án đúng nhất.
Một số đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử kim loại là:
A) trong cùng chu kỳ, nguyên tử của nguyên tố kim loại có điện tích hạt nhân
nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim.
B) nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1, 2 hoặc 3e)
ở các phân lớp ngoài cùng.
C) trong cùng chu kỳ, nguyên tử của nguyên tố kim loạ
i có bán kính nguyên tử
lớn hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim.
D) A, B và C.
E) A và B.
Câu 3: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của Na và Na
+
tương ứng là:
A) 3s
l
; 3s
82
C) các electron tự do.
D) các ion dương và các ion âm.
E) mật độ electron trong kim loại lớn.
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất.
A) Giống như kim loại, hợp kim cũng có cấu tạo tinh thể.
B) Hợp kim là dung dịch rắn thu được giữa thuỷ ngân và các kim loại khác.
C) Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
D) Hợp kim có tính chất vật lý và hóa học giống kim loại thành phần.
E) Liên kết trong hợp kim chỉ là liên kết kim loạ
i.
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các kim loại (trừ các nguyên tố phóng xạ nhân tạo) thì:
A) crom cứng nhất, xesi mềm nhất.
B) nhôm nhẹ nhất.
C) đồng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất.
D) platin có tính khử yếu nhất.
E) khối lượng riêng của xesi là thấp nhất.
Câu 8: Chọn phương án đúng nhất.
Liên kết kim loại là:
A) liên kết được hình thành giữ
a các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh
thể do sự tham gia của các electron tự do.
B) liên kết giữa các ion dương dao động liên tục ở các nút mạng và các electron
tự do chuyển động hỗn loạn giữa các ion dương.
C) liên kết sinh ra do các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau.
D) do tương tác tĩnh điện giữa các ion dương ở các nút mạng và tất cả các
electron tự do trong kim loại tham gia.
E) tất cả đều đúng.
+ Zn
2+
.
Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag.
Sn
4+
+ Pb → Pb
2+
+ Sn
2+
.
Cu + 2Fe
3+
→ 2Fe
2+
+ Cu
2+
.
Chọn phương án đúng.
Khi sắp xếp các cặp oxi hoá - khử theo chiều tăng dần tính oxi hoá của ion kim
loại và chiều giảm dần tính khử của kim loại tương ứng, ta được dãy sau:
Câu 13: Có các cặp chất sau:
1) Ni và dung dịch MgSO
4
4) Sự và dung dịch Pb(NO3)
là hiđroxit lưỡng tính.
E) B và D.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây không có khả năng xảy ra phản ứng ?
A) Dung dịch Cu(NO
3
)
2
và dung dịch NaOH.
B) Nung hỗn hợp Fe và ZnO.
C) Dung dịch ZnCl
2
và dung dịch NaOH.
D) Na
2
CO
3
Và dung dịch HCl.
E) Nung hỗn hợp nhôm và Fe
3
O
4
Câu 16: Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây ?
A) NaOH > Ba(OH)
2
> Cu(OH)
2
> Fe(OH)
3
> Al(OH)
3
> NaOH > Fe(OH)
3
> Cu(OH)
2
Câu 17: chọn phương án đúng nhất.
Trong các hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hoá là:
A) - 1. C) +l, +2. E) +l, +2, +3.
B) +1. D) -l, +l.
Câu 18: Chọn phương án đúng.
A) Tất cả các hợp chất của natri đều có tính bazơ vì natri là kim loại kiềm.
B) Muối của natri bao gồm cả muối trung tính, muối axit.
C) Các dung dịch muối: NaCl, Na
2
SO
4
, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
đều có môi trường
bazơ.
D) NaOH có tính bazơ mạnh nhất trong các bazơ.
E) Tất cả đều đúng.
85
Câu 19: Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO
2
O
3
, ZnO, Al, Zn.
B) Al, Pb, Au, Ag. E) Pb, Ag, Fe
2
O
3
, Au, CaO.
C) Al
2
O
3
, ZnO, CaO, Fe
2
O
3
Câu 21: Chọn phương án đúng nhất.
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng ?
A) Dung dịch NaOH và Al
2
O
3
D) Dung dịch NaNO
3
và dung dịch KCl.
B) Dung dịch NaCl và Ag. E) B và D.
C) K
2
4
B) NaClO và NaClO
3
E) NaClO
3
và NaClO
4
C) NaCl và NaClO
3
Câu 26: Chọn phương án đúng khi nói về natri clorua:
A) Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước.
B) Là muối axit.
C) Là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước.
D) Chỉ được điều chế bằng cách cho NaOH tác dụng với HCl.
E) Có mạng lưới kiểu lập phương tâm khối.
Câu 27: Chọn phương án đúng.
Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp :
A) nhiệt phân các muố
i.
B) điện phân dung dịch các muối của chúng.
C) điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng.
D) thuỷ luyện.
E) lấy trực tiếp từ tự nhiên.
Câu 28: Chọn phương án đúng.
A) Các phương pháp điều chế kim loại đều dựa trên cùng một nguyên tắc là khử
các ion kim loại.
B) Trong các phương pháp điều chế kim loại thì phương pháp điện phân là tốt
, (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
. Để nhận
biết tất cả các hợp chất trên, chỉ cần dùng thêm một hoá chất là:
A) dung dịch NaOH. D) quỳ tím.
B) dung dịch H
2
SO
4
E) A hoặc B, hoặc C, hoặc D.
C) dung dịch MgSO
4
Câu 32: Có các hợp chất sau: Na
2
O, CaO, CuSO
4
, ZnO. Để phân biệt được tất cả các
hợp chất trên, chỉ cần dùng thêm một hoá chất là:
A) dung dịch HCl. D) quỳ tím.
B) dung dịch H
2
SO
4