Thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng môn Toán THCS - Pdf 67

chuẩn kiến thức toán Lớp 6
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1. Khái niệm về
tập hợp, phần tử.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ
tập hợp, phần tử của tập
hợp.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu , , , .
- Đếm đúng số phần tử
của một tập hợp hữu hạn.
- Nên làm các bài tập 1,3 ,4 SGK
- Không nên đặt các câu hỏi :
Tập hợp là gì? Thế nào là một
tập hợp. Chí nên yêu cầu học
sinh tìm ví dụ về tập hợp.
- Hiểu đợc về số phần tử của một
tập hợp.
- Hiểu đợc tập hợp con
- Biết cách viết một tập hợp
- nên làm các bài tập 16,17,18
SGK.
(*) Ghi chú :
- Không nên đi sâu vào tập hợp
rỗng.
- Không yêu cầu phát biểu định
nghĩa tập hợp con.
- Không giơí thiệu quy ớc tập hợp
rỗng là tập hợp con của mọi tập

- Phép chia hết,
phép chia có d.
- Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên.
nhiên và tính chất các
phép tính trong tập hợp
các số tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Đọc và viết đợc các số
tự nhiên đến lớp tỉ.
- Sắp xếp đợc các số tự
nhiên theo thứ tự tăng
hoặc giảm.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu: =, , >, <, , .
- Đọc và viết đợc các số
La Mã từ 1 đến 30.
- Làm đợc các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia hết
với các số tự nhiên.
- Hiểu và vận dụng đợc
các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối trong
tính toán.
- Tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
- Làm đợc các phép chia
hết và phép chia có d
trong trờng hợp số chia
không quá ba chữ số.

phép cộng, phép nhận để tính
nhanh:
a) 86 + 357 + 14
b) 25.13.4
c) 28.64 + 28 .36
Ví dụ:
Tìm số tự nhiên x , biết:
156 ( x + 61) = 82
Ví dụ :
Viết kết quả phép tính dới
dạng luỹ thừa:
2
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
- Thực hiện đợc các phép
nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự
nhiên).
- Sử dụng đợc máy tính
bỏ túi để tính toán.
phân phối của phép nhận đối với
phép cộng.
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu phát biểu quy
tắc nhận chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
- Không ra dạng bài tập nâng luỹ
thừa lên luỹ thừa.
a) 3
3
. 3

Về kiến thức:
Biết các khái niệm: ớc và
bội, ớc chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số
nguyên tố và hợp số.
Về kỹ năng:
- Vận dụng các dấu hiệu
chia hết để xác định một
số đã cho có chia hết cho
2; 5; 3; 9 hay không.
- Phân tích đợc một hợp
số ra thừa số nguyên tố
trong những trờng hợp đơn
giản.
- Tìm đợc các ớc, bội của
một số, các ớc chung, bội
- Biết các dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
- Biết tính chất chia hết của
tổng, hiệu.
- Vận dụng tính chất chia hết
của một tổng, hiệu để xem
một tổng hỉệu có chia hết cho
một số đã cho hay không?
- Nhấn mạnh đến việc rèn luyện
kỹ năng tìm ớc và bội của một
số, ớc chung, ƯCLN, bội
chung, BCNN của hai số
(hoặc ba số trong những trờng
hợp đơn giản).

tố.
- Không ra các bài tập phân tích
ra thừa số nguyên tố trong đó có
thừa số nguyên tố lớn hơn 100
- Các số ra để tìm UCLN, BCNN
không vợt quá 1000.
Ví dụ :
Một số sách xếp thành từng
bó 10 quyển , hoặc 12
quyển , hoặc 15 quyển đều
vừa đủ bó.
Tìm số sách đó biết rằng số
sách trong khoảng từ 100 đến
150
II. Số nguyên
- Số nguyên âm.
Biểu diễn các số
nguyên trên trục
số.
- Thứ tự trong tập
hợp Z. Giá trị tuyệt
đối.
- Các phép cộng,
trừ, nhân trong tập
hợp Z và tính chất
của các phép toán.
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên âm,
tập hợp các số nguyên bao
gồm các số nguyên dơng,

- Bội và ớc của
một số nguyên.
- Phân biệt đợc các số
nguyên dơng, các số
nguyên âm và số 0.
- Vận dụng đợc các quy
tắc thực hiện các phép
tính, các tính chất của các
phép tính trong tính toán.
- Tìm và viết đợc số đối
của một số nguyên, giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy
các số nguyên theo thứ tự
tăng hoặc giảm.
- Làm đợc dãy các phép
tính với các số nguyên.
toạ độ không bỡ ngỡ( chú trọng
vị trí nằm ngang và thẳng đứng)
- Viết đợc ngay số đối của một số
nguyên.
- Tìm đợc ngay giá trị tuyệt đối
của một số nguyên.
- Có khái niệm về thứ tự trong tập
hợp số nguyên nhờ cách biểu diễn
số nguyên trên trục số.
- Biết so sánh hai số nguyên.
(*) Ghi chú:
Cha nên tóm tắt định nghĩa giá

- Vận dụng đợc tính chất của các
phép tính.
- Hiểu khái niệm chia hết, các khái
niệm bội, ớc của một số nguyên,
tìm đợc các ớc của một sô nguyên,
tìm đợc bội của một số nguyên,
hiểu rằng một số là bội của số
nguyên a khác 0 thì số đối của nó
cũng là bội của số nguyên a đó.
- Không yêu cầu học sinh phát
biếu các tính chất của các phép
tính.
b) Tìm tất cả các ớc của
15.
III. Phân số
- Dạng tổng quát
của phân số.
- Phân số bằng
nhau.
- Tính chất cơ bản
của phân số.
- Rút gọn phân số,
phân số tối giản.
- Quy đồng mẫu
số nhiều phân số.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm phân số:
a
b
với a Z, b Z (b

7 3 7, 4
a b c d



Ví dụ2 : Tìm số nguyên x
biết :
6
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
- So sánh phân số.
- Các phép tính về
phân số.
- Hỗn số. Số thập
phân. Phần trăm.
- Ba bài toán cơ
bản về phân số.
- Biểu đồ phần
trăm.
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc tính chất
cơ bản của phân số trong
tính toán với phân số.
- Biết tìm phân số của
một số cho trớc.
- Biết tìm một số khi biết
giá trị một phân số của nó.
- Biết tìm tỉ số của hai số.
- Làm đúng dãy các phép
tính với phân số và số thập
phân trong trờng hợp đơn

- Viết đợc phân số dới dạng hỗn
x 21
4 28
=
Ví dụ : So sánh các phân số
sau :
2 3 7 3 7 9
và ; và ; và
3 4 10 4 8 10
Ví dụ :
Tính giá trị của biểu thức :

+


2
13 8 19 23
1 .(0,5) .3 1 :1
15 15 60 24
Ví dụ.
a) Tìm
2
3
của -8,7.
b) Tìm một số biết
7
3

của nó bằng 31,08.
c) Tính tỉ số của

của phân số.
- Nên làm các bài tập 115, 118,
120, 126, 129, 131, 137, 143,
145, 148 SGK
- Vẽ đợc biểu đồ phầm trăm dới
dạng ô vuông và dạng cột.
- Không yêu cầu vẽ biểu đồ
dạng quạt
IV. Đoạn thẳng
1. Điểm. Đ ờng
thẳng.
- Ba điểm thẳng
hàng.
- Đờng thẳng đi
qua hai điểm.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm điểm
thuộc đờng thẳng, điểm
không thuộc đờng thẳng.
- Biết các khái niệm hai
đờng thẳng trùng nhau, cắt
nhau, song song.
- Biết các khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểm
- biết nêu đợc ví dụ về hình ảnh
của một điểm , một đờng
thẳng.
- Biết các khái niệm điểm thuộc
đờng thẳng , điểm không
thuộc đờng thẳng thông qua

- Các khái niệm điểm , đờng
thẳng là hai khái niệm không
đợc định nghĩa.
- Biết vẽ điểm , vẽ đờng thẳng.
- Biết cách đặt tên cho điểm ,
cho đờng thẳng.
- Biết nhiều cách diễn đạt cùng
một nội dung:
Điểm A thuộc đờng thẳng a,
điểm A nằm trên đờng thẳng
a, đờng thẳng a đi qua điểm
A.
Điểm B không thuộc đờng
thẳng a, Điểm B nằm ngoài đ-
ờng thẳng a, đờng thẳng a
không đi qua điểm B.
- Biết vẽ hình minh hoạ các
cách diễn đạt liên quan đến kí
hiệu ;

- Nên làm các bài tập 1, 3, 4,5
SGK
- Hiểu đợc tính chất: trong ba
ngoài đờng thẳng a, đờng
thẳng a không đi qua điểm B.

Ví dụ. Vẽ ba điểm thẳng
hàng và chỉ ra điểm nào nằm
giữa hai điểm còn lại.


- Biết dùng thuật ngữ: nằm
cùng phía, nằm khác phía,
nằm giữa.
- Biết đếm số giao điểm của các
cặp đờng thẳng ( với số đờng
thẳng cho trớc không quá 5),
đếm số đờng thẳng đi qua các
cặp điểm ( với số điểm cho tr-
ớc không quá 5)
- Nên làm các bài tập : 9, 10 ,
15, 18, 20 SGK
- (*) Ghi chú : Không yêu cầu
Ví dụ :
Hãy vẽ ba điểm O, A, B
thẳng hàng sao cho mỗi điểm
A, B không nằm giữa hai
điểm còn lại rồi cho biết các
câu sau câu nào đúng, câu
nào sai:
a) Điểm O nằm giữa hai
điểm A và B
b) Hai điểm O, B nằm
cùng phía đối với điểm
A.
c) Hai điểm A, B nằm
cùng phía đối với điểm
O.
d) Hai điểm A, O nằm
cùng phía đối với điểm
B

tia đối nhau, hai tia trùng
nhau.
- Biết khái niệm độ dài
đoạn thẳng.
- Hiểu và vận dụng đợc
đẳng thức AM + MB =
AB để giải các bài toán
- Hiểu tính chất : Mỗi điểm
trên đờng thẳng là gốc chung
của hai tia đối nhau.
- Biết khi đọc hay viết một tia
thì phải đọc hay viết tên gốc
trớc.
- Nhận biết đợc trên hình vẽ
những tia đối nhau, trùng
nhau.
- Không yêu cầu học sinh giải
thích lí do một điểm nằm
Ví dụ. Học sinh biết dùng
các thuật ngữ: đoạn thẳng
này bằng (lớn hơn, bé hơn)
đoạn thẳng kia.
Ví dụ. Cho biết điểm M
nằm giữa hai điểm A, B và
AM = 3cm, AB = 5cm.
a) MB bằng bao nhiêu? Vì
sao?
b) Vẽ hình minh hoạ.
11
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ

B thì AM + MB = AB, tính
chất này dùng để cộng liên
tiếp nhiều đoạn thẳng.
- Biết vận dụng tính chất nếu
AM + MB = AB thì M nằn
giữa A và B
- Nên làm các bài tập
42,43,46,47,48,51,53,54,56,
60a, b SGK
- Biết phát biểu định nghĩa
trung điểm của đoạn thẳng
- Biết diễn tả trung điểm của
đoạn thẳng bằng những cách
khác nhau
Ví dụ. Học sinh biết xác
định trung điểm của đoạn
thẳng bằng cách gấp hình
hoặc dùng thớc đo độ dài.
12
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
- Biết mỗi đoạn thẳng chỉ có
một trung điểm.
- Biết vận dụng định nghĩa
trung điểm của đoạn thẳng để
tính độ dài của đoạn thẳng, để
chứng tỏ một điểm là trung
điểm của đoạn thẳng.
- Nên làm các bài tập 60c, 61,
62, 63, 65 SGK
V. Góc

- Không đề cập đến khái niệm
miền góc.
- Biết cách đọc tên góc, kí hiệu
góc, đỉnh, cạnh góc,
- Nhận biết đợc tia nằm giữa hai
tia qua hình vẽ( không yêu cầu
Ví dụ.
Cho đờng thẳng a . Trên một
nửa mặt phẳng bờ a lấy hai
điểm A và B. Trên nửa mặt
phẳng đối của nửa mặt phẳng
này lấy điểm C ( A,B,C
không thuộc a)
a) Gọi tên hai nửa mặt
phẳng đối nhau bờ a.
b) Vẽ ba đoạnt hẳng AB,
BC, CA những đoạn nào
căt a đoạn thẳng nào
không cắt a?
13
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
- Hiểu khái niệm tia phân
giác của góc.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc.
Nhận biết đợc một góc
trong hình vẽ.
- Biết dùng thớc đo góc
để đo góc.
- Biết vẽ một góc có số đo

0
- Biết vận dụng hệ thức cộng góc,
- Nhận biết đợc hai góc kề nhau,
bù nhau, phụ nhau, kề bù.
Ví dụ.
Cho 4 tia chung gốc cùng
thuộc một nửa mặt phẳng bờ
chứa một tia . Có bao nhiêu
trờng hợp một tia nằm giữa
hai tia khác.
Ví dụ2:
Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia O x vẽ các tia Oy
và Oz sao cho
ã
xOy
= 40
0
,
ã
xOz
= 150
0

a) Tính số đo của góc xOy
b) Kể tên các góc nhọn,
góc tù
Ví dụ3 : Trong hình 12 biết
ã
AOM

SGK
phụ nhau, bù nhau, bằng
nhau?
2. Đ ờng tròn. Tam
giác.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đờng
tròn, hình tròn, tâm, cung
tròn, dây cung, đờng kính,
bán kính.
- Nhận biết đợc các điểm
nằm trên, bên trong, bên
ngoài đờng tròn.
- Biết khái niệm tam giác.
- Hiểu đợc các khái niệm
đỉnh, cạnh, góc của tam
giác.
- Nhận biết đợc các điểm
nằm bên trong, bên ngoài
tam giác.
Về kỹ năng:
- Biết lấy ví dụ trong thực tế hình
ảnh của đờng tròn và hình tròn.
- Học sinh biết dùng com pa để
so sánh hai đoạn thẳng.
- Biết dùng compa để vẽ đờng tròn
có tâm và bán kính cho trớc.
- Học sinh biết dùng thớc thẳng,
thớc đo độ dài và com pa để vẽ
một tam giác khi biết độ dài ba

trớc.
- Không yêu cầu học sinh nhận
biết các vị trí tơng đối của hai đ-
ờng tròn.
- Không rèn kỹ năng vẽ tam giác
biết hai cạnh và góc xen giữa,
biết một cạnh và hai góc kề.
- Không yêu cầu biện luận một
cạnh của tam giác nhỏ hơn tổng
của hai cạnh còn lại.
c) Đoạn thẳng AD cắt BC tại
H. Hỏi trong hình có bao
nhiêu tam giác?
---------0--------
Chuẩn kiến thức toán lớp 7
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
I. Số hữu tỉ. Số
thực
1. Tập hợp Q
các số hữu tỉ.
- Khái niệm số
hữu tỉ.
- Biểu diễn số
Về kiến thức:
Biết đợc số hữu tỉ là số
viết đợc dới dạng
b
a
với

b) 0,6 =
3
5
=
3
5


=
6
10
.
16
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
hữu tỉ trên trục
số.
- So sánh các số
hữu tỉ.
- Các phép tính
trong Q: cộng,
trừ, nhân, chia số
hữu tỉ. Lũy thừa
với số mũ tự
nhiên của một số
hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một số
hữu tỉ trên trục số, biểu
diễn một số hữu tỉ bằng
nhiều phân số bằng nhau.

Không yêu cầu học sinh chứng minh
các tính chất của tỉ lệ thức và dãy các tỉ
số bằng nhau.
- Nên làm các bài tập
44,46a,47a,54,55 SGK
Ví dụ. Tìm hai số x và y
biết:
3x = 7y và x - y = -16.
3. Số thập
phân hữu hạn.
Số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
Làm tròn số.
Về kiến thức:
- Nhận biết đợc số thập
phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
- Biết ý nghĩa của việc
làm tròn số.
- Giải thích đợc vì sao một phân số cụ
thể viết đợc dới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Hiểu và vận dụng đợc quy ớc làm tròn
số trong trờng hợp cụ thể.
- Nên làm các bài tập 65,66,70,73,
Ví dụ :
Vì sao phân số
3
8
viết đợc

các số thực
- Khái niệm về
căn bậc hai của
một số thực
không âm.
Về kiến thức:
- Biết sự tồn tại của số
thập phân vô hạn không
tuần hoàn và tên gọi của
chúng là số vô tỉ.
- Nhận biết sự tơng ứng
1 1 giữa tập hợp R và
tập các điểm trên trục số,
thứ tự của các số thực trên
trục số.
- Biết khái niệm căn bậc
hai của một số không âm.
Sử dụng đúng kí hiệu .
Về kỹ năng:
- Biết cách viết một số
hữu tỉ dới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn.
- Biết sử dụng bảng số,
máy tính bỏ túi để tìm giá
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn
không tuần hoàn qua việc giải bài toán
tính độ dài đờng chéo của một hình
vuông có cạnh 1 đơn vị độ dài.
- Biết đợc rằng tập hợp các số thực bao

1,41;
3
1,73.
18
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
trị gần đúng của căn bậc
hai của một số thực
không âm.
19
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
II. Hàm số và
đồ thị
1. Đại lợng tỉ
lệ thuận.
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về
đại lợng tỉ lệ
thuận.
Về kiến thức:
- Biết công thức của đại
lợng tỉ lệ thuận: y = ax (a
0).
- Biết tính chất của đại l-
ợng tỉ lệ thuận:
1
1
y

thuận để tìm giá trị của một đại lợng.
- Vận dụng đợc tính chất cuả đại lợng tỉ
lệ thuận và tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để giải bài toán chia một số thành
những phần tỉ lệ thuận với các số cho tr-
ớc.
- Nên làm các bài tập 1,3,5,6,SGK
(*) Tránh hiểu nhầm rằng hai đại lợng
tỉ lệ thuận là hai đại lợng mà Khi đại
lợng này tăng bao nhiêu lần thì đại l-
ợng kia tăng bấy nhiêu lần. - Đó chỉ là
trờng hợp riêng của khái niệm hai đại l-
ợng tỉ lệ thuận
Ví dụ :
Cho biết đại lợng y liên hệ
với đại lợng x theo công
thức:
1
y x
3
=
a) Hỏi y có tỉ lệ thuận với
x hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
b) Hỏi x có tỉ lệ thuận với
y hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

Ví dụ : Cho biết hai đại l-
ợng x và y tỉ lệ thuận với

- Biết tính chất của đại l-
ợng tỉ lệ nghịch:
x
1
y
1
= x
2
y
2
= a;

1
2
x
x
=
2
1
y
y
.
Về kỹ năng:
- Giải đợc một số dạng
toán đơn giản về tỉ lệ
nghịch.
của đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Sử dụng tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ nghịch để giải các bài toán đơn
giản về hai đại lợng tỉ lệ nghịch.

x
(a
0).
Về kiến thức:
- Biết khái niệm hàm số
và biết cách cho hàm số
bằng bảng và công thức.
- Biết khái niệm đồ thị
của hàm số.
- Biết dạng của đồ thị
hàm số y = ax (a
0).
- Biết dạng của đồ thị
hàm số y =
a
x
(a
0).
Về kỹ năng:
- Không đa ra định nghĩa rằng : hàm
số là một quy tăc tơng ứng Ch a đa
ra khái niệm tập xác định của hàm số.
- Hiểu hệ trục toạ độ gồm hai trục số
vuông góc với nhau , hiểu thế nào là
mặt phẳng toạ độ.Hiểu khái niệm toạ độ
của một điểm.
- Biết cách xác định toạ độ của một điểm
trên mặt phẳng toạ độ, có khái niệm về
đồ thị của hàm số y = f(x)
- Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

hàm số khi cho trớc giá trị của biến số
và ngợc lại.
-Không yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y
=
a
x
(a

0).
Nên làm các bài tập 24,25,26,32,33
1
a)y x
2
b)y 2x
=
=
Ví dụ: Cho hàm số
3
y x
2
=
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Dùng đồ thị để tính giá
trị gần đúng của y khi x
= 3
c) Dùng đồ thị để tính giá
trị gần đúng của x khi y
= -2
22
Chủ đề Mức độ cần đạt

đơn thức.
- Thực hiện đợc phép nhân của hai đơn
thức, tìm đợc bậc của đơn thức trong
các trờng hợp cụ thể.
- Nhận biết đợc đơn thức đồng dạng.
- Thực hiện đợc cộng trừ các đơn thức
đồng dạng.
- Nên làm các bài tập 11,12,13,15,
16,17 SGK
Ví dụ. Tính giá trị của biểu
thức x
2
y
3
+ xy tại x = 1
và y =
1
2
.
Ví dụ : Thu gọn các đơn
thức sau và xác định phần
hệ số, phần biến của đơn
thức đó:
a) (-2)
2
xy
3
x
5
y

;
1
3
x
3
y
2
; x
2
y
2
;
-xy
2
.
- Khái niệm đa
thức nhiều biến.
Cộng và trừ đa
thức.
- Đa thức một
biến. Cộng và trừ
đa thức một biến.
- Biết khái niệm nghiệm
của đa thức một biến.
Về kỹ năng:
- Biết cách tính giá trị
của một biểu thức đại số.
- Biết cách xác định bậc
- Biết lấy ví dụ về đa thức nhiều biến,
một biến .

đa thức có bậc lớn hơn 1.
Ví dụ :
P(x) = x
2
- 2x - 5 x
5
+ 7x
3
-12
Q(x) = x
3
- 2x
4
-7x + x
2
-
4x
5
.
Tính tổng P(x) + Q(x) ?
P(x) - Q(x)?
Ví dụ.
Tìm nghiệm của các đa
thức f(x) = 2x + 1,
g(x) = 1 - 3x.
IV. Thống kê
- Thu thập các
số liệu thống kê.
Tần số.
Về kiến thức:

những việc sau đây:
a) Ghi điểm kiểm tra về
toán cuối học kì I của mỗi
học sinh trong lớp.
b) Lập bảng tần số và biểu
đồ đoạn thẳng tơng ứng.
c) Nêu nhận xét khi sử
dụng bảng (hoặc biểu đồ)
24
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
số liệu thống kê.
- Biết cách trình bày các
số liệu thống kê bằng
bảng tần số, bằng biểu đồ
đoạn thẳng hoặc biểu đồ
hình cột tơng ứng.
tần số đã lập đợc (số các
giá trị của dấu hiệu; số các
giá trị khác nhau; giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất;
giá trị có tần số lớn nhất;
các giá trị thuộc khoảng
nào là chủ yếu).
d) Tính số trung bình cộng
của các số liệu thống kê.
I. Đờng thẳng vuông góc. Đờng thẳng song song.
25

Trích đoạn Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song. Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo quy ớc viết tên đỉnh Góc với đờng tròn
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status